Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 2 Listening (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 2: Time and daily routines phần Listening có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 2 Listening (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
What time is it?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What time is it? (Mấy giờ rồi?)
A. 8:30: eight thirty
B. 8:45: eight forty-five
C. 8:15: eight fifteen
Nội dung nghe:
A: What time is it? (Mấy giờ rồi?)
B: It’s eight thirty . (Bây giờ là tám giờ ba mươi.)
Chọn A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
What time do you get up?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)
A. 6:30: six thirty
B. 6:00: six o’clock
C. 6:15: six fifteen
Nội dung nghe:
A: What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)
B: I get up at six o’clock . (Mình thức dậy lúc sáu giờ đúng.)
Chọn B.
Quảng cáo
Question 3. Listen and choose.
Bài nghe:
What time do you go to bed?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What time do you go to bed? (Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?)
A. 9:45: nine forty-five
B. 9:15: nine fifteen
C. 9:30: nine thirty
Nội dung nghe:
A: What time do you go to bed? (Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?)
B: I go to bed at nine forty-five . (Mình đi ngủ lúc chín giờ bốn mươi lăm.)
Chọn A.
Question 4. Listen and choose.
Bài nghe:
What time do you have breakfast?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What time do you have breakfast? (Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?)
A. 6:30: six thirty
B. 6:45: six forty-five
C. 6:15: six fifteen
Nội dung nghe:
A: What time do you have breakfast? (Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?)
B: I have breakfast at six thirty . (Mình ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi.)
Chọn A.
Question 5. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
What time do you go to school?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What time do you go to school? (Bạn đi học lúc mấy giờ?)
A. 7:15: seven fifteen
B. 7:00: seven o’clock
C. 7:30: seven thirty
Nội dung nghe:
A: What time do you go to school? (Bạn đi học lúc mấy giờ?)
B: I go to school at seven fifteen . (Mình đi học lúc bảy giờ mười lăm.)
Chọn A.
Question 6. Listen and choose.
Bài nghe:
I _________ at seven o’clock.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
I _________ at seven o’clock. (Mình _________ lúc bảy giờ.)
A. ăn sáng – have breakfast
B. thức dậy – get up
C. đi học – go to school
Nội dung nghe: I have breakfast at seven o’clock. (Mình ăn sáng lúc bảy giờ.)
Chọn A.
Question 7. Listen and choose.
Bài nghe:
I _________ at ten fifteen.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
I _________ at ten fifteen. (Mình _________ lúc mười giờ mười lăm.)
A. đánh răng – brush my teeth
B. làm bài tập – do homework
C. đi ngủ – go to bed
Nội dung nghe: I go to bed at ten fifteen. (Mình đi ngủ lúc mười giờ mười lăm.)
Chọn C.
Quảng cáo
Question 8. Listen and choose.
Bài nghe:
I _________ at seven thirty.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
I _________ at seven thirty. (Mình _________ lúc bảy giờ ba mươi.)
A. ăn sáng – have breakfast
B. thức dậy – get up
C. đi học – go to school
Nội dung nghe: I go to school at seven thirty. (Mình đi học lúc bảy giờ ba mươi.)
Chọn C.
Question 9. Listen and choose.
Bài nghe:
I __________ at eleven forty-five.
A. have lunch
B. listen to music
C. read a book
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
I __________ at eleven forty-five. (Mình __________ lúc mười một giờ bốn mươi lăm.)
A. have lunch: ăn trưa
B. listen to music: nghe nhạc
C. read a book: đọc sách
Nội dung nghe: I have lunch at eleven forty-five. (Mình ăn trưa lúc mười một giờ bốn mươi lăm.)
Chọn A.
Question 10. Listen and choose.
Bài nghe:
I have dinner at __________.
A. seven fifteen
B. seven forty
C. seven thirty
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
I have dinner at __________. (Mình ăn tối lúc __________.)
