10+ Đề thi Tin học 7 Học kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Bộ 10 Đề thi Tin học 7 cuối Học kì 1 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án, cực sát đề thi chính thức sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Tin 7 Học kì 1.

10+ Đề thi Tin học 7 Học kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 1 Tin học 7 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Quảng cáo

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 1 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Tin học 7

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (16 câu - 4,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau:

Câu 1: Thiết bị nào thực hiện chức năng đưa dữ liệu hình ảnh vào máy tính?

A. Máy in.

B. Máy quét (Scanner).

C. Loa.

D. Màn hình.

Câu 2: Cổng kết nối nào thường dùng để kết nối chuột và bàn phím có dây?

A. Cổng USB.

B. Cổng HDMI.

C. Cổng LAN.

D. Cổng VGA.

Câu 3: Bộ phận nào được coi là "bộ não" điều khiển mọi hoạt động của máy tính?

A. RAM.

B. Ổ cứng.

C. Bộ xử lý trung tâm (CPU).

D. Nguồn điện.

Câu 4: Hệ điều hành là loại phần mềm nào?

A. Phần mềm ứng dụng.

B. Phần mềm hệ thống.

C. Phần mềm đồ họa.

D. Phần mềm diệt virus.

Câu 5: Đâu là tên của một hệ điều hành dành cho máy tính?

A. Windows 11.

B. Microsoft Word.

C. Google Chrome.

D. Zalo.

Câu 6: Để bảo vệ tài khoản mạng xã hội, em nên làm gì?

A. Chia sẻ mật khẩu cho bạn thân.

B. Đặt mật khẩu mạnh (gồm chữ, số, ký hiệu).

C. Dùng ngày sinh làm mật khẩu.

D. Không bao giờ đăng xuất.

Câu 7: Tệp có phần mở rộng .xlsx thuộc loại tệp nào?

A. Tệp văn bản.

B. Tệp hình ảnh.

C. Tệp bảng tính Excel.

D. Tệp trình chiếu.

Câu 8: Trong bảng tính, các hàng được ký hiệu bằng:

A. Chữ cái (A, B, C...).

B. Số thứ tự (1, 2, 3...).

C. Ký hiệu (@, #).

D. Chữ cái Tiếng Việt.

Câu 9: Địa chỉ của một ô tính là sự kết hợp giữa:

A. Tên cột và tên hàng.

B. Tên hàng và tên cột.

C. Hai tên cột.

D. Hai tên hàng.

Câu 10: Khi nhập công thức vào ô tính, ký tự đầu tiên phải là:

A. Dấu cộng (+).

B. Dấu bằng (=).

C. Dấu nhân (*).

D. Dấu ngoặc (.

Câu 11: Hàm dùng để tính trung bình cộng của một dãy số là:

A. SUM.

B. MIN.

C. MAX.

D. AVERAGE.

Câu 12: Để tìm giá trị lớn nhất trong vùng từ A1 đến A10, em dùng công thức:

A. =SUM(A1:A10)

B. =MAX(A1:A10)

C. =MIN(A1:A10)

D. =AVERAGE(A1:A10)

Câu 13: Kết quả của công thức =10+2*5 trong bảng tính là bao nhiêu?

A. 60.

B. 20.

C. 25.

D. 100.

Câu 14: Khi sao chép công thức chứa địa chỉ tương đối sang ô khác, địa chỉ đó sẽ:

A. Giữ nguyên.

B. Tự động thay đổi tương ứng.

C. Bị lỗi.

D. Biến thành số 0.

Câu 15: Thao tác nào dùng để gộp nhiều ô thành một ô và căn giữa nội dung?

A. Wrap Text.

B. Merge & Center.

C. Conditional Formatting.

D. Sort & Filter.

Câu 16: Phép toán nhân trong bảng tính được ký hiệu bằng dấu nào?

A. Dấu x.

B. Dấu *.

C. Dấu ..

D. Dấu &.


PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Nối các ý ở cột A sao cho phù hợp với chức năng ở cột B.

Cột A (Hàm/Ký hiệu)

Cột B (Chức năng)

1. Hàm SUM

a. Tìm giá trị nhỏ nhất trong danh sách.

2. Hàm MIN

b. Tính tổng các giá trị số.

3. Dấu /

c. Ký hiệu cho phép toán chia trong bảng tính.

