Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 11: Family time phần Listening có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án)
Nội dung bài nghe: take a boat trip around the bay
Dịch nghĩa: đi thuyền ngắm cảnh vịnh
⭢ Đáp án đúng là A vì hình ảnh chiếc thuyền trên vịnh.
Question 2. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe: collect seashells
Dịch nghĩa: sưu tầm vỏ sò
⭢ Đáp án đúng là B vì hình ảnh cậu bé đang nhặt vỏ sò.
Quảng cáo
Question 3. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe: eat seafood
Dịch nghĩa: ăn hải sản
⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh gia đình đang ăn hải sản.
Question 4. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe: buy souvenirs
Dịch nghĩa: mua đồ lưu niệm
⭢ Đáp án đúng là B vì hình ảnh các cô gái đang chọn quà lưu niệm.
Question 5. Listen and choose the correct answer.
Quảng cáo
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe: walk on the beach
Dịch nghĩa: đi bộ trên bãi biển
⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh gia đình đang đi bộ trên bãi biển.
Question 6. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe:
A: Where did your family go last summer?
B: We went to Sam Son Beach.
Dịch nghĩa:
A: Gia đình bạn đã đi đâu vào mùa hè năm ngoái?
B: Gia đình tôi đã đi biển Sầm Sơn.
⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh gia đình đang ở bãi biển.
Question 7. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe:
A: What did your family do in China?
B: We saw some interesting places.
Dịch nghĩa:
A: Gia đình bạn đã làm gì ở Trung Quốc?
B: Chúng mình đã đi tham quan một vài địa điểm thú vị.
⭢ Đáp án đúng là A vì hình ảnh gia đình đang tham quan Vạn Lý Trường Thành.
Quảng cáo
Question 8. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe:
A: Did you swim yesterday?
B: Yes, I did. I swam with my father.
Dịch nghĩa:
A: Hôm qua bạn có bơi không?
B: Có. Mình đã bơi cùng bố.
⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh bố và con trai đang bơi.
Question 9. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe:
A: What did your sister do in Ha Long last weekend?
B: She ate seafood with her friends.
Dịch nghĩa:
A: Chị gái bạn đã làm gì ở Hạ Long vào cuối tuần trước?
B: Chị ấy ăn hải sản với các bạn của chị.
⭢ Đáp án đúng là A vì hình ảnh các cô gái đang ăn hải sản.
Question 10. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
A: Did you and your sister collect seashells in Da Nang?
B: No, we didn’t. We bought some souvenirs.
Dịch nghĩa:
A: Bạn và chị gái bạn đã nhặt vỏ sò ở Đà Nẵng phải không?
B: Không. Chúng tôi đã mua một vài món quà lưu niệm.
⭢ Đáp án đúng là B vì hình ảnh hai cô gái đang chọn quà lưu niệm.
Question 11. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Who did the boy collect seashells with?
A. his father
B. his mother
C. his brother
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe:
A: What did your family do in Nha Trang?
B: We walked on the beach.
A: Did you collect seashells?
B: Yes, I did. I collected seashells with my brother.
Dịch nghĩa:
A: Gia đình bạn đã làm gì ở Nha Trang?
B: Chúng mình đã đi dạo trên bãi biển.
A: Bạn có nhặt vỏ sò không?
B: Có. Mình đã nhặt vỏ sò cùng với anh trai.
Thông tin nghe: “I collected seashells with my brother”
Dịch nghĩa: Mình đã nhặt vỏ sò cùng với anh trai.
⭢ Đáp án đúng là C.
Question 12. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Mai’s family took ….…… in Ha Long.
A. a rest
B. lots of photos
C. a boat trip around the bay
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe:
Mary: What did your family do in Ha Long, Mai?
Mai: We took a boat trip around the bay.
Mary: Did you take photos?
Mai: No, I didn’t.
Dịch nghĩa:
Mary: Gia đình bạn đã làm gì ở Hạ Long vậy Mai?
Mai: Chúng mình đã đi thuyền ngắm cảnh quanh vịnh.
Mary: Bạn có chụp ảnh không?
Mai: Mình không.
Thông tin nghe: “We took a boat trip around the bay”
Dịch nghĩa: Chúng mình đã đi thuyền ngắm cảnh quanh vịnh.
⭢ Đáp án đúng là C.
Question 13. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Linda’s mother ……... on Phu Quoc Island.
A. went surfing with her best friend
B. went swimming with her best friend
C. went camping with her best friend
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
Bill: Where was your mother yesterday, Linda?
Linda: She was on Phu Quoc Island.
Bill: What did she do there?
Linda: She swam with her best friend.
Dịch nghĩa:
Bill: Mẹ bạn đã ở đâu ngày hôm qua vậy, Linda?
Linda: Mẹ tôi đã ở đảo Phú Quốc.
Bill: Mẹ bạn đã làm gì ở đó?
Linda: Mẹ tôi đã đi bơi với bạn thân của cô ấy.
Thông tin nghe: “She swam with her best friend”
Dịch nghĩa: Mẹ tôi đã đi bơi với bạn thân của cô ấy.
⭢ Đáp án đúng là B.
Question 14. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
What did the boy do in Thailand?
A. He ate seafood
B. He bought some souvenirs
C. He took some photos
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
A: Did you eat seafood in Thailand?
B: No, I didn't.
A: What did you do there?
