Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 6: Our school facilities phần Listening có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án)
B: It’s in the mountains. (Trường nằm ở vùng núi.)
→ Chọn A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
A. ở thành phố – in the city
B. ở làng quê – in the village
C. ở vùng núi – in the mountains
Nội dung nghe:
A: Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)
B: It’s in the city. (Trường nằm ở thành phố.)
→ Chọn A.
Quảng cáo
Question 3. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
A. ở làng quê – in the village
B. ở vùng núi – in the mountains
C. ở thị trấn – in the town
Nội dung nghe:
A: Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)
B: It’s in the town. (Trường nằm ở thị trấn.)
→ Chọn C.
Question 4. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
A. ở vùng núi – in the mountains
B. ở làng quê – in the village
C. ở thành phố – in the city
Nội dung nghe:
A: Is your school in the mountains? (Trường của bạn ở vùng núi phải không?)
B: No, it isn’t. It’s in the village. (Không phải. Trường nằm ở làng quê.)
→ Chọn B.
Question 5. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
How many buildings are there at your school?
Đáp án đúng: C
How many buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)
A. 2 tòa nhà – two buildings
B. 3 tòa nhà – three buildings
C. 4 tòa nhà – four buildings
Nội dung nghe:
A: How many buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)
B: There are four. (Có bốn tòa nhà.)
→ Chọn C.
Question 6. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
A. 1 khu vườn – one/a garden
B. 2 khu vườn – two gardens
Nội dung nghe:
A: How many gardens are there at your school? (Có bao nhiêu khu vườn ở trường của bạn?)
B: There are two. (Có hai khu vườn.)
→ Chọn B.
Question 7. Listen and choose.
Bài nghe:
Our school is near two ________.
A. towns
B. mountains
C. villages
Đáp án đúng: C
Our school is near two ________. (Trường chúng mình gần 2________.)
A. towns: thị trấn
B. mountains: núi
C. villages: ngôi làng
Nội dung nghe: Our school is near two villages. (Trường chúng mình gần 2 ngôi làng.)
→ Chọn C.
Quảng cáo
Question 8. Listen and choose.
Bài nghe:
How many ________ are there at your school? - There are two.
A. playgrounds
B. computer rooms
C. gardens
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe:
How many ________ are there at your school? - There are two. (Có bao nhiêu ________ ở trường bạn? - Có hai.)
A. playgrounds: sân chơi
B. computer rooms: phòng máy tính
C. gardens: khu vườn
Nội dung nghe:
A: How many playgrounds are there at your school? (Có bao nhiêu sân chơi ở trường của bạn?)
B: There are two. (Có hai sân chơi.)
→ Chọn A.
Question 9. Listen and choose.
Bài nghe:
How many buildings are there at your school? - There are ________.
A. three
B. two
C. four
Đáp án đúng: A
How many buildings are there at your school? - There are ________. (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn? - Có ________.)
A. three: 3
B. two: 2
C. four: 4
Nội dung nghe:
A: How many buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)
B: There are three. (Có ba tòa nhà.)
→ Chọn A.
Question 10. Listen and choose.
Bài nghe:
How many computer rooms are there at your school? - There ________.
A. is one
B. are two
C. are three
Đáp án đúng: B
A. is one: 1
B. are two: 2
C. are three: 3
Nội dung nghe:
A: How many computer rooms are there at your school? (Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của bạn?)
B: There are two. (Có hai phòng máy tính.)
→ Chọn B.
Question 11. Listen and choose.
Bài nghe:
Where is Bill’s school?
A. In the city
B. In the mountains
C. In the town
Đáp án đúng: B
Where is Bill’s school? (Trường của Bill ở đâu?)
A. In the city: Ở thành phố
B. In the mountains: Ở vùng núi
C. In the town: Ở thị trấn
Nội dung nghe:
A: Where's your school, Bill? (Trường của bạn ở đâu vậy Bill?)
