Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều
Năm học ...
Môn: Tin học 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Cách viết công thức trong ô tính trong MS Excel nào sau đây không đúng?
A. =10 – 5 + 30/10
B. =15 + 5*2 + 10/5
C. =16×2 + 3^2
D. =8/4 + 3^3 + 2*2
Câu 2. Sắp xếp các bước nhập công thức cho đúng?
1. Nhập biểu thức số học.
2. Nhấn Enter để nhận kết quả.
3. Chọn một ô bất kì trong trang tính.
4. Gõ nhập dấu bằng =
A. 4 – 3 – 2 – 1.
B. 3 – 4 – 1 – 2.
C. 1 – 2 – 3 – 4.
D. 2 – 1 – 3 – 4.
Câu 3. Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu cộng (+), gọi là gì?
A. Tay cầm
B. Tay nắm
C. Tay phải
D. Tay trái.
Câu 4. Sắp xếp các bước thao tác tự động điền công thức theo mẫu trong trường hợp sau:
Ở ô B2 nhập 10, C2 nhập 1.
1. Gõ nhập “=B2-C2”, nhấn Enter, kết quả phép trừ là 9 xuất hiện ở ô D2.
2. Chọn ô D2, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải của ô D2, con trỏ chuột hình thành dấu (+)
3. Nháy chuột chọn ô D2.
4. Kéo thả chuột cho đến ô D6, kết quả phép trừ xuất hiện trong các ô từ D3 đến D6.
A. 1 – 2 – 3 – 4.
B. 2 – 1 – 3 – 4.
C. 4 – 3 – 2 – 1.
D. 3 – 1 – 2 – 4.
Câu 5. Hàm AVERAGE dùng để:
A. Tính tổng
B. Tính trung bình cộng
C. Xác định giá trị lớn nhất
D. Xác định giá trị nhỏ nhất
Câu 6. Quy tắc chung viết một hàm trong công thức là gì?
A. Sau tên cột là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
B. Sau tên hàng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
C. Sau tên hàm là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
D. Sau tên hằng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
Câu 7. Cho biết kết quả khi gõ dấu “=” và một chữ cái trên thanh công thức. Ví dụ gõ “=S”, gõ “=A”, điều gì sẽ xảy ra ở ô tính?
A. Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “S” hoặc “A”.
B. Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “E” hoặc “D”.
C. Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “C” hoặc “V”.
D. Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “H” hoặc “L”.
Câu 8. Hàm COUNT dùng để:
A. Tính tổng
B. Đếm số lượng số.
C. Tính trung bình cộng
D. Xác định giá trị nhỏ nhất
Câu 9. Để in một vùng trang tính ta cần làm thế nào?
A. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Print.
B. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Save.
C. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Insert.
D. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Layout.
Câu 10. Khi thực hiện định dạng trang tính, sử dụng các công cụ trong nhóm lệnh nào của dải lệnh Home?
A. Nhóm lệnh Font.
B. Nhóm lệnh Alignment.
C. Nhóm lệnh Number.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 11. Nút lệnh này
dùng để làm gì?
A. Tô màu viền cho bảng tính
B. Tô chữ đậm
C. Tô màu chữ
D. Tô màu nền cho ô tính.
Câu 12. Đối với các dữ liệu dài để tự động ngắt xuống dòng thì sau khi chọn ô có dữ liệu cần nháy chuột vào lệnh nào?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 13. Một bài trình chiếu thường gồm các có các trang nào?
A. Trang tiêu đề.
B. Trang nội dung.
C. Trang kết thúc.
D. Cả A, B và C.
Câu 14. Điền vào chỗ chấm (….)
“Trong lúc trình bày, trang chiếu có thể xuất hiện với các … khác nhau khi chuyển tiếp các phần nội dung, nhằm thu hút sự chú ý từ người xem”.
A. chuyển động
B. hiệu ứng
C. màu sắc
D. màu nền
Câu 15. Đâu là nhận định đúng?
A. Có thể chèn thêm bất kì trang chiếu vào bất cứ vị trí nào.
B. Khi chèn trang chiếu vào thì không tự động đánh lại số thứ tự trang chiếu.
C. Không thể chèn thêm trang chiếu vào bài trình chiếu.
D. Chỉ chèn thêm được trang chiếu khi chưa có nội dung.
Câu 16. Để chọn sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu trong phần mềm trình chiếu PowerPoint thì em chọn dải lệnh nào?
