Bài tập Phép cộng và phép nhân lớp 6 (chọn lọc, có đáp án)
Bài viết Phép cộng và phép nhân lớp 6 với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Phép cộng và phép nhân.
Bài tập Phép cộng và phép nhân lớp 6 (chọn lọc, có đáp án)
(199k) Xem Khóa học Toán 6 KNTTXem Khóa học Toán 6 CTSTXem Khóa học Toán 6 CD
Câu 1. Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75?
A. 200 B. 201 C. 300 D. 100
Lời giải:
Ta có: 53 + 25 + 47 + 75 = (53 + 47) + (25 + 75)
= 100 + 100 = 200
Chọn đáp án A.
Câu 2. Kết quả của phép tính 547.63 + 547.37?
A. 54700 B. 5470 C. 45700 D. 54733
Lời giải:
Ta có: 547.63 + 547.37 = 547.(63 + 37)
= 547.100 = 54700.
Chọn đáp án A.
Câu 3. Tính tích 25.9676.4?
A. 1000.9676 B. 9676 + 100 C. 9676.100 D. 9676.10
Lời giải:
Ta có: 25.9676.4 = 9676.(25.4)
= 9676.100
Chọn đáp án C.
Câu 4. Kết quả của phép tính 1245 + 7011?
A. 8625 B. 8526 C. 8255 D. 8256
Lời giải:
Ta có 1245 + 7011 = 8256
Chọn đáp án D.
Câu 5. Tính nhanh 125.1975.4.8.25?
A. 1975000000 B. 1975000 C. 19750000 D. 197500000
Lời giải:
Ta có: 125.1975.4.8.25 = 1975.(125.8).(25.4) = 1975.1000.100 = 197500000
Chọn đáp án D.
Câu 6. Tính tổng 1 + 2 + 3 + .... + 2018 bằng?
A. 4074342 B. 2037171 C. 2036162 D. 2035152
Lời giải:
Số các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2018 là: 2018 - 1 + 1 = 2018
Như vậy từ 1 đến 2018 có số các số hạng là 2018.
Tổng 1 + 2 + 3 + .... + 2018 = (1 + 2018).2018 : 2 = 2037171
Chọn đáp án B.
Câu 7. Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1987657.1987655 và B = 1987656.1987656
A. A > B B. A < B C. A ≤ B D. A = B
Lời giải:
Ta có:
A = 1987657.1987655 = (1987656 + 1).1987655 = 1987656.1987655 + 1987655
B = 1987656.1987656 = 1987656.(1987655 + 1) = 1987656.1987655 + 1987656
Khi đó A < B
Chọn đáp án B.
Câu 8. Tổng 1 + 3 + 5 + 7 + .... + 97 có
A. Số có chữ số tận cùng là 7.
B. Số có chữ số tận cùng là 2.
C. Số có chữ số tận cùng là 3.
D. Số có chữ số tận cùng là 1.
Lời giải:
Số các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 97 là (97 - 1):2 + 1 = 49 (số)
Do đó: 1 + 3 + 5 + 7 + .... + 97 = (1 + 97).49:2 = 2401
Tổng là số có chữ số tận cùng là 1
Chọn đáp án D.
Câu 9. Tìm số tự nhiên x thỏa mãn (x - 4).1000 = 0
A. x = 4 B. x = 3 C. x = 0 D. x = 1000
Lời giải:
Ta có: (x - 4).1000 = 0 nên x - 4 = 0 (vì 1000 ≠ 0)
Suy ra ta có: x - 4 = 0 ⇔ x = 4
Chọn đáp án A.
Câu 10. Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn 2018.(x - 2018) = 2018
A. x = 2017 B. x = 2018 C. x = 2019 D. x = 2020
Lời giải:
Ta có: 2018.(x - 2018) = 2018
⇔ x - 2018 = 2018 : 2018
⇔ x - 2018 = 1
⇔ x = 2019
Chọn đáp án C.
Câu 11. Kết quả của phép tính 879.2a + 879.5a + 879.3a là
A. 8790 B. 87900a C. 8790a D. 879a
Lời giải:
Ta có: 879.2a + 879.5a + 879.3a = 879.(2a + 3a + 5a)
= 87.10a = 8790a
Chọn đáp án C.
(199k) Xem Khóa học Toán 6 KNTTXem Khóa học Toán 6 CTSTXem Khóa học Toán 6 CD
Xem thêm các phần lý thuyết, các dạng bài tập Toán lớp 6 có đáp án chi tiết hay khác:
- Lý thuyết Phép cộng và phép nhân
- Lý thuyết Phép trừ và phép chia
- Bài tập Phép trừ và phép chia
- Lý thuyết Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Bài tập Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 6 hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 6
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Lý thuyết - Bài tập Toán lớp 6 có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Số học 6 và Hình học 6.
- Soạn Văn 6 (hay nhất)
- Soạn Văn 6 (ngắn nhất)
- Soạn Văn 6 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 6
- Giải sgk Tiếng Anh 6 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 6
- Giải sgk Lịch Sử 6
- Giải sgk Địa Lí 6
- Giải sgk Giáo dục công dân 6
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 6
- Giải sgk Tin học 6
- Giải sgk Công nghệ 6
- Giải sgk Âm nhạc 6