Trả lời: 1 - ..... ; 2 - ..... ; 3 - .....

Câu 2 (1,5 điểm): Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a) Hệ điều hành giúp quản lý các thiết bị phần cứng của máy tính. [ ]

b) Có thể tùy tiện đăng ảnh cá nhân của người khác lên mạng mà không cần xin phép. [ ]

c) Một khối (vùng) trong bảng tính là một nhóm các ô liền kề tạo thành hình chữ nhật. [ ]

d) Hàm =MAX(10, 5, 20) sẽ trả về kết quả là 5. [ ]

Câu 3 (1,5 điểm): Bài tập tính toán.

Cho bảng dữ liệu: Ô B2 = 8, ô B3 = 6, ô B4 = 10. Em hãy viết công thức sử dụng hàm để:

a) Tính tổng ba ô trên.

b) Tính trung bình cộng của ba ô trên.

Câu 4 (1,5 điểm): Xử lý tình huống.

Nếu em nhận được một đường link lạ từ một người bạn trên mạng xã hội gửi kèm lời nhắn "Nhấn vào đây để nhận quà", em sẽ xử lý như thế nào? Vì sao?


ĐÁP ÁN GỢI Ý

Trắc nghiệm: 1-B, 2-A, 3-C, 4-B, 5-A, 6-B, 7-C, 8-B, 9-A, 10-B, 11-D, 12-B, 13-B, 14-B, 15-B, 16-B.

Tự luận:

C1: 1-b, 2-a, 3-c.

C2: a-Đ, b-S, c-Đ, d-S.

C3: a) =SUM(B2:B4); b) =AVERAGE(B2:B4).

C4: Không nhấn vào link; tránh rủi ro lừa đảo hoặc mã độc.

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 1 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Tin học 7

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)

Quảng cáo

Câu 1. Máy tính của em đang làm việc với một tập tin trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để máy tính được an toàn, không làm mất dữ liệu.

(1) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

(2) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

(3) Nhấp phải lên biểu tượng của thẻ nhớ trên thanh công việc, chọn “Safe To Remove Hardware" đề ngắt kết nối với thẻ nhớ.

(4) Lưu lại nội dung của tệp.

A. (1) → (2) → (3) → (4)

B. (4) → (2) → (3) → (1)

C. (2) → (4) → (1) → (3)

D. (2) → (3) → (4) → (1)

Câu 2. Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

A. Con số.

B. Văn bản.

C. Hình ảnh.

D. Âm thanh.

Quảng cáo

Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

B. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

C. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

D. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

Câu 4. Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi

đặt tên thư mục và tệp em nên:

A. Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.

B. Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì.

C. Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa.

D. Đặt tên tuỳ ý, không cần theo quy tắc gì.

Câu 5. Sao lưu từ xa có thể được lưu ở đâu?

A. Ổ cứng ngoài

B. Công nghệ đám mây

C. Đĩa quang

D. USB

Quảng cáo

Câu 6. Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

A. Giao lưu với bạn bè.

B. Học hỏi kiến thức.

C. Bình luận xấu về người khác.

D. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

Câu 7. Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

A. Nói lời xúc phạm người đó.               

B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

D. Đe dọa người bắt nạt mình.

Câu 8. Trang website nào không phải là mạng xã hội?

A. gapo.vn

B. instagram.com

C. twitter.com

D. wikipedia.org

Câu 9. Đâu là kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet?

A. Thư điện tử

B. Diễn đàn

C. Mạng xã hội

D. Cả A, B và C

Câu 10. Dữ liệu kiểu số được chương trình bảng tính mặc định căn như thế nào?

A. căn trái.

B. căn phải.

C. căn giữa.

D. Tùy thuộc vào mỗi loại hãng máy tính.

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Một bảng tính có thể chứa nhiều trang tính.

B. Mỗi bảng tính chỉ chứa một trang tính.

C. Mỗi trang tính bao gồm nhiều bảng tính.

D. Mỗi trang tính chỉ chứa một bảng tính.

Câu 12. Hộp địa chỉ dùng làm gì?