B: It's in the mountains. (Trường nằm ở vùng núi.)
→ Chọn B.
Question 12. Listen and choose.
Bài nghe:
How many playgrounds are there at Lucy’s school?
A. One
B. Two
C. Three
Đáp án đúng: A
How many playgrounds are there at Lucy’s school? (Có bao nhiêu sân chơi ở trường của Lucy?)
A. One: 1
B. Two: 2
C. Three: 3
Nội dung nghe:
A: How many playgrounds are there at your school, Lucy? (Có bao nhiêu sân chơi ở trường của bạn vậy Lucy?)
B: There is one playground. (Có một sân chơi.)
→ Chọn A.
Question 13. Listen and choose.
Bài nghe:
Where is Mary's school?
A. In the village
B. In the town
C. In the city
Đáp án đúng: C
Where is Mary's school? (Trường của Mary ở đâu?)
A. In the village: Ở làng quê
B. In the town: Ở thị trấn
C. In the city: Ở thành phố
Nội dung nghe:
A: Where's your school, Mary? (Trường của bạn ở đâu vậy Mary?)
B: It's in the city. (Trường nằm ở thành phố.)
→ Chọn C.
Question 14. Listen and choose.
Bài nghe:
There is a computer room at Mai’s school.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
There is a computer room at Mai’s school. (Có một phòng máy tính ở trường của Mai.)
Nội dung nghe:
A: Is there a computer room at your school, Mai? (Có phòng máy tính nào ở trường của bạn không Mai?)
B: Yes, there is one computer room. (Có, có một phòng máy tính.)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Question 15. Listen and choose.
Bài nghe:
Lucy’s school has three playgrounds.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Lucy’s school has three playgrounds. (Trường của Lucy có ba sân chơi.)
Nội dung nghe: Hi. My name is Lucy. My school is very big. It has three playgrounds. (Xin chào. Tên mình là Lucy. Trường của mình rất lớn. Trường có ba sân chơi.)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Questions 16-20. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Question 16. Jenny’s school is in the village.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Jenny’s school is in the village. (Trường của Jenny nằm ở làng quê.)
Thông tin: Our school is very big. It is in the city. (Trường của chúng mình rất lớn. Nó nằm ở thành phố.)
→ Sai.
→ Chọn B.
Question 17. Her school has four buildings.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Her school has four buildings. (Trường của cô ấy có bốn tòa nhà.)
Thông tin: There are four buildings (Có bốn tòa nhà)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Question 18. Her school has two gardens.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Her school has two gardens. (Trường của cô ấy có hai khu vườn.)
Thông tin: There are four buildings and a garden at our school. (Có bốn tòa nhà và một khu vườn ở trường của chúng mình.)
→ Sai.
→ Chọn B.
Question 19. Her school has two computer rooms.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Her school has two computer rooms. (Trường của cô ấy có hai phòng máy tính.)
Thông tin: There is a computer room with many computers in it. (Có một phòng máy tính với rất nhiều máy tính bên trong.)
→ Sai.
→ Chọn B.
Question 20. There are two playgrounds at her school.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
There are two playgrounds at her school. (Có hai sân chơi ở trường của cô ấy.)
Thông tin: And there are two playgrounds. (Và có hai sân chơi.)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Nội dung bài nghe:
Hi. My name is Jenny. Our school is very big. It is in the city. There are four buildings and a garden at our school. The garden has many trees and flowers there. There is a computer room with many computers in it. And there are two playgrounds. We can play football and badminton there.
Dịch bài nghe:
Xin chào. Tên mình là Jenny. Trường của chúng mình rất lớn. Nó nằm ở thành phố. Có bốn tòa nhà và một khu vườn ở trường của chúng mình. Khu vườn có rất nhiều cây và hoa ở đó. Có một phòng máy tính với rất nhiều máy tính bên trong. Và có hai sân chơi. Chúng mình có thể chơi bóng đá và cầu lông ở đó.