Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 10: Our summer holidays phần Listening có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án)
A: Where were you last summer, Nam? (Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm ngoái vậy Nam?)
B: I was on the beach. (Mình đã ở trên bãi biển.)
→ Chọn A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
A. Tháp đồng hồ Big Ben - London
B. Đường phố Nhật Bản - Tokyo
C. Chùa vàng - Bangkok
Nội dung nghe:
A: Where was Mary last weekend? (Mary đã ở đâu vào cuối tuần trước?)
B: She was in Tokyo. (Cô ấy đã ở Tokyo.)
→ Chọn B.
Quảng cáo
Question 3. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
A. Khu cắm trại - at the campsite
B. Bãi biển - on the beach
C. Vùng quê - in the countryside
Nội dung nghe:
A: Where was Tony yesterday? (Tony đã ở đâu vào ngày hôm qua?)
B: He was in the countryside. (Cậu ấy đã ở vùng quê.)
→ Chọn C.
Question 4. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
A. Tháp đồng hồ Big Ben - London
B. Nhà hát Opera Sydney - Sydney
C. Tháp Tokyo - Tokyo
Nội dung nghe:
A: Where were you last summer, David? (Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm ngoái vậy David?)
B: I was in Sydney. (Mình đã ở Sydney.)
→ Chọn B.
Question 5. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
A. Chùa vàng - Bangkok
B. Nhà hát Opera Sydney - Sydney
C. Tháp đồng hồ Big Ben - London
Nội dung nghe:
A: Where were you last summer, Minh? (Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm ngoái vậy Minh?)
B: I was in Bangkok. (Mình đã ở Bangkok.)
→ Chọn A.
Question 6. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
A. Bãi biển - on the beach
B. Khu cắm trại - at the campsite
C. Vùng quê - in the countryside
Nội dung nghe:
A: Where were you yesterday, Mai? (Hôm qua bạn đã ở đâu vậy Mai?)
B: I was at the campsite. (Mình đã ở khu cắm trại.)
→ Chọn B.
Question 7. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
A. Khu cắm trại - at the campsite
B. Sở thú - at the zoo
C. Bãi biển - on the beach
Nội dung nghe:
A: Were you on the beach last weekend, Lisa? (Cuối tuần trước bạn có ở trên bãi biển không, Lisa?)
B: No, I wasn't. I was at the zoo with my family. (Không, mình không ở đó. Mình đã ở sở thú với gia đình.)
→ Chọn B.
Quảng cáo
Question 8. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
A. Chùa vàng - Bangkok
B. Nhà hát Opera Sydney - Sydney
C. Tháp đồng hồ Big Ben - London
Nội dung nghe:
A: Were you in Sydney last summer, Peter? (Mùa hè năm ngoái bạn có ở Sydney không, Peter?)
B: No, I wasn't. I was in London. (Không, mình không ở đó. Mình đã ở London.)
→ Chọn C.
Question 9. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Linda was in Tokyo last summer.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Linda was in Tokyo last summer. (Mùa hè năm ngoái Linda đã ở Tokyo.)
Nội dung nghe:
A: Was Linda in Tokyo last summer? (Mùa hè năm ngoái Linda có ở Tokyo không?)
B: Yes, she was. (Có, cô ấy đã ở đó.)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Question 10. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
David was at the campsite last weekend.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
David was at the campsite last weekend. (Cuối tuần trước David đã ở khu cắm trại.)
Nội dung nghe:
A: Were you at the campsite last weekend, David? (Cuối tuần trước bạn có ở khu cắm trại không vậy David?)
B: No, I wasn’t. I was at the zoo. (Không, mình không ở đó. Mình đã ở sở thú.)
→ Sai.
→ Chọn B.
Question 11. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Bill was on the beach last weekend.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Bill was on the beach last weekend. (Cuối tuần trước Bill đã ở trên bãi biển.)
Nội dung nghe:
A: Were you on the beach last weekend, Bill? (Cuối tuần trước bạn có ở trên bãi biển không, Bill?)
B: No, I wasn't. I was at the campsite. (Không, mình không ở đó. Mình đã ở khu cắm trại.)
→ Sai.
→ Chọn B.
Question 12. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Peter was in Tokyo last summer.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Peter was in Tokyo last summer. (Mùa hè năm ngoái Peter đã ở Tokyo.)
Nội dung nghe:
A: Were you in Tokyo last summer, Peter? (Mùa hè năm ngoái bạn có ở Tokyo không vậy Peter?)
B: Yes, I was. (Có, mình đã ở đó.)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Question 13. Listen and choose.