A. Nhập dữ liệu

B. Chỉnh sửa dữ liệu

C. Thực hiện phép tính

D. Xem địa chỉ ô tính

Câu 13. Ô A1, B1, C1 lần lượt có giá trị như sau: 7, 9, 2

Ô D1 có công thức =(7-9)/2

Muốn kết quả của ô D1 tự động cập nhật khi thay đổi dữ liệu các ô A1, B1, C1 thì công thức ô D1 phải là:

A. =(A1+B1)/C1

B. =A1-B1/C1

C. =(A1-B1)/C1

D. =(7-9)/C1

Câu 14. Hàm SUM trong Excel dùng để:

A. Tính tổng giá trị số.

B. Tính trung bình cộng.                        

C. Xác định giá trị lớn nhất.

D. Xác định giá trị nhỏ nhất.

Câu 15. Giả sử tại ô G10 có công thức G10 = H10 + 2*K10. Nếu sao chép công thức này đến ô G12 thì công thức ô G12 sẽ là?

A. = H11 + 2*K11

B. = H12 + 2*K12

C. = H13 + 2*K13

D. = H14 + 2*K14

Câu 16. Các tham số của hàm ngăn cách nhau bằng dấu gì?

A. Dấu chấm, dấu phẩy

B. Dấu chấm phẩy, dấu phẩy

C. Dấu chấm, dấu chấm phẩy

D. Dấu chấm, dấu ngoặc đơn

Phần II. Tự luận (6 điểm)

Câu 1. Em hãy nêu vài ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái. (2 điểm)

Câu 2. Nếu một trong những người bạn của em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến. Em sẽ làm gì để giúp bạn? (2 điểm)

Câu 3. Em hãy cho biết có bao nhiêu cách nhập dữ liệu vào trang tính? Em hãy mô tả các cách đó? (1 điểm)

Câu 4. (1 điểm) Cho bảng dữ liệu sau:

Đề thi Học kì 1 Tin học 7 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề)

Em hãy viết công thức tại các ô có dấu hỏi chấm để tính: Tổng số tiền chi tiêu một tháng là bao nhiêu? Khoản chi nhiều nhất, ít nhất trong một tháng? Trung bình mỗi ngày chi bao nhiêu tiền?

………………….. Hết …………………..

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM _ĐỀ SỐ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

B

C

C

B

B

C

C

D

D

B

A

D

C

A

B

B

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu hỏi

Nội dung

Điểm

Câu 1

(2 điểm)

- Ví dụ 1: giả mạo Facebook công an đăng tin sai sự thật, chia sẻ thông tin có nội dung hiểu nhầm, hiểu sai, gây hoang mang trong nhân dân, ảnh hưởng đến tổ chức, cá nhân trong công tác phòng, chống dịch Covid-19.

- Ví dụ 2: đăng tải thông tin sai sự thật về khẩu phần ăn trong khu cách ly tập trung trên mạng xã hội Facebook.

(Các ví dụ khác đúng, HS vẫn được điểm)

 

0,5

 

 

 

1,5

Câu 2

(2 điểm)

- Chia sẻ, tâm sự với bạn một cách thường xuyên.

- Khuyên bạn rời xa máy tính, trò chơi.

- Giúp bạn giới hạn thời gian sử dụng dụng máy tính để chơi game.

- Rủ bạn cùng chơi các môn thể thao, đọc sách, ...

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 3

(1 điểm)

Có 2 cách nhập dữ liệu vào trang tính:

- Cách 1: Nhập dữ liệu trực tiếp vào từng ô tính.

- Cách 2: Nhập dữ liệu tại vùng nhập dữ liệu.

0,5

0,25

0,25

Câu 4

(1 điểm)

- Chọn C12, nhập công thức =SUM(C3:C10), nhấn Enter.

- Chọn C13, nhập công thức =MAX(C3:C10), nhấn Enter.

- Chọn C14, nhập công thức =MIN(C3:C10), nhấn Enter.

- Chọn C15, nhập công thức =SUM(C3:C10)/30, nhấn Enter.

 

(Ghi chú: Có thể sử dụng công thức khác, nếu đúng thì vẫn được đủ điểm)

0,25

0,25

0,25

0,25

 

 




Lưu trữ: Đề thi Học kì 1 Tin học 7 (sách khác)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 1 Tin học 7 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Xem thêm Đề thi Tin học 7 có đáp án hay khác:

Xem thêm đề thi lớp 7 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 7 các môn học chuẩn khác:

Tuyển tập Đề thi các môn học lớp 7 có đáp án được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình lớp 7 mới.


Đề thi, giáo án lớp 7 các môn học