A. seven fifteen: 7:15
B. seven forty: 7:40
C. seven thirty: 7:30
Nội dung nghe: I have dinner at seven thirty . (Mình ăn tối lúc bảy giờ ba mươi.)
Chọn C.
Question 11. Listen and choose.
Bài nghe:
I __________ at nine o’clock.
A. watch TV with my dad
B. go to bed
C. do my homework
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
I __________ at nine o’clock. (Mình __________ lúc chín giờ đúng.)
A. watch TV with my dad: xem TV cùng với bố
B. go to bed: đi ngủ
C. do my homework: làm bài tập về nhà
Nội dung nghe: I do my homework at nine o’clock. (Mình làm bài tập về nhà lúc chín giờ đúng.)
Chọn C.
Question 12. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
It’s eight thirty.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
It’s eight thirty. (Bây giờ là tám giờ ba mươi.)
Nội dung nghe:
A: What time is it? (Mấy giờ rồi?)
B: It’s nine thirty . (Bây giờ là chín giờ ba mươi.)
A: Let’s have a break. (Chúng ta hãy nghỉ giải lao nhé.)
→ Sai.
Chọn B.
Question 13. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
It’s three fifteen.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
It’s three fifteen. (Bây giờ là ba giờ mười lăm.)
Nội dung nghe:
A: What time is it? (Mấy giờ rồi?)
B: It’s three fifteen . Let’s go into the classroom. (Bây giờ là ba giờ mười lăm. Chúng ta hãy vào lớp thôi.)
→ Đúng.
Chọn A.
Question 14. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Peter gets up at six fifteen.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Peter gets up at six fifteen . (Peter thức dậy lúc sáu giờ mười lăm.)
Nội dung nghe:
A: What time do you get up, Peter? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ vậy Peter?)
B: I get up at six thirty . (Mình thức dậy lúc sáu giờ ba mươi.)
→ Sai.
Chọn B.
Question 15. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Ben has breakfast at seven o’clock.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ben has breakfast at seven o’clock. (Ben ăn sáng lúc bảy giờ đúng.)
Nội dung nghe:
A: What time do you have breakfast, Ben? (Bạn ăn sáng lúc mấy giờ vậy Ben?)
B: At seven o’clock. (Lúc bảy giờ đúng.)
→ Đúng.
Chọn A.
Question 16. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Mary goes to school at seven fifteen.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mary goes to school at seven fifteen . (Mary đi học lúc bảy giờ mười lăm.)
Nội dung nghe: Hi. My name is Mary. I go to school at seven thirty . (Xin chào. Tên mình là Mary. Mình đi học lúc bảy giờ ba mươi.)
→ Sai.
Chọn B.
Question 17. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Jack goes to bed at ten forty-five.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Jack goes to bed at ten forty-five. (Jack đi ngủ lúc mười giờ bốn mươi lăm.)
Nội dung nghe: Hello. I’m Jack. I go to bed at ten forty-five. (Xin chào. Mình là Jack. Mình đi ngủ lúc mười giờ bốn mươi lăm.)
→ Đúng.
Chọn A.
Question 18. Listen and choose the correct word.
Bài nghe:
A. dad
B. chat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: I watch TV with my dad at seven forty-five. (Mình xem TV cùng với bố vào lúc bảy giờ bốn mươi lăm.)
Chọn A.
Question 19. Listen and choose the correct word.
Bài nghe:
A. and
B. eight
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: I have dinner at eight o’clock. (Mình ăn tối lúc tám giờ đúng.)
Chọn B.
Question 20. Listen and choose the correct word.
Bài nghe:
A. get
B. bed
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: I go to bed at eleven fifteen. (Mình đi ngủ lúc mười một giờ mười lăm.)
Chọn B.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 | Soạn Tiếng Anh 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 4 Tập 1 và Tập 2.
Giải bài tập lớp 4 sách mới các môn học