10+ Đề thi Công nghệ 7 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Công nghệ 7, dưới đây là 10+ Đề thi Công nghệ 7 cuối Học kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Công nghệ 7.
10+ Đề thi Công nghệ 7 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Mục đích chính của việc tỉa và dặm cây sau khi trồng rừng là gì?
A. Để cây phát triển nhanh hơn.
B. Để đảm bảo mật độ cây rừng đồng đều.
C. Để bón phân cho cây dễ dàng.
D. Để thu hoạch gỗ sớm.
Câu 2. Vai trò nào sau đây không phải của chăn nuôi?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp sức kéo cho canh tác.
C. Cung cấp gỗ cho xây dựng.
D. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
Câu 3. Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc?
A. Gà, vịt.
B. Trâu, bò, lợn.
C. Ngan, ngỗng.
D. Chim bồ câu.
Câu 4. Khi nuôi dưỡng vật nuôi non, cần ưu tiên hàng đầu việc gì?
A. Cho ăn thật nhiều tinh bột.
B. Cho uống sữa đầu càng sớm càng tốt.
C. Cho vận động mạnh để khỏe mạnh.
D. Giữ chuồng thật tối.
Câu 5. Một trong những phương pháp phòng bệnh cho vật nuôi là:
A. Chỉ tiêm vắc xin khi vật nuôi đã bị bệnh.
B. Giữ chuồng trại sạch sẽ, khô ráo.
C. Cho vật nuôi ăn thức ăn ôi thiu để tăng sức đề kháng.
D. Không cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại.
Câu 6. Giống gà nào sau đây thường được nuôi lấy thịt phổ biến ở nông hộ?
A. Gà Ri.
B. Gà Leghorn.
C. Gà siêu trứng.
D. Gà Tàu vàng.
Câu 7. Vai trò của ngành thủy sản đối với xuất khẩu là:
A. Cung cấp thực phẩm tươi sống hằng ngày.
B. Tạo ra ngoại tệ và khẳng định vị thế trên thị trường quốc tế.
C. Làm sạch môi trường nước.
D. Cung cấp nguyên liệu cho ngành dệt may.
Câu 8. Loại thủy sản nào sau đây là sản phẩm của nước ngọt?
A. Tôm hùm.
B. Cá mú.
C. Cá tra.
D. Mực lá.
Câu 9. Thời điểm bón phân cho ao nuôi cá tốt nhất là khi nào?
A. Khi nước ao quá trong.
B. Khi cá đang bị bệnh.
C. Khi trời sắp mưa to.
D. Khi nước ao có màu xanh lục đậm.
Câu 10. Để bảo vệ rừng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Trồng cây gây rừng.
B. Tuần tra bảo vệ rừng.
C. Đốt rừng làm nương rẫy trái phép.
D. Khai thác gỗ theo đúng quy định.
Câu 11. Tại sao cần cho vật nuôi tiêm vắc xin định kỳ?
A. Để vật nuôi nhanh lớn.
B. Để tạo miễn dịch chủ động chống lại bệnh truyền nhiễm.
C. Để thay thế thức ăn hằng ngày.
D. Để làm thịt vật nuôi ngon hơn.
Câu 12. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản là:
A. Có khả năng hòa tan các chất khí và chất khoáng.
B. Luôn luôn biến động nhiệt độ đột ngột.
C. Không chứa vi sinh vật.
D. Có độ pH càng cao càng tốt.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)
Câu 1. Phòng và trị bệnh vật nuôi:
a) Tiêm vắc xin là biện pháp trị bệnh khi vật nuôi đã phát bệnh.
b) Vệ sinh môi trường sống sạch sẽ giúp hạn chế mầm bệnh phát triển.
c) Khi vật nuôi có dấu hiệu bệnh, cần cách ly ngay để tránh lây lan.
d) Có thể sử dụng bất kỳ loại kháng sinh nào để phòng bệnh thường xuyên cho vật nuôi.
Câu 2. Chăn nuôi gà thịt:
a) Thức ăn cho gà thịt cần đảm bảo đầy đủ protein, vitamin và khoáng chất.
b) Gà thịt giai đoạn từ 1-4 tuần tuổi cần được sưởi ấm (úm gà).
c) Nên nuôi gà với mật độ càng dày càng tốt để tiết kiệm diện tích.
d) Vệ sinh máng ăn, máng uống hằng ngày là việc làm cần thiết.
Câu 3. Vai trò thủy sản:
a) Thủy sản cung cấp nguồn đạm động vật quan trọng cho con người.
b) Nuôi trồng thủy sản góp phần bảo vệ môi trường sinh thái nước.
c) Ngành thủy sản chỉ phát triển ở các tỉnh có biển.
d) Thủy sản cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.
Câu 4. Nuôi cá ao:
a) Trước khi thả cá cần phải tát cạn ao, dọn cỏ và rắc vôi bột để tiêu độc.
b) Thả cá vào lúc trưa nắng nóng là thời điểm tốt nhất.
c) Cá nổi đầu hàng loạt vào sáng sớm là dấu hiệu thiếu oxy.
d) Thức ăn cho cá ao chỉ bao gồm thức ăn tự nhiên, không cần thức ăn công nghiệp.
B. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Gia đình bạn An đang nuôi một đàn gà thịt theo hình thức chăn thả tự do trong vườn. Em hãy tư vấn cho bạn An các biện pháp vệ sinh phòng bệnh để đàn gà không bị dịch bệnh và phát triển tốt?
Câu 2 (2 điểm). Em hãy nêu các biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở địa phương mà em biết? Tại sao không nên đánh bắt thủy sản bằng dòng điện hoặc hóa chất độc hại?
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Nền chuồng gà người ta lót lớp độn là:
A. Trấu
B. Dăm bào
C. Mùn cưa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Lớp độn chuồng gà dày bao nhiêu?
A. 5 cm
B. 5 – 10 cm
C. 10 – 15 cm
D. 15 – 20 cm
Câu 3. Thức ăn gà có loại nào sau đây?
A. Thức ăn tự nhiên
B. Thức ăn công nghiệp
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 4. Đặc điểm gà dưới 1 tháng tuổi?
A. Rất yếu
B. Sức đề kháng tốt
C. Khó mắc bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Phòng bệnh cho gà cần đảm bảo mấy sạch?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Chương trình Công nghệ 7, kết nối giới thiệu loại bệnh phổ biến nào ở gà?
A. Bệnh tiêu chảy
B. Bệnh dịch tả
C. Bệnh cúm gia cầm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Nguyên nhân bệnh tiêu chảy là:
A. Do nhiễm khuẩn
B. Do virus
C. Do virus cúm gia cầm gây ra
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Biểu hiện bệnh dịch tả:
A. Bỏ ăn
B. Sã cánh