Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 (Friends plus có đáp án): Phonetics and Speaking

Với 12 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 phần Phonetics and Speaking trong Unit 1: Towns and cities sách Friends plus 6 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 6 Unit 1.

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 (Friends plus có đáp án): Phonetics and Speaking

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Question 1: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

Quảng cáo

A. prefer

B. cleaner

C. water

D. taller

A. prefer /priˈfɜː/

B. cleaner /ˈkliːnə/

C. water /ˈwɔːtə/

D. taller /ˈtɔːlə/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: A

Question 2: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

A. nervous

B. teacher

C. paper

D. stranger

A. nervous /ˈnɜːvəs/

B. teacher /ˈtiːʧə/

C. paper /ˈpeɪpə/

D. stranger /ˈstreɪnʤə/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Question 3: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

A.affect

B.about

C.again

D.art

A. affect /əˈfekt/

B. about /əˈbaʊt/

C. again /əˈgɛn/

D. art /ɑːt/

Đáp án D đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: D

Question 4: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

A. far

B. father

C. car

D.alarm

A. far /fɑː/

B. father /ˈfɑːðə/

C. car /kɑː/

D. alarm /əˈlɑːm/

Đáp án D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /ɑː/

Đáp án cần chọn là: D

Question 5: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

Quảng cáo

A. person

B. brother

C. afternoon

D. dangerous

A. person /ˈpɜːsn/

B. brother /ˈbrʌðə/

C. afternoon /ˈɑːftəˈnuːn/

D. dangerous /ˈdeɪnʤrəs/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: A

Question 6: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

A. over

B. number

C. service

D. letter

A. over /ˈəʊvə/

B. number /ˈnʌmbə/

C. service /ˈsɜːvɪs/

D.  letter /ˈlɛtə/

Đáp án C đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: C

Question 7: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

A. enter

B. river

C. every

D. dinner

A. enter /ˈɛntə/

B. river /ˈrɪvə/

C. every /ˈɛvri/

D. dinner /ˈdɪnə/

Đáp án C âm “er” câm, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Question 8: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

A. super

B.error

C. worker

D. hotter

A. super /ˈsjuːpə/

B. error /ˈɛrə/

C. worker /ˈwɜːkə/

D. hotter /ˈhɒtə/

Đáp án B đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: B

Question 9: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

A. elder

B. tiger

C. after

D. perfect

A. elder /ˈɛldə/

B. tiger /ˈtaɪgə/

C. after /ˈɑːftə/

D. perfect /ˈpɜːfɪkt/

Đáp án D đọc là /ɜ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: D

Question 10: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

A. comfortable

B. table

C. woman

D. hospital

A. comfortable /ˈkʌmf(ə)təbl/

B. table /ˈteɪbl/

C. woman /ˈwʊmən/

D. hospital /ˈhɒspɪtl/

Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: B

Question 11: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

A. breakfast

B. classroom

C. regular

D. physical

A. breakfast /ˈbrɛkfəst/

B. classroom /ˈklɑːsrʊm/

C. regular /ˈrɛgjʊlə/

D. physical /ˈfɪzɪkəl/

Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: B

Question 12: Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

A. capital

B. traffic

C. national

D. permanent

A. capital /ˈkæpɪtl/

B. traffic /ˈtræfɪk/

C. national /ˈnæʃənl/

D. permanent /ˈpɜːmənənt/

Đáp án D đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: D

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 6 hay khác:

Loạt bài soạn, giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 Friends plus bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 6 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).


Giải bài tập lớp 6 sách mới các môn học