Bài nghe:
Where was Lan last summer?
A. In London
B. In Sydney
C. In Tokyo
Đáp án đúng: A
Where was Lan last summer? (Mùa hè năm ngoái Lan đã ở đâu?)
A. In London: Ở London
B. In Sydney: Ở Sydney
C. In Tokyo: Ở Tokyo
Nội dung nghe:
A: Where were you last summer, Lan? (Mùa hè năm ngoái bạn đã ở đâu vậy Lan?)
B: I was in London. (Mình đã ở London.)
→ Chọn A.
Question 14. Listen and choose.
Bài nghe:
Where was Kate yesterday?
A. In the countryside
B. At the campsite
C. On the beach
Đáp án đúng: A
Where was Kate yesterday? (Kate đã ở đâu vào ngày hôm qua?)
A. In the countryside: Ở vùng quê
B. At the campsite: Ở khu cắm trại
C. On the beach: Trên bãi biển
Nội dung nghe:
A: Where were you yesterday, Kate? (Hôm qua bạn đã ở đâu?)
B: I was in the countryside. (Mình đã ở vùng quê.)
→ Chọn A.
Question 15. Listen and choose.
Bài nghe:
Where was Mary last summer?
A. In Bangkok
B. In Sydney
C. In London
Đáp án đúng: B
Where was Mary last summer? (Mùa hè năm ngoái Mary đã ở đâu?)
A. In Bangkok: Ở Bangkok
B. In Sydney: Ở Sydney
C. In London: Ở London
Nội dung nghe:
A: Where were you last summer, Mary? (Mùa hè năm ngoái bạn đã ở đâu vậy Mary?)
B: I was in Sydney. (Mình đã ở Sydney.)
→ Chọn B.
Questions 16-20. Listen and choose.
Bài nghe:
Question 16. Where was Mai last summer?
A. On the beach
B. At the campsite
C. In the countryside
Đáp án đúng: C
Where was Mai last summer? (Mùa hè năm ngoái Mai đã ở đâu?)
Thông tin: ...Last summer, I was in the countryside with my family. (...Mùa hè năm ngoái, mình đã ở vùng quê cùng với gia đình.)
→ Chọn C.
Question 17. Who was Mai with?
A. Her friends
B. Her family
C. Her teachers
Đáp án đúng: B
Who was Mai with? (Mai đã đi cùng với ai?)
A. Her friends: Bạn bè của cô ấy
B. Her family: Gia đình của cô ấy
C. Her teachers: Giáo viên của cô ấy
Thông tin: I was in the countryside with my family. (Mình đã ở vùng quê cùng với gia đình.)
→ Chọn B.
Question 18. Where was Tony last summer?
A. On the beach
B. In London
C. In the countryside
Đáp án đúng: A
Where was Tony last summer? (Mùa hè năm ngoái Tony đã ở đâu?)
Thông tin: My friend, Tony, wasn't in the countryside. He was on the beach. (Bạn của mình, Tony, không ở vùng quê. Cậu ấy đã ở trên bãi biển.)
→ Chọn A.
Question 19. Where was Linda last summer?
A. In Sydney
B. In Tokyo
C. In London
Đáp án đúng: C
Where was Linda last summer? (Mùa hè năm ngoái Linda đã ở đâu?)
Thông tin: Our friend, Linda, was in London. (Bạn của chúng mình, Linda, đã ở London.)
→ Chọn C.
Question 20. They all had a _________ summer.
A. sad
B. great
C. new
Đáp án đúng: B
They all had a _________ summer. (Tất cả họ đều đã có một mùa hè _________.)
A. sad: buồn bã
B. great: tuyệt vời
C. new: mới mẻ
Thông tin: We all had a great summer. (Tất cả chúng mình đều đã có một mùa hè tuyệt vời.)
→ Chọn B.
Nội dung bài nghe:
Hello, my name is Mai. Last summer, I was in the countryside with my family. It was very quiet and beautiful. My friend, Tony, wasn't in the countryside. He was on the beach. Our friend, Linda, was in London. We all had a great summer.
Dịch bài nghe:
Xin chào, tên mình là Mai. Mùa hè năm ngoái, mình đã ở vùng quê cùng với gia đình. Nơi đó rất yên tĩnh và xinh đẹp. Bạn của mình, Tony, không ở vùng quê. Cậu ấy đã ở trên bãi biển. Bạn của chúng mình, Linda, đã ở London. Tất cả chúng mình đều đã có một mùa hè tuyệt vời.