Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa học 10 Phản ứng Oxi hóa khử (có lời giải)
Bài viết Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa học 10 Phản ứng Oxi hóa khử gồm các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao với phương pháp giải chi tiết và bài tập tự luyện đa dạng giúp Giáo viên có thêm tài liệu ôn thi Học sinh giỏi Hóa 10.
Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa học 10 Phản ứng Oxi hóa khử (có lời giải)
Xem thử Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa 10 Xem thử Đề thi HSG Hóa 10
Chỉ từ 300k mua trọn Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa học 10 bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Phần I: HỆ THỐNG LÝ THUYẾT CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
I. SỐ OXI HÓA
1. Khái niệm
Số oxi hóa là điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn (xem như hợp chất có liên kết ion).
Số oxi hoá được viết ở dạng số đại số, dấu viết trước, số viết sau và viết ở phía trên, chính giữa kí hiệu nguyên tố.
Ví dụ:
2. Quy tắc xác định số oxi hóa
Số oxi hóa của nguyên tử một nguyên tố là một số đại số được gán cho nguyên tử của nguyên tố đó theo các quy tắc sau:
- Quy tắc 1: Trong đơn chất số oxi hóa của nguyên tử bằng 0.
Ví dụ:
- Quy tắc 2:
Trong phân tử các hợp chất, thông thường số oxi hoá của hydrogen (H) là +1, của oxygen (O) là -2, các kim loại điển hình có số oxi hoá dương bằng số electron hoá trị.
Nguyên tử |
Hydrogen (H) |
Oxygen (O) |
Kim loại kiềm (IA) |
Kim loại kiềm thổ (IIA) |
Aluminium (Al) |
Số oxi hóa |
+1 |
-2 |
+1 |
+2 |
+3 |
Ngoại lệ |
* Nhóm nguyên tử :
SO4= -2 ; NO3 = -1; PO4 = -3; SO3 = -2 ; OH = -1; AlO2 = -1; ZnO2 = -2
- Quy tắc 3: Trong hợp chất tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố bằng 0.
Ví dụ: => 1.3 +x =0 => x = -3 =>
- Quy tắc 4
* Trong ion đơn nguyên tử: số oxi hóa của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion.
VD:
* Trong ion đa nguyên tử: tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố bằng điện tích của ion.
Ví dụ: => 1.4 + x = +1 => x = -3 =>
• :x + 3(-2) = -1 => x = +5 =>
Cách viết số oxi hóa:
II. CHẤT OXI HOÁ, CHẤT KHỬ, PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
1. Các khái niệm
- Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường e (số oxi hóa tăng sau phản ứng).
- Chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhận e (số oxi hóa giảm sau phản ứng).
- Quá trình nhường e là quá trình oxi hóa = sự oxi hóa
- Quá trình nhận e là quá trình khử =sự khử
- Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận e = có sự chuyển dịch e giữa các chất phản ứng.
* Cách nhận biết phản ứng oxi hóa – khử:
- Phải có sự thay đổi số oxh của 1 hay một số nguyên tố trước và sau phản ứng.
- Có mặt đơn chất trong phản ứng => phản ứng oxi hóa - khử
III. CÂN BẰNG THEO PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRON (NÂNG CAO)
1. Nguyên tắc cân bằng
Phương pháp này dựa vào sự bảo toàn e: ∑e nhường = ∑e nhận.
Các bước thực hiện:
Bước 1: Xác định số oxi hóa các nguyên tố có số oxi hóa thay đổi.
Bước 2: Viết các quá trình oxi hóa, quá trình khử (cân bằng mỗi quá trình) ➔ tìm hệ số cho mỗi quá trình sao cho ∑e nhường = ∑e nhận.
Bước 3: Xác định hệ số các chất có chứa số oxi hóa thay đổi ➔ hoàn chỉnh các hệ số các nguyên tố còn lại dựa trên các định luật bảo toàn (bảo toàn nguyên tố) và theo trình tự sau: Kim loại (ion dương) ➔ gốc acid (ion âm) ➔ môi trường (acid, base) ➔ nước (cân bằng hydrogen).
2. Một số thí dụ:
Thí dụ 1:
Nhận xét:
Áp dụng quy tắc trên cho những trường hợp tương tự
Cách nhớ để viết quá trình oxi hóa và quá trình khử: Tăng nhường giảm nhận hoặc viết cộng e bên số oxi hóa lớn.
Xác định hệ số sơ khởi:
Hoàn chỉnh các hệ số còn lại:
Thí dụ 2:
................................
................................
................................
Xem thử Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa 10 Xem thử Đề thi HSG Hóa 10
Xem thêm các Chuyên đề bài tập bồi dưỡng Học sinh giỏi Hóa học lớp 10 có đáp án hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 10 (hay nhất)
- Soạn văn 10 (ngắn nhất)
- Soạn văn 10 (siêu ngắn)
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải sgk Toán 10
- Giải sgk Vật lí 10
- Giải sgk Hóa học 10
- Giải sgk Sinh học 10
- Giải sgk Địa lí 10
- Giải sgk Lịch sử 10
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10
- Giải sgk Tin học 10
- Giải sgk Công nghệ 10
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10