B: I bought some souvenirs.
Dịch nghĩa:
A: Bạn có ăn hải sản ở Thái Lan không?
B: Không.
A: Bạn đã làm gì ở đó?
B: Mình đã mua một vài món đồ lưu niệm.
Thông tin nghe: “I bought some souvenirs”
Dịch nghĩa: Mình đã mua một vài món đồ lưu niệm.
⭢ Đáp án đúng là B.
Question 15. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
What did the girl do in Da Nang?
A. She swam in the sea.
B. She walked on the beach.
C. She took a boat trip.
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
A: What did your family do in Da Nang?
B: We ate seafood.
A: Did you swim in the sea?
B: No, I didn't. I walked on the beach.
Dịch nghĩa:
A: Gia đình bạn đã làm gì ở Đà Nẵng?
B: Chúng mình đã ăn hải sản.
A: Bạn có bơi ở biển không?
B: Không. Mình đã đi dạo trên bãi biển.
Thông tin nghe “No, I didn't. I walked on the beach.”
Dịch nghĩa: Không. Mình đã đi dạo trên bãi biển.
⭢ Đáp án đúng là B.
Questions 16-20. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Question 16.
When did Kevin go to Da Nang?
A. last weekend
B. last summer
C. last Sunday
Đáp án đúng: B
Dịch đề:
Kevin đã đi Đà Nẵng khi nào?
A. Cuối tuần trước
B. Mùa hè năm ngoái
C. Chủ Nhật tuần trước
Thông tin nghe: "Last summer, I went to Da Nang with my family."
Dịch nghĩa: Mùa hè năm ngoái, mình đã đi Đà Nẵng cùng với gia đình.
⭢ Đáp án đúng là B.
Question 17.
What did Kevin and his parents do in the morning?
A. walk on the beach
B. swim in the sea
C. collect seashells
Đáp án đúng: A
Dịch đề: Kevin và bố mẹ đã làm gì vào buổi sáng?
A. Đi bộ trên bãi biển
B. Bơi ở biển
C. Nhặt vỏ sò
Thông tin nghe: “In the morning, my parents and I walked on the beach."
Dịch nghĩa: Vào buổi sáng, bố mẹ và mình đã đi dạo trên bãi biển.
⭢ Đáp án đúng là A.
Question 18.
What did his brother do?
A. He walked on the beach.
B. He swam in the sea.
C. He bought some souvenirs.
Đáp án đúng: B
Dịch đề: Anh trai của cậu ấy đã làm gì?
A. Anh ấy đã đi bộ trên bãi biển.
B. Anh ấy đã bơi ở biển.
C. Anh ấy đã mua quà lưu niệm.
Thông tin nghe: “My brother didn't walk with us. He swam in the sea."
Dịch nghĩa: Anh trai mình không đi dạo cùng chúng mình. Anh ấy đã bơi ở biển.
⭢ Đáp án đúng là B.
Question 19.
What did the family do in the afternoon?
A. They bought souvenirs
B. They ate delicious seafood
C. They saw some interesting places
Đáp án đúng: C
Dịch đề: Gia đình đã làm gì vào buổi chiều?
A. Họ đã mua đồ lưu niệm.
B. Họ đã ăn hải sản tươi ngon.
C. Họ đã tham quan một vài địa điểm thú vị.
Thông tin nghe: “In the afternoon, we went to the city center. We didn't buy souvenirs. We saw some interesting places."
Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, chúng mình đã đi đến trung tâm thành phố. Chúng mình đã không mua đồ lưu niệm. Chúng mình đã đi ngắm một vài địa điểm thú vị.
⭢ Đáp án đúng là C.
Question 20.
Where did they eat delicious seafood?
A. at a big restaurant
B. in the city center
C. on the beach
Đáp án đúng: A
Dịch đề: Họ đã ăn hải sản tươi ngon ở đâu?
A. Tại một nhà hàng lớn
B. Ở trung tâm thành phố
C. Trên bãi biển
Thông tin nghe: “In the evening, we ate delicious seafood at a big restaurant."
Dịch nghĩa: Vào buổi tối, chúng mình đã ăn hải sản rất ngon tại một nhà hàng lớn.
⭢ Đáp án đúng là A.
Audio script:
Hi, my name is Kevin. Last summer, I went to Da Nang with my family. The weather was beautiful. In the morning, my parents and I walked on the beach. My brother didn't walk with us. He swam in the sea. In the afternoon, we went to the city center. We didn't buy souvenirs. We saw some interesting places and took lots of photos. In the evening, we ate delicious seafood at a big restaurant. It was a wonderful trip.
Dịch nghĩa:
Xin chào, tên mình là Kevin. Mùa hè năm ngoái, mình đã đi Đà Nẵng cùng với gia đình. Thời tiết rất đẹp. Vào buổi sáng, bố mẹ và mình đã đi dạo trên bãi biển. Anh trai mình không đi dạo cùng chúng mình. Anh ấy đã bơi ở biển. Vào buổi chiều, chúng mình đã đi đến trung tâm thành phố. Chúng mình đã không mua đồ lưu niệm. Chúng mình đã đi ngắm một vài địa điểm thú vị và chụp rất nhiều ảnh. Vào buổi tối, chúng mình đã ăn hải sản rất ngon tại một nhà hàng lớn. Đó là một chuyến đi tuyệt vời.