A. Home
B. Insert
C. Design
D. Silde Show
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Em hãy giải thích vì sao “Trước khi in một trang tính hoặc một vùng trang tính nên xem trước trên màn hình kết quả sẽ nhận được khi in”?
Câu 2. (1,5 điểm) Em hãy nêu một số thao tác với các slide trong bài trình chiếu?
Câu 3. (2 điểm) Để tạo một bài trình chiếu đẹp mắt, em cần lưu ý những điều gì?
Câu 4. (1 điểm) Em hãy điền tên hàm thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu:
1) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tính tổng.
2) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tìm số nhỏ nhất.
3) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tìm số trung bình cộng.
4) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tìm số lớn nhất.
5) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để đếm số lượng ô có dữ liệu.
……………. Hết …………….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 1
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
- Mỗi câu đúng tương ứng với 0,25 điểm.
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
Đáp án |
C |
B |
B |
D |
B |
C |
A |
B |
Câu |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
Đáp án |
A |
D |
C |
A |
D |
B |
A |
C |
II. Tự luận (6 điểm)
Câu |
Đáp án |
Điểm |
|
Câu 1
(1,5 điểm)
|
Vì:
- Sự tự động phân chia trang in của phần mềm bảng tính có thể không đúng ý muốn cần kiểm tra lại để điều chỉnh.
- Cần xem trước hình thức của bản in để có thể điều chỉnh sao cho kết quả in ra có hình thức đẹp hơn.
|
0,75
0,75
|
|
Câu 2
(1,5 điểm)
|
- Thêm slide mới, chèn slide vào vị trí mong muốn, di chuyển để thay đổi thứ tự các slide, xóa slide.
- Soạn nội dung slide, sửa nội dung slide, đưa hình ảnh, video, liên kết vào slide.
- Định dạng cho các đối tượng trên slide.
- Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên slide, tạo hiệu ứng chuyển slide.
- Trình chiếu slide.
|
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
|
|
Câu 3
(2 điểm)
|
- Cần chọn tông màu chữ và màu nền trên slide khác nhau, nếu chữ màu sáng thì nền màu tối và ngược lại.
- Trên một slide, không nên chọn nhiều màu cho văn bản.
- Không chọn mỗi dòng văn bản trên slide là một phông chữ khác nhau.
- Lựa chọn phông chữ và cỡ chữ phù hợp.
|
0,5
0,5
0,5
0,5
|
|
Câu 4
(1 điểm)
|
1) SUM 2) MIN
3) AVERAGE
4) MAX
5) COUNT
|
1,0 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Chân trời sáng tạo
Năm học ...
Môn: Tin học 7
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Trong ô tính, mặc định dữ liệu kiểu kí tự được tự động căn lề phải, dữ liệu kiểu số, kiểu ngày được tự động căn lề trái.
B. Dữ liệu kiểu số có thể là số nguyên, số thập phân, gồm các số từ 0 đến 9 và kí hiệu số âm (-), số dương (+), dấu thập phân.
C. Dữ liệu kí tự có thể gồm các chữ cái, chữ số và các kí hiệu soạn thảo.
D. Mặc định dữ liệu kiểu ngày được nhập vào ô tính theo định dạng là tháng/ngày/năm.
Câu 2. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Công thức trong MS Excel được bắt đầu bởi dấu bằng (=), tiếp theo là biểu thức đại số.
B. Trình tự thực hiện các phép toán trong MS Excel tuân thủ đúng theo quy tắc Toán học.
C. Khi nhập công thức cho ô tính ta bắt buộc phải nhập thông qua vùng nhập dữ liệu.
D. Có thể nhập trực tiếp công thức vào ô tính.
Câu 3. Trong bảng tính MS Excel, nguyên nhân các kí tự # được hiển thị thay vì hiển thị đúng dữ liệu trong ô tính, điều này có nghĩa là gì?
A. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus.
B. Công thức nhập sau và MS Excel thông báo lỗi.
C. Hàng chứa ô tính đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết được chữ số.
D. Cột chứa ô tính có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết được chữ số.
Câu 4. Khi sao chép công thức từ ô tính này sang ô tính khác, ta có thể thao tác:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V rồi sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C rồi sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X rồi sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C rồi sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi sao chép công thức thì vị trí tương đối giữa các ô tính trong công thức và ô tính chứa công thức không thay đổi.
B. Có thể sử dụng lệnh Copy, Paste để sao chép công thức khi ô tính (hoặc khối ô tính) muốn sao chép đến không liền kề với ô tính chứa công thức.
C. Có thể sử dụng chức năng tự động điền dữ liệu khi ô tính (hoặc khối ô tính) muốn sao chép công thức đến không liền kề với ô tính chứa công thức.
D. Khi sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức, nếu dữ liệu trong các ô tính này thay đổi thì phần mềm bảng tính sẽ tự động tính toán lại và ta luôn có kết quả đúng.
Câu 6. Cho bảng tính MS Excel như Hình 5:

Nếu sao chép công thức ở ô tính C2 đến ô tính F6 thì công thức tại ô F6 là:
A. D6*E6/5
B. A6*B6/5
C. D2*E2/5
D. A2*B2/5
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Định dạng trang tính giúp trang tính đẹp hơn, dễ đọc hơn.
B. Để định dạng ô tính ta sử dụng nhóm lệnh Home>Cells.
C. Để định dạng ô tính trước tiên cần chọn ô tính cần định dạng.
D. Để định dạng ô tính ta sử dụng nhóm lệnh Home>Font và Home>Alignment.
Câu 8. Trong khi nhập dữ liệu nếu dữ liệu dài, để dữ liệu không bị che khuất hay tràn sang ô bên phải, em sẽ không dùng cách nào trong các cách dưới đây?
A. Thay đổi độ rộng cột của ô tính đó.
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter.
C. Sử dụng nút lệnh thiết lập xuống dòng Wrap Text
.
D. Thay đổi chiều cao hàng của ô tính đó.
Câu 9. Nút lệnh
dùng để làm gì?
A. Căn lề giữa dữ liệu trong ô tính.
B. Gộp khối ô tính và căn lề giữa.
C. Gộp khối ô tính, căn lề giữa và định dạng kí tự.
D. Thiết lập xuống dòng cho dữ liệu trong ô tính.
Câu 10. Trong phần mềm MS Excel với một bảng tính đang được mở, kết quả khi gõ tổ hợp Ctrl + P là:
A. Mở một trang tính mới.
B. Lưu trang tính đang mở dưới dạng một tên khác.
C. Mở cửa sổ để lựa chọn các tham số in trang tính.
D. Mở cửa sổ cho phép tìm kiếm thông tin trên trang tính.
Câu 11. Khi nhập công thức =SUM(10,20.0,30.0)/3 vào ô tính bất kì có định dạng mặc định, kết quả nhận được sẽ là:
A. 60
B. 20
C. 20.0
D. #VALUE!
Câu 12. Các ô tính B2, C2, D2, E2 nhận các giá trị lần lượt là: 4; 3; “Tin học”; 1. Tại ô tính F2 ta gõ công thức =COUNT(B2:E2), kết quả nhận được sẽ là:
A. #NAME?
B. #VALUE!
C. 4
D. 3
Câu 13. Phát biểu nào dưới đây là sai về việc sử dụng hàm trong bảng tính?
A. Nhờ các hàm số mà việc tính toán, xử lí dữ liệu được thực hiện đơn giản và thuận tiện hơn.
B. Hàm là công thức được viết sẵn để tính toán, xử lí dữ liệu theo quy tắc và nhất định.
C. Mỗi hàm số được đặt tên riêng và thể hiện ý nghĩa của hàm.
D. Tên hàm phân biệt chữ hoa và chữ thường.
Câu 14. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Tham số của hàm chỉ có thể là địa chỉ ô tính hay địa chỉ khối ô tính.
B. Tham số của hàm có thể là địa chỉ các ô tính.
C. Tham số của hàm có thể là địa chỉ khối ô tính.
D. Tham số của hàm có thể là dữ liệu cụ thể.
Câu 15. Phát biểu nào dưới đây đúng nhất?
A. Chỉ có thể sao chép hàm bằng cách sử dụng các lệnh Copy, Paste.
B. Chỉ có thể sao chép hàm bằng cách sử dụng chức năng tự động điền dữ liệu (Autofill).
C. Có thể sao chép hàm bằng cách sử dụng các lệnh Copy, Paste hoặc chức năng tự động điền dữ liệu (Autofill).
D. Không phải làm nào cũng có thể sao chép được.
Câu 16. Câu nào không đúng khi nói về đặc điểm của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN, COUNT?
A. Chỉ tính toán trên các ô tính chứa dữ liệu kiểu số.
B. Bỏ qua các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ.
C. Bỏ qua các ô tính trống.
D. Tính toán trên tất các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ hay ô tính trống.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Em hãy nêu các cách sao chép công thức trong phần mềm bảng tính?
Câu 2. (1,5 điểm) Em hãy nêu các thao tác chèn cột (hoặc chèn hàng) và thao tác xóa cột (hoặc xóa hàng) trong bảng tính?
Câu 3. (2 điểm) Em hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Nêu cách viết hàm.
b) Trình bày các bước để nhập hàm trực tiếp vào ô tính?
Câu 4. (1 điểm) Cho trang tính có dữ liệu như Hình sau:

Em hãy viết các công thức có sử dụng hàm để tính Tổng mỗi loại; Trung bình; Cao nhất; Thấp nhất đối với số lượng sách môn Toán được quyên góp và Tổng số sách mà lớp 6A quyên góp được?
……………. Hết …………….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 1
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm tương ứng với 0,25 điểm.
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
Đáp án |
A |
C |
D |
B |
C |
A |
B |
D |
Câu |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
Đáp án |
B |
C |
B |
D |
D |
A |
C |
D |
II. Tự luận (6 điểm)
Câu |
Đáp án |
Điểm |
|
Câu 1
(1,5 điểm)
|
Cách 1: Sử dụng lệnh Copy, Paste.
- Bước 1: Chọn ô tính
- Bước 2: Thực hiện lệnh Copy (Chọn nút lệnh Copy trên dải lệnh Home hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C).
- Bước 3: Chọn ô/khối cần sao chép đến.
- Bước 4: Thực hiện lệnh Paste (Chọn nút lệnh Paste trên dải lệnh Home hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V).
Cách 2: Sử dụng chức năng tự động điền dữ liệu (Autofill).
- Bước 1: Chọn ô tính.
- Bước 2: Đưa con trỏ chuột đến góc phải dưới ô tính để trỏ chuột trở thành dấu +, rồi kéo thả chuột đến ô tính cần sao chép đến.
|
0,75
0,75
|
|
Câu 2
(1,5 điểm)
|
- Thao tác chèn cột (hoặc chèn hàng): Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) tại vị trí muốn chèn rồi chọn Home>Cells>Insert.
- Thao tác xóa cột (hoặc xóa hàng): Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) tại cần xóa, rồi chọn Home>Cells>Delete.
|
0,75
0,75
|
|
Câu 3
(2 điểm)
|
a) Cách viết hàm:
=<tên hàm>(<các tham số của hàm>)
b) Các bước để nhập hàm trực tiếp vào ô tính:
- Bước 1: Chọn ô tính cần nhập hàm.
- Bước 2: Gõ dấu =
- Bước 3: Nhập tên hàm, các tham số của hàm (đặt trong cặp ngoặc tròn).
- Bước 3: Gõ phím Enter.
|
1,0
1,0
|
|
Câu 4
(1 điểm)
|
Ô C9: =SUM(C4:C8)
Ô C10: =AVERAGE(C4:C8)
Ô C11: =MAX(C4:C8)
Ô C12: = MIN(C4:C8)
Ô F4: = SUM(C4:E4)
|
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa học kì 2
Năm học ...
Môn: Tin học 7
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 1)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Ô A1 của trang tính có số 1.534; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút
thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:
A. 1.53 B. 1.54 C. 1.5340 D. 1.530
Câu 2. Định dạng là?
A. không làm thay đổi nội dung của các ô tính
B. làm thay đổi nội dung của các ô tính
C. chỉ cần thay đổi phông chữ
D. chỉ cần thay đổi cỡ chữ
Câu 3. Nút lệnh Fill Color dùng để:
A. Tô màu nền B. Kẻ đường biên trong ô tính
C. Tô màu chữ D. Tô màu đường viền
Câu 4. Muốn sắp xếp toàn bộ trang tính theo thứ tự tăng dần của một cột nào đó, trước hết ta phải làm gì:
A. Chọn cột đó B. Chọn cột số thứ tự
C. Chọn hàng tiêu đề của trang tính D. Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 5. Các nút lệnh
làm cho kí tự trở thành
A. Đậm, gạch chân và nghiêng B. Gạch chân và nghiêng
C. Đậm và nghiêng D. Tất cả đều sai
Câu 6. Thông số Top trong hộp thoại Page Setup được dùng để:
A. Thiết đặt lề dưới trang in B. Thiết đặt lề trái trang in
C. Thiết đặt lề trên trang in D. Thiết đặt lề phải trang in
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Excel có thể in thông tin ra giấy theo chiều đứng hoặc chiều ngang.
B. Muốn thay đổi lề hoặc hướng giấy in, chọn Page Setup\Page.
C. Muốn điều chỉnh hướng giấy đứng, chọn Landscape.
D. Muốn điều chỉnh hướng giấy nằm ngang, chọn Portrait.
Câu 8. Tác dụng của nút lệnh Next trên thanh công cụ Print Preview dung để:
A. Xem trang trước B. Điều chỉnh chế độ ngắt trang.
C. Xem trang kế tiếp D. Điều chỉnh hướng giấy.
Câu 9. Em hãy đánh dấu trật tự đúng của các thao tác thường thực hiện khi thực hiện nhập dữ liệu vào bảng tính:
A.Nhập dữ liệu -> in -> lưu trang tính ->chỉnh sửa
B. Nhập dữ liệu ->lưu trang tính ->in ->chỉnh sửa
C.Nhập dữ liệu -> chỉnh sửa -> lưu trang tính->in
D. Nhập dữ liệu -> chỉnh sửa
Câu 10. Hộp thoại
=> chọn mục Bottom có chức năng gì:
A. Lọc ra các hàng có giá trị cao nhất
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần
C. Lọc ra các hàng có giá trị nhỏ nhất.
D. Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. Em hãy nêu các bước để thực hiện việc định dạng phông chữ trong các ô tính? (1 điểm)
Câu 2. Hãy nêu lợi ích của việc xem trang tính trên màn hình trước khi in bằng lệnh Print Preview? Làm thế nào có thể đổi hướng giấy của bảng tính? (2 điểm)
Câu 3. Cho bảng tính sau:
Hãy nêu các bước để thực hiện:
a) Sắp xếp cột điểm Vật lý theo thứ tự giảm dần. (1 điểm)
b)Lọc ra bạn có Điểm TB bằng 5.8 (1 điểm)
Đáp án & Thang điểm
I. TRẮC NGHIỆM
| Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
| Đáp án |
B |
A |
A |
A |
A |
C |
A |
C |
C |
C |
II. TỰ LUẬN
| Câu |
Đáp án |
Điểm |
Câu 1
(1 điểm) |
* Định dạng phông chữ trong các ô tính:
- Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
- Nháy mũi tên ở ô Font.
- Chọn phông chữ thích hợp.
|
1 |
Câu 2
(2 điểm) |
Xem trước khi in cho phép ta kiểm tra trước những gì sẽ được in ra. Kịp thời điều chỉnh những chỗ chưa hợp lý.
- Để thay đổi hướng giấy in ta làm nh¬ sau:
+ Vào File -> Page Setup
+ Nháy chuột mở trang Page.
+ Chọn Potrait (đứng); Hoặc Landscape (ngang)
|
1
1
|
Câu 3
(2 điểm) |
a) Sắp xếp cột điểm Vật lý theo thứ tự giảm dần.
- Chọn một ô trong cột điểm Vật lý
- Nháy chuột vào nút để sắp xếp theo thứ tự giảm dần
b) Lọc bạn có Điểm TB bằng 5.8
- Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc
- Mở bảng chọn Data -> Filter trong nhóm Sort & Filter-> xuất hiện các nút lọc ở cạnh tiêu đề các cột.
- Nháy chuột vào nút lọc cạnh tiêu đề cột Điểm TB chọn tiêu chuẩn lọc là 5.8
|
0.5
0.5
0.5
0.5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa học kì 2
Năm học ...
Môn: Tin học 7
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 2)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Lọc dữ liệu là gì?
A. Chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.
B. Chọn và chỉ hiển thị các hàng không thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.
C. Hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong các cột được sắp xếp tăng dần.
D. Hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong các cột được sắp xếp giảm dần.
Câu 2. Thông số Bottom trong hộp thoại Page Setup được dùng để:
A. Thiết đặt lề dưới trang in B. Thiết đặt lề trái trang in
C. Thiết đặt lề trên trang in D. Thiết đặt lề phải trang in
Câu 3. Muốn sắp xếp toàn bộ trang tính theo thứ tự giảm dần của một cột nào đó, trước hết ta phải làm gì:
A. Chọn cột đó B. Chọn cột số thứ tự
C. Chọn hàng tiêu đề của trang tính D. Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 4. Ô A1 của trang tính có số 2.534; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút
thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:
A. 2.53 B. 2.54 C. 2.5340 D. 2.530
Câu 5. Định dạng là?
A. không làm thay đổi nội dung của các ô tính
B. làm thay đổi nội dung của các ô tính
C. chỉ cần thay đổi phông chữ
D. chỉ cần thay đổi cỡ chữ
Câu 6. Các nút lệnh
làm cho kí tự trở thành:
A. Đậm, gạch chân và nghiêng B. Gạch chân và nghiêng
C. Đậm và nghiêng D. Tất cả đều sai
Câu 7. Sau khi lọc thì các hàng không thỏa mãn điều kiện sẽ:
A. Các hàng đó bị xóa khỏi bảng
B. Các hàng đó hiển thị theo dữ liệu lọc.
C. Các hàng bị lỗi
D. Các hàng đó ẩn đi
Câu 8. Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí các hàng để:
A. Giá trị trong một hay nhiều cột tăng bằng nhau.
B. Giá trị trong một hay nhiều cột không giảm
C. Giá trị trong một hay nhiều cột tăng dần hay giảm dần.
D. Giá trị trong một hay hàng không tăng.
Câu 9. Muốn điều chỉnh ngắt trang, chọn View sau đó chọn tiếp:
A. Break. B. Margin. C. Page Break Preview. D. Print Preview
Câu 10. Hộp thoại
=> chọn mục Top có chức năng gì:
A. Lọc ra các hàng có giá trị cao nhất
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần
C. Lọc ra các hàng có giá trị nhỏ nhất.
D. Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. Hãy nêu các bước để thực hiện tô màu nền cho các ô tính? (1 điểm)
Câu 2. Để có trang in hợp lý em phải làm gì? Nêu các bước thực hiện? (2 điểm)
Câu 3. Cho bảng tính sau:
Hãy nêu các bước để thực hiện:
a) Sắp xếp cột điểm Toán theo thứ tự giảm dần. (1 điểm)
b) Lọc ra bạn có Điểm TB bằng 8.3 (1 điểm)
Đáp án & Thang điểm
| Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
| Đáp án |
A |
A |
A |
C |
A |
C |
D |
C |
C |
A |
| Câu |
Đáp án |
Điểm |
Câu 1
(1 điểm) |
- Các bước tô màu nền như sau:
+ Chọn ô (hoặc các ô) cần tô màu nền.
+ Nháy vào nút Fill Colors để chọn màu nền.
+ Nháy chọn màu nền.
|
1 |
Câu 2
(2 điểm) |
- Để có trang in hợp lý em phải làm : Thực hiện điều chỉnh ngắt trang.
- Các bước thực hiện:
+ Hiển thị trang tính trong chế độ Page Break Preview
+ Đưa con trỏ chuột vào vạch ngắt trang
+ Kéo thả đến vị trí thích hợp.
|
1
1
|
Câu 3
(2 điểm) |
a) Sắp xếp cột điểm Toán theo thứ tự giảm dần.
- Chọn một ô trong cột điểm Toán
- Nháy chuột vào nút để sắp xếp theo thứ tự giảm dần
b) Lọc ra bạn có Điểm TB bằng 8.3
- Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc
- Mở bảng chọn Data -> Filter trong nhóm Sort & Filter -> xuất hiện các nút lọc ở cạnh tiêu đề các cột.
- Nháy chuột vào nút lọc cạnh tiêu đề cột Điểm TB chọn tiêu chuẩn lọc là 8.3.
|
1
1
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa học kì 2
Năm học ...
Môn: Tin học 7
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 3)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Sau khi lọc thì các hàng thỏa mãn điều kiện sẽ:
A. Các hàng đó bị xóa khỏi bảng B. Các hàng đó hiển thị theo dữ liệu lọc.
C. Các hàng bị lỗi D. Các hàng đó ẩn đi
Câu 2. Thông số Left trong hộp thoại Page Setup được dùng để:
A. Thiết đặt lề dưới trang in B. Thiết đặt lề trái trang in
C. Thiết đặt lề trên trang in D. Thiết đặt lề phải trang in
Câu 3. Ô A1 của trang tính có số 3.534; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút
thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:
A. 3.53 B. 3.54 C. 3.5340 D. 3.530
Câu 4. Định dạng là?
A. không làm thay đổi nội dung của các ô tính
B. làm thay đổi nội dung của các ô tính
C. chỉ cần thay đổi phông chữ
D. chỉ cần thay đổi cỡ chữ
Câu 5. Các nút lệnh
làm cho kí tự trở thành
A. Đậm, gạch chân và nghiêng B. Gạch chân và nghiêng
C. Đậm và nghiêng D. Tất cả đều sai
Câu 6: Để lọc các hàng có giá trị lớn nhất với điều kiện dữ liệu nào sau đây:
A. Kí tự B. Kí hiệu đặc biệt C. Kí tự và số D. Số
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nào đó.
B. Khi lọc dữ liệu sẽ không sắp xếp lại dữ liệu.
C. Sau khi thực hiện các thao tác lọc dữ liệu, để trở về trạng thái ban đầu (không còn nút
trên tiêu đề nữa), em chọn lại lệnh Filter
D. Sau khi có kết quả lọc dữ liệu, không thể chọn cột khác để tiếp tục thực hiện lọc dữ liệu.
Câu 8. Để lọc các hàng có 3 giá trị lớn nhất trong hộp thoại Top 10 AutoFter ta chọn lệnh:
A. Top B. Bottom C. Show D. Một lệnh khác
Câu 9. Khi in trang tính ra giấy, theo ngầm định Excel sẽ đặt trang giấy theo hướng:
A. Đứng. B. Ngang.
C. Có thể đứng hoặc ngang. D. Cả A, B, C đều sai
Câu 10. Các bước thay đổi phông chữ
A. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Font Color → Chọn phông chữ thích hợp
B. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Font → Chọn phông chữ thích hợp
C. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Font size → Chọn phông chữ thích hợp
D. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Fill Color → Chọn phông chữ thích hợp
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. Hãy nêu các bước để thực hiện kẻ đường biên của các ô tính? (1 điểm)
Câu 2. Nêu các thao tác thực hiện đặt lề cho trang tính? (2 điểm)
Câu 3. Cho bảng tính sau:
Hãy nêu các bước để thực hiện:
a) Sắp xếp cột điểm Vật lý theo thứ tự tăng dần. (1 điểm)
b) Lọc ra bạn có Điểm TB bằng 7.0 (1 điểm)
Đáp án & Thang điểm
I. TRẮC NGHIỆM
| Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
| Đáp án |
D |
B |
A |
A |
B |
D |
D |
A |
A |
B |
II. TỰ LUẬN
| Câu |
Đáp án |
Điểm |
| Câu 1
(1 điểm) |
- Muốn kẻ khung cho bảng tính ta thực hiện như sau:
+ Chọn các ô cần kẻ đường biên.
+ Nháy nút Border để chọn kiểu vẽ đường biên.
+ Nháy chọn kiểu kẻ đường biên.
|
1 |
| Câu 2
(2 điểm) |
Mở bảng chọn File -> Page Setup -> xuất hiện hộp thoại
+ Mở trang Margins
+ Thay đổi các số trong các ô Top, Bottom, Right, Left để thiết đặt lề
|
1
0.5
0.5
|
| Câu 3
(2 điểm) |
a) Sắp xếp cột điểm Vật lý theo thứ tự tăng dần.
- Chọn một ô trong cột điểm Vật lý
- Nháy chuột vào nút để sắp xếp theo thứ tự tăng dần
b) Lọc bạn có Điểm TB bằng 7.0
- Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc
- Mở bảng chọn Data -> Filter trong nhóm Sort & Filter -> xuất hiện các nút lọc ở cạnh tiêu đề các cột.
- Nháy chuột vào nút lọc cạnh tiêu đề cột Điểm TB chọn tiêu chuẩn lọc là 7.0
|
0.5
0.5
0.5
0.5
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa học kì 2
Năm học ...
Môn: Tin học 7
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 4)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Để lọc các hàng có giá trị nhỏ nhất với điều kiện dữ liệu nào sau đây:
A. Kí tự B. Kí hiệu đặc biệt
C. Kí tự và số D. Số
Câu 2. Thông số Right trong hộp thoại Page Setup được dùng để:
A. Thiết đặt lề dưới trang in B. Thiết đặt lề trái trang in
C. Thiết đặt lề trên trang in D. Thiết đặt lề phải trang in
Câu3. Các nút lệnh
làm cho kí tự trở thành
A. Đậm, gạch chân và nghiêng B. Gạch chân và nghiêng
C. Đậm và nghiêng D. Tất cả đều sai
Câu 4. Ô A1 của trang tính có số 5.534; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút
thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:
A. 5.53 B. 5.54 C.5.5340 D. 5.530
Câu 5. Định dạng là?
A. không làm thay đổi nội dung của các ô tính
B. làm thay đổi nội dung của các ô tính
C. chỉ cần thay đổi phông chữ
D. chỉ cần thay đổi cỡ chữ
Câu 6. Để lọc các hàng có 3 giá trị nhỏ nhất trong hộp thoại Top 10 AutoFter ta chọn lệnh:
A. Top B. Bottom C. Show D. Một lệnh khác
Câu 7. Tính chất phổ biến của định dạng kí tự là:
A. Chọn phông chữ, kiểu chữ
B. Chọn màu sắc, cỡ chữ
C. Chọn các kiểu in nghiêng, đậm, gạch chân
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 8. Các bước thay đổi cỡ chữ
A. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Font Color → Chọn cỡ chữ thích hợp;
B. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Font → Chọn cỡ chữ thích hợp
C. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Font size → Chọn cỡ chữ thích hợp
D. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng → Nháy mũi tên ở ô Fill Color → Chọn cỡ chữ thích hợp.
Câu 9. Các bước gộp ô và căn giữa
A. Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa → Nháy vào nút Decrease Decimal;
B. Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa → Nháy vào nút Bold;
C. Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa → Nháy vào nút Underline
D. Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa → Nháy vào nút Merge and Center.
Câu 10. Lệnh nào trên thanh bảng chọn dùng để lọc dữ liệu:
A. Data B. Insert C. File D. Window
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. Lọc dữ liệu là gì?(1 điểm)
Câu 2. Nêu các bước thay đổi hướng giấy in cho trang tính? (2 điểm)
Câu 3. Cho bảng tính sau:
Hãy nêu các bước để thực hiện:
a) Sắp xếp cột điểm Toán theo thứ tự tăng dần.(1 điểm)
b)Lọc ra bạn có Điểm TB bằng 7.3(1 điểm)
Đáp án & Thang điểm
I. TRẮC NGHIỆM
| Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
| Đáp án |
D |
D |
D |
A |
A |
B |
D |
C |
D |
A |
II. TỰ LUẬN
| Câu |
Đáp án |
Điểm |
Câu 1
(1 điểm) |
Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó |
1 |
Câu 2
(2 điểm) |
- Mở bảng chọn File -> Page Setup -> xuất hiện hộp thoai
+ Mở trang Page
+ Chọn Portrait cho hướng giấy đứng
+ Chọn Landscape cho hướng giấy ngang.
|
0.5
0.5
0.5
0.5
|
Câu 3
(2 điểm) |
a) Sắp xếp cột điểm Toán theo thứ tự tăng dần.
- Chọn một ô trong cột điểm Toán
- Nháy chuột vào nút để sắp xếp theo thứ tự tăng dần
b) Lọc bạn có Điểm TB bằng 7.3
- Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc
- Mở bảng chọn Data -> Filter trong nhóm Sort & Filter -> xuất hiện các nút lọc ở cạnh tiêu đề các cột.
- Nháy chuột vào nút lọc cạnh tiêu đề cột Điểm TB chọn tiêu chuẩn lọc là 7.3
|
1
1
|