Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 1 Listening (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 1: My friends phần Listening có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 1 Listening (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
I’m from ____________.
A. America
B. Australia
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: I’m from Australia . (Mình đến từ nước Úc.)
Chọn B.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
She’s from ____________.
A. America
B. Malaysia
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: She’s from America . (Cô ấy đến từ Hoa Kỳ.)
Chọn A.
Quảng cáo
Question 3. Listen and choose.
Bài nghe:
He’s from ____________.
A. Malaysia
B. Canada
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: He’s from Canada . (Cậu ấy đến từ Ca-na-đa.)
Chọn B.
Question 4. Listen and choose.
Bài nghe:
Where are you from?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
A. Japan: nước Nhật Bản
B. Thailand: nước Thái Lan
C. Malaysia: nước Ma-lay-xi-a
Nội dung nghe: A: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
B: I’m from Malaysia . (Mình đến từ Ma-lay-xi-a.)
Chọn C.
Question 5. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Where is she from?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Where is she from? (Cô ấy đến từ đâu?)
A. America: nước Hoa Kì
B. Britain: nước Anh
C. Viet Nam: nước Việt Nam
Nội dung nghe: A: Where is she from? (Cô ấy đến từ đâu?)
B: She’s from Britain . (Cô ấy đến từ nước Anh.)
Chọn B.
Question 6. Listen and choose.
Bài nghe:
Where is he from?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Where is he from? (Cậu ấy đến từ đâu?)
A. Malaysia: nước Ma-lay-xi-a
B. Canada: nước Ca-na-đa
C. Singapore: nước Xin-ga-po
Nội dung nghe: A: Where is he from? (Cậu ấy đến từ đâu?)
B: He’s from Singapore . (Cậu ấy đến từ Xin-ga-po.)
Chọn C.
Question 7. Listen and choose.
Bài nghe:
Mary is from ____________.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mary is from ____________. (Mary đến từ ____________.)
A. Britain: nước Anh
B. Canada: nước Ca-na-đa
C. America: nước Hoa Kì
Nội dung nghe: Hi. I’m Mary. I’m from Canada . (Xin chào. Mình là Mary. Mình đến từ Ca-na-đa.)
Chọn B.
Quảng cáo
Question 8. Listen and choose.
Bài nghe:
Tony is from ____________.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Tony is from ____________. (Tony đến từ ____________.)
A. Japan: nước Nhật Bản
B. Malaysia: nước Ma-lay-xi-a
C. Thailand: nước Thái Lan
Nội dung nghe: This is my new friend, Tony. He’s from Thailand . (Đây là bạn mới của tớ. Cậu ấy đến từ Thái Lan.)
Chọn C.
Question 9. Listen and choose.
Bài nghe:
Where’s she from?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)
A. America: nước Hoa Kì
B. Japan: nước Nhật Bản
C. Australia: nước Úc
Nội dung nghe: A: Who’s that? (Đó là ai?)
B: It’s Akiko. She’s from Japan . (Đó là Akiko. Cô ấy đến từ Nhật Bản.)
Chọn B.
Question 10. Listen and choose.
Bài nghe:
Where’s he from?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Where’s he from? (Cậu ấy đến từ đâu?)
A. America: nước Hoa Kì
B. Viet Nam: nước Việt Nam
C. Canada: nước Ca-na-đa
Nội dung nghe: A: Who’s that? (Đó là ai?)
B: It’s Peter. He’s from America . (Đó là Peter. Cậu ấy đến từ Hoa Kì.)
Chọn A.
Question 11. Listen and choose.
Bài nghe:
Where are you from?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
A. Thailand: nước Thái Lan
B. Viet Nam: nước Việt Nam
C. Malaysia: nước Ma-lay-xi-a
Nội dung nghe: A: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
B: I’m from Viet Nam . (Mình đến từ Việt Nam.)
Chọn B.
Question 12. Listen and choose.
Bài nghe:
Lucy is from _________.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Lucy is from _________. (Lucy đến từ _________.)
A. Australia: nước Úc
B. Britain: nước Anh
C. America: nước Hoa Kì
Nội dung nghe: Hi. My name is Lucy. I’m from Britain . (Xin chào. Mình tên là Lucy. Mình đến từ Anh.)
Chọn B.
Question 13. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Mark is from Singapore.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mark is from Singapore. (Mark đến từ Xin-ga-po.)
Nội dung nghe: This is my new friend, Mark. He’s from Singapore . (Đây là bạn mới của mình, Mark. Cậu ấy đến từ từ Xin-ga-po.)
→ Đúng.
Chọn A.
Question 14. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Jenny is from Thailand.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Jenny is from Thailand . (Jenny đến từ Thái Lan.)
Nội dung nghe: A: Who’s that? (Ai vậy?)
B: It’s my new friend, Jenny. (Đó là người bạn mới của mình, Jenny.)
A: Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)
B: She’s from Japan . (Cô ấy đến từ Nhật Bản.)
→ Sai
Chọn B.
Question 15. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Ben is from America.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ben is from America. (Ben đến từ Hoa Kì.)
Nội dung nghe: I have a new friend. His name is Ben. He’s from America . (Mình có một người bạn mới. Tên cậu ấy là Ben. Cậu ấy đến từ Hoa Kì.)
→ Đúng.
Chọn A.
Question 16. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Linda is from Australia.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Linda is from Australia. (Linda đến từ Úc.)
Nội dung nghe: A: Where is Linda from?
B: She’s from Singapore .
Dịch: Linda đến từ đâu?
Cô ấy đến từ Singapore.
→ Sai.
Chọn B.
Question 17. Listen and choose.
Bài nghe:
I have ________ new friends.
A. two
B. three
C. four
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
I have ________ new friends. (Mình có ________ người bạn mới.)
A. two: hai
B. three: ba
C. four: bốn
Nội dung nghe: Hello. I have three new friends: Linda, Lisa and Kate. (Xin chào. Mình có ba người bạn mới: Linda, Lisa và Kate.)
Chọn B.
Question 18. Listen and choose.
Bài nghe:
Laura is ________ years old.
A. seven
B. eight
C. nine
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Laura is ________ years old. (Laura ________ tuổi.)
A. seven: bảy
B. eight: tám
C. nine: chín
Nội dung nghe: This is my new friend, Laura. She’s eight years old. (Đây là người bạn mới của mình, Laura. Cô ấy tám tuổi.)
Chọn B.
Question 19. Listen and choose.
Bài nghe:
Where are you from? - ________.
A. I’m from Singapore.
B. I’m from Canada.
C. I’m from Australia.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Bạn đến từ đâu? - ________.
A. Mình đến từ Xin-ga-po.
B. Mình đến từ Ca-na-đa.
C. Mình đến từ Úc.
Nội dung nghe: A: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
B: I’m from Australia . (Mình đến từ Úc.)
Chọn C.
Question 20. Listen and choose.
Bài nghe:
Where is he from? - ________.
A. He’s from Thailand.
B. He’s from Viet Nam.
C. He’s from Japan.
Hiển thị đáp án
Anh ấy đến từ đâu? - ________.
A. Anh ấy đến từ Thái Lan.
B. Anh ấy đến từ Việt Nam.
C. Anh ấy đến từ Nhật Bản.
Nội dung nghe: A: Where is he from? (Anh ấy đến từ đâu?)
B: He’s from Japan . (Anh ấy đến từ Nhật Bản.)
Chọn C.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 | Soạn Tiếng Anh 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 4 Tập 1 và Tập 2.
Giải bài tập lớp 4 sách mới các môn học