15+ Đề thi Công nghệ 11 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Trọn bộ 15 Đề thi Công nghệ 11 Giữa kì 2 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Công nghệ 11.
15+ Đề thi Công nghệ 11 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ chăn nuôi 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 (cả nước)
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 năm 2025-2026 trường THPT Xuyên Mộc (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 năm 2025-2026 trường THPT Hùng Vương (Đà Nẵng)
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ....
Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ Cơ khí
Thời gian làm bài: phút
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy phần chính?
A. 2 phần.
B. 3 phần.
C. 4 phần.
D. 5 phần.
Câu 2. Trong hệ thống cơ khí động lực của ô tô, bộ phận nào có chức năng truyền và biến đổi mô men quay?
A. Động cơ đốt trong.
B. Hệ thống truyền lực.
C. Máy công tác.
D. Khung gầm.
Câu 3. Ngành nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí động lực?
A. Kỹ sư xây dựng dân dụng.
B. Kỹ sư thiết kế ô tô.
C. Kỹ sư phần mềm.
D. Kỹ sư dệt may.
Câu 4. Theo nhiên liệu sử dụng, ĐCĐT được phân thành:
A. Động cơ 2 kỳ và động cơ 4 kỳ.
B. Động cơ xăng và động cơ Diesel.
C. Động cơ hình thành khí hỗn hợp bên trong và bên ngoài.
D. Động cơ làm mát bằng nước và bằng không khí.
Câu 5. Điểm chết dưới (ĐCD) của pít tông là gì?
A. Là vị trí đỉnh pít tông gần tâm trục khuỷu nhất.
B. Là vị trí đỉnh pít tông xa tâm trục khuỷu nhất.
C. Là vị trí đỉnh pít tông đổi chiều chuyển động từ đi xuống thành đi lên.
D. Là vị trí mà đỉnh pít tông ở gần hoặc xa tâm trục khuỷu nhất.
Câu 6. Trong chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kỳ, ở kỳ nạp, bộ phận nào được nạp vào xi lanh?
A. Hòa khí (Xăng + Không khí).
B. Chỉ có không khí sạch.
C. Chỉ có nhiên liệu Diesel.
D. Hỗn hợp bụi và dầu.
Câu 7. Tại sao ở cuối kỳ nén của động cơ xăng 4 kỳ, bugi phải bật tia lửa điện sớm một chút?
A. Để tiết kiệm xăng.
B. Để hỗn hợp có thời gian cháy hết trước khi piston xuống ĐCD.
C. Để làm mát xi lanh.
D. Để giảm áp suất trong buồng cháy.
Câu 8. Thân máy và nắp máy thường được làm bằng vật liệu gì để tản nhiệt tốt?
A. Thép carbon cao.
B. Hợp kim nhôm hoặc gang xám.
C. Nhựa chịu nhiệt.
D. Đồng đỏ.
Câu 9. Chi tiết nào sau đây thuộc cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?
A. Xu páp.
B. Trục cam.
C. Pít tông.
D. Bơm dầu.
Câu 10. Trong cơ cấu phân phối khí, trục cam quay được là nhờ nhận chuyển động từ:
A. Pít tông.
B. Trục khuỷu.
C. Bánh đà.
D. Máy khởi động.
Câu 11. Hệ thống nào có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát?
A. Hệ thống làm mát.
B. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức.
C. Hệ thống cung cấp nhiên liệu.
D. Hệ thống khởi động.
Câu 12. Bộ phận nào giúp ổn định nhiệt độ của nước trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức?
A. Két nước.
B. Van hằng nhiệt.
C. Bơm nước.
D. Quạt gió.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)
Câu 1. Khi nói về các thông số cơ bản của ĐCĐT:
a) Thể tích toàn phần là thể tích xi lanh khi pít tông ở ĐCD.
b) Thể tích buồng cháy là thể tích xi lanh khi pít tông ở ĐCD.
c) Hành trình pít tông bằng 2 lần bán kính quay của trục khuỷu.
d) Tỉ số nén là tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
Câu 2. So sánh động cơ xăng và động cơ Diesel 4 kỳ:
a) Ở kỳ nạp, động cơ xăng nạp hòa khí, động cơ Diesel nạp không khí.
b) Động cơ Diesel không cần bugi để đốt cháy nhiên liệu.
c) Động cơ xăng tự cháy nhờ áp suất và nhiệt độ nén cao.
d) Cả hai loại động cơ đều sinh công ở kỳ thứ 3 (kỳ nổ).
Câu 3. Về cấu tạo cơ cấu trục khuỷu thanh truyền và phân phối khí:
a) Xéc măng được lắp trên pít tông để bao kín buồng cháy.
b) Thanh truyền là chi tiết nối giữa pít tông và trục cam.
c) Cơ cấu phân phối khí dùng để đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng lúc.
d) Trục khuỷu có nhiệm vụ biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến của piston.
Câu 4. Về hệ thống bôi trơn và làm mát:
a) Nếu van hằng nhiệt bị hỏng (luôn đóng), động cơ sẽ dễ bị quá nhiệt.
b) Dầu bôi trơn chỉ có tác dụng làm giảm ma sát, không có tác dụng làm mát.
c) Két nước có các lá tản nhiệt để tăng diện tích tiếp xúc với không khí.
d) Khi áp suất dầu bôi trơn quá cao, van an toàn sẽ mở để dầu chảy về trước bơm.
B. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Trong quá trình sử dụng xe máy, nếu xéc măng bị mòn hoặc hỏng thì sẽ xảy ra hiện tượng gì đối với động cơ? Hãy giải thích tại sao?
Câu 2 (2 điểm). Tại sao khi động cơ ô tô vừa hoạt động đường dài xong và đang rất nóng, người ta khuyến cáo không nên mở nắp két nước ngay lập tức? Việc thiếu nước làm mát sẽ gây ra hậu quả gì cho các chi tiết bên trong động cơ?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ....
Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Biểu hiện của vật nuôi bị bệnh là
A. Bỏ ăn.
B. Chảy nước mũi.
C. Tiêu chảy.
D. Bỏ ăn, chảy nước mũi, tiêu chảy.
Câu 2. Đâu là nguyên nhân gây bệnh bên trong?
A. Di truyền.
B. Vi sinh vật gây bệnh.
C. Tác động bất lợi của điều kiện sống.
D. Di truyền, vi sinh vật gây bệnh.
Câu 3. Vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi là
A. Bảo vệ vật nuôi.
B. Nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
C. Bảo vệ sức khỏe con người và môi trường.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4. Tác hại của bệnh đối với vật nuôi là gì?
A. Ảnh hưởng xấu đến quá trình sinh trưởng.
B. Ảnh hưởng xấu đến quá trình phát triển.
C. Gây chết vật nuôi.
D. Ảnh hưởng xấu đến quá trình sinh trưởng, phát triển của vật nuôi, có thể gây chết.
Câu 5. Vai trò của vật nuôi trong việc bảo vệ sức khỏe con người và môi trường là
A. Hạn chế bùng phát dịch.
B. Ngăn chặn lây lan nguồn bệnh.
C. Bảo vệ sức khỏe con người.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 6. Đặc điểm của bệnh dịch tả lợn cổ điển là
A. Cơ chế lây lan chậm.
B. Lây lan bằng nhiều con đường khác nhau.
C. Được xếp vào loại bệnh không nguy hiểm.
D. Cơ chế lây lan chậm và bằng một con đường duy nhất.
Câu 7. Dịch tả lợn cổ điển có mấy thể bệnh?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Con đường lây bệnh tai xanh ở lợn là
A. Lây trực tiếp.
B. Lây gián tiếp qua nhân tố trung gian bị nhiễm virus.
C. Lây trực tiếp hoặc gián tiếp qua nhân tố trung gian bị nhiễm virus.
D. Không lây.
Câu 9. Thời gian tiêm vaccine phòng bệnh tai xanh ở lợn thịt là
A. 2 tuần tuổi.
B. 6 tuần tuổi.
C. 2 – 6 tuần tuổi.
D. 18 tuần tuổi.
Câu 10. Bệnh dịch tả lợn cổ điển do loại vi khuẩn thuộc họ nào gây ra?
A. Pasteurella multocida.
B. Arterivirus.
C. Flaviviridae.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 11. Bệnh tụ huyết trùng gia cầm:
A. Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm, xảy ra chủ yếu ở gà.
B. Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm và chim hoang dã.
C. Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm.
D. Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm, không xảy ra ở gà.
Câu 12. Đặc điểm của bệnh Newcastle là
A. Lây lan chậm.
B. Lây lan nhanh.
C. Lây lan nhanh và xảy ra ở mọi lứa tuổi.
D. Xảy ra ở mọi lứa tuổi.
Câu 13. Gà bị liệt cánh sau khi mắc bệnh gà ru bao lâu?
A. 2 ngày.
B. 5 đến 6 ngày.
C. 3 ngày.
D. 10 ngày.
Câu 14. Triệu chứng của bệnh tụ huyết trùng gia cầm là gì?
A. Nghẹo cổ.
B. Kết mạc mắt viêm.
C. Có tiếng khò khè ở khí quản.
D. Nghẹo cổ, kết mạc mắt viêm, có tiếng khò khè ở khí quản.
Câu 15. Loại virus gây bệnh Newcastle có mấy chủng gây bệnh?
A. 1.
B. 2.
C. 1 hoặc 2.
D. Nhiều.
Câu 16. Virus gây bệnh gà rù loại chủng có độc lực thấp gây:
A. Tỉ lệ chết cao.
B. Tỉ lệ chết thấp.
C. Gây bệnh nhẹ.
D. Đáp án khác.
Câu 17. Đặc điểm của bệnh lở mồm, long móng là gì?
A. Lây lan hẹp.
B. Lây lan nhanh.
C. Lây lan nhẹ.
D. lây lan hẹp, nhẹ.
Câu 18. Triệu chứng bệnh lở mồm, long móng là
A. Lở loét ở vùng móng chân.
B. Chân răng đỏ ửng.
C. Mụn nước mọc ở bề mặt lưỡi.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 19. Biện pháp phòng, trị bệnh lở mồm, long móng là
A. Chôn trâu bò chết do dịch ở khu vực chăn nuôi.
B. Chôn trâu bò chết do dịch ở bãi chăn thả động vật.
C. Chôn trâu bò chết do dịch ở ngay nguồn nước sinh hoạt.
D. Chôn trâu bò chết do dịch ở giữa hai lớp vôi rồi lấp đất kĩ.
Câu 20. Nguyên nhân gây bệnh tụ huyết trùng là
A. Vi khuẩn Pasteurella multocida gây ra.
B. Virus lở mồm, long móng gây ra.
C. Do thời tiết gây ra.
D. Do chế độ ăn gây ra.
Câu 21. Ưu điểm của vaccine DNA tái tổ hợp là
A. Đáp ứng sự xuất hiện của biến thể mới.
B. Sản xuất quy mô lớn.
C. Quy mô sản xuất lớn.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 22. Đặc điển của vaccine DNA là
A. Quy mô sản xuất nhỏ.
B. Quy trình chậm.
C. Đáp ứng với sự xuất hiện của virus mới.
D. Quy mô nhỏ, quy trình chậm.
Câu 23. Quy trình ứng dụng công nghệ sinh học phát hiện sớm virus gây bệnh ở vật nuôi gồm mấy bước cơ bản?
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 7.
Câu 24. Bước 3 của quy trình ứng dụng công nghệ sinh học phát hiện sớm virus gây bệnh ở vật nuôi là
A. Mẫu bệnh phẩm.
B. Tách chiết RNA tổng số.
C. Tổng hợp cDNA từ RNA nhờ quá trình phiên mã ngược.
D. Khuếch đại cDNA bằng phản ứng PCR.
Câu 25. Yêu cầu về hướng chuồng nuôi:
A. Hướng nam.
B. Hướng đông – nam.
C. Hướng nam hoặc đông nam.
D. Hướng tây.
Câu 26. Có kiểu chuồng nuôi phổ biến nào sau đây?
A. Chuồng hở.
B. Chuồng kín.
C. Chuồng kín – hở linh hoạt.
D. Chuồng hở, chuồng kín, chuồng kín – hở linh hoạt.
Câu 27. Kiểu chuồng kín – hở linh hoạt là
A. Thông thoáng tự nhiên, tiểu khí hậu trong chuồng phụ thuộc môi trường bên ngoài.
B. Xây kín như “một đường hầm”, hệ thống thiết bị trong chuồng chủ động tạo ra các yếu tố tiểu khí hậu theo nhu cầu vật nuôi.
C. Chuồng kín nhưng hai bên chuồng có hệ thống cửa sổ có thể đóng mở linh hoạt.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 28. Đặc điểm kiểu chuồng hở là
A. Dễ làm.
B. Chi phí đầu tư cao.
C. Dễ kiểm soát tiểu khí hậu.
D. Phù hợp với chăn nuôi công nghiệp.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Đề xuất biện pháp phòng bệnh an toàn cho người, vật nuôi và môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia cầm ở địa phương?
Câu 2 (1 điểm). Đề xuất biện pháp phòng bệnh an toàn cho người, vật nuôi và môi trường trong hoạt động chăn nuôi trâu, bò ở địa phương em?
…………………HẾT…………………
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ Cơ khí
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2. Đâu là nguồn động lực?
A. Động cơ tua bin .
B. Bánh xe.
C. Chân vịt.
D. Cánh quạt.
Câu 3. Đâu là máy cơ khí động lực hoạt động trên mặt đất?
A. Máy bay.
B. Xe chuyên dụng.
C. Tàu thủy.
D. Máy bay, xe chuyên dụng, tàu thủy.
Câu 4. Xe chuyên dụng là
A. Ô tô.
B. Xe nông nghiệp.
C. Máy bay.
D. Tàu thủy.
Câu 5. Người làm việc trong nhóm nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực cần:
A. Có trình độ cao, sự sáng tạo, cẩn thận, tỉ mỉ.
B. Có sức khỏe tốt, có trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.
C. Có sức khỏe tốt, trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, kĩ năng giao tiếp tốt, tuân thủ quy trình và nội quy lao động cao.
D. Không yêu cầu gì.
Câu 6. Người làm việc trong nhóm sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực cần:
A. Có trình độ cao, sự sáng tạo, cẩn thận, tỉ mỉ.
B. Có sức khỏe tốt, có trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.
C. Có sức khỏe tốt, trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, kĩ năng giao tiếp tốt, tuân thủ quy trình và nội quy lao động cao.
D. Không yêu cầu gì.
Câu 7. Động cơ đốt trong:
A. Là động cơ nhiệt.
B. Là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu diễn ra trong xi lanh.
C. Là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên trong xilanh của động cơ.
D. Là động cơ nhiệt mà quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơ năng diễn ra trong xi lanh.
Câu 8. Động cơ xăng phân loại theo:
A. Theo nhiên liệu.
B. Theo số hành trình của pit-tông.
C. Theo cách bố trí xilanh.
D. Theo phương pháp làm mát.
Câu 9. Có mấy tiêu chí phân loại động cơ đốt trong?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10. Động cơ đốt trong có cơ cấu là
A. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
B. Cơ cấu khởi động.
C. Cơ cấu bôi trơn.
D. Cơ cấu làm mát.
Câu 11. Động cơ đốt trong không có hệ thống nào sau đây?
A. Hệ thống phối khí.
B. Hệ thống khởi động.
C. Hệ thống bôi trơn.
D. Hệ thống làm mát.
Câu 12. Cấu tạo chung của động cơ xăng có 2 cơ cấu và mấy hệ thống:
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 13. Điểm chết trên:
A. Là điểm chết mà tại đó pit tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
B. Là điểm chết mà tại đó pit tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
C. Là vị trí mà tại đó pit tông đổi chiều chuyển động.
D. Là vị trí mà tại đó pit tông dừng chuyển động.
Câu 14. Mối quan hệ giữa hành trình pit tông và bán kính trục khuỷu:
A. S = 2R.
B. R = 2S.
C. .
D. .
Câu 15. Thể tích công tác của xi lanh:
A. Là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCT.
B. Là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCD.
C. Là không gian được giới hạn bởi hai điểm chết.
D. Là tổng thể tích công tác của các xi lanh trong động cơ nhiều xi lanh.
Câu 16. Thể tích toàn phần:
A. Là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCT.
B. Là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCD.
C. Là không gian được giới hạn bởi hai điểm chết.
D. Là tổng thể tích công tác của các xi lanh trong động cơ nhiều xi lanh.
Câu 17. Khi động cơ xăng 4 kì làm việc, có kì nào sinh công?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Khi động cơ xăng 4 kì làm việc, ở kì thải, xupap đóng hay mở?
A. Xupap đóng.
B. Xupap mở.
C. Xupap nạp đóng, xupap thải mở.
D. Xupap nạp mở, xupap thải đóng.
Câu 19. Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 20. Thanh truyền có cấu tạo gồm mấy phần?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 21. Rãnh xéc măng được bố trí ở vị trí nào trên pit tông?
A. Đỉnh.
B. Đầu.
C. Thân.
D. Không bố trí trên pit tông.
Câu 22. Chi tiết nào là nơi lắp đầu to thanh truyền?
A. Cổ khuỷu .
B. Chốt khuỷu.
C. Má khuỷu.
D. Đối trọng.
Câu 23. Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là
A. Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt làm việc của chi tiết để giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết.
B. Giữ cho nhiệt độ của các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép để đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ đốt trong.
C. Làm quay trục khủy của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ có thể tự nổ máy được.
D. Tạo ra tia lửa điện năng lượng cao để đốt cháy hòa khí trong xi lanh động cơ xăng đúng thời điểm.
Câu 24. Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn là
A. Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt làm việc của chi tiết để giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết.
B. Giữ cho nhiệt độ của các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép để đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ đốt trong.
C. Làm quay trục khủy của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ có thể tự nổ máy được.
D. Tạo ra tia lửa điện năng lượng cao để đốt cháy hòa khí trong xi lanh động cơ xăng đúng thời điểm.
Câu 25. Kí hiệu của thể tích toàn phần là
A. Vc.
B. Vs.
C. Va.
D. Vh.
Câu 26. Kí hiệu của thể tích công tác của xi lanh là
A. Vc.
B. Vs.
C. Va.
D. Vh.
Câu 27. Đơn vị tính mô men có ích là
A. kW.
B. kJ/s.
C. Nm.
D. g/kW.h.
Câu 28. Đơn vị tính suất tiêu thụ nhiên liệu có ích là
A. kW.
B. kJ/s.
C. Nm.
D. g/kW.h.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Áo nước được bố trí ở vị trí nào trên động cơ? Giải thích?
Câu 2 (1 điểm). Tại sao không chế tạo pit tông vừa khít với xi lanh để không phải sử dụng xec măng?
…………………HẾT…………………
Lưu trữ: Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 (sách khác)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm Đề thi Công nghệ 11 có đáp án hay khác:
15+ Đề thi Công nghệ 11 Giữa kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
15+ Đề thi Công nghệ 11 Học kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
15+ Đề thi Công nghệ 11 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Xem thêm đề thi lớp 11 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 11 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 11
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 11 (các môn học)
- Giáo án Toán 11
- Giáo án Ngữ văn 11
- Giáo án Tiếng Anh 11
- Giáo án Vật Lí 11
- Giáo án Hóa học 11
- Giáo án Sinh học 11
- Giáo án Lịch Sử 11
- Giáo án Địa Lí 11
- Giáo án KTPL 11
- Giáo án HĐTN 11
- Giáo án Tin học 11
- Giáo án Công nghệ 11
- Giáo án GDQP 11
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 11 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 11
- Đề cương ôn tập Văn 11
- Đề thi Toán 11 (có đáp án)
- Đề thi Toán 11 cấu trúc mới
- Đề cương ôn tập Toán 11
- Đề thi Tiếng Anh 11 (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 11 mới (có đáp án)
- Đề thi Vật Lí 11 (có đáp án)
- Đề thi Hóa học 11 (có đáp án)
- Đề thi Sinh học 11 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 11
- Đề thi Địa Lí 11 (có đáp án)
- Đề thi KTPL 11
- Đề thi Tin học 11 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 11
- Đề thi GDQP 11 (có đáp án)

