Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 có đáp án
C. TASK
Exercise 1: Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành câu
1. N_ce to mee_ you ag_ _ _.
2. She is f_ _m Malaysia. She _ _ Mal_ _sian.
3. What is hi_ name?
4. W_ere a_ _ they from?
5. Good m_ _ ni_ _!
6. Wh_t is his na_ _ _ _ality? He’s Ja_ _n_ _e.
7. So_ _y I’m late.
8. Mary is in the cl _ _ _ _ _ _ m now.
1. Nice to meet you again.
2. She is from Malaysia. She is Malaysian.
3. What is his name?
4. Where are they from?
5. Good morning.
6. What is his nationality? He is Japanese.
7. Sorry I’m late.
8. Marry is in the classroom.
Exercise 2: Write the correct name of the country below the flag.
| 1. England | 2. America | 3. Canada | 4. Australia | 5. Japan |
|---|
Exercise 3: Odd one out
1. A. Vietnamese B. Thailand C. Malaysian D. English
2. A. her B. its C. my D. we
3. A. be B. am C. are D. is
4. A. classroom B. pupil C. school D. nationality
5. A. name B. old C. country D. morning
6. A. from B. in C. nice D. for
7. A. country B. America C. England D. Singapore
8. A. he B. again C. I D. you
| 1. B | 2. D | 3. A | 4. D |
|---|---|---|---|
| 5. B | 6. C | 7. A | 8. B |
Exercise 4: Chọn đáp án đúng
1. The capital __________ Vietnam is Hanoi.
A. in B. of C. for D. from
2. What is your _________? I’m Korean.
A. nationality B. capital
C. country D. name
3. __________ are you? I’m very well, thanks.
A. What B. Who C. How D. Why
4. – “I’m Ina. Nice to meet you” – “__________”.
A. What about you? B. Nice to meet you, too.
C. See you tomorrow. D. Good bye.
5. She has a cat. __________ cat is white.
A. His B. Your C. Our D. Her
6. I __________ a pupil at Doan Thi Diem primary school.
A. am B. to C. the D. imagine
7. They __________ from America.
A take B. is C. come D. do
8. I don’t go to school __________ Sundays.
A. in B. for C. of D. on
| 1. B | 2. A | 3. C | 4. B |
|---|---|---|---|
| 5. D | 6. A | 7. C | 8. D |
Exercise 5: Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng
1. AACNDA __________________
2. OMFR __________________
3. AGINA __________________
4. LIASAUTRA __________________
5. HATW __________________
6. SSCLROOAM __________________
7. IMET __________________
8. PILUP __________________
9. PRIMYRA __________________
10. NOUCTRY __________________
| 1. Canada | 2. from | 3. again | 4. Australia | 5. what |
|---|---|---|---|---|
| 6. classroom | 7. time | 8. pupil | 9. primary | 10. country |
Exercise 6: Trả lời các câu hỏi sau về bản thân em
1. What is your name?
_____________________________________________________________.
2. Where are you from?
_____________________________________________________________.
3. What is your nationality?
_____________________________________________________________.
4. How old are you?
_____________________________________________________________.
5. How are you?
_____________________________________________________________
Học sinh tự trả lời theo thông tin cá nhân của mình.
Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 4 có đáp án hay khác:
Xem thêm các bài học Tiếng Anh 4 hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 4
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài tổng hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 4 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 4 Tập 1 và Tập 2.
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 4
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 4
- Giải sgk Toán lớp 4
- Giải Vở bài tập Toán lớp 4
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 4 Global Success
- Giải sgk Đạo đức lớp 4
- Giải sgk Khoa học lớp 4
- Giải sgk Lịch Sử và Địa Lí lớp 4
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 4
- Giải sgk Tin học lớp 4
- Giải sgk Công nghệ lớp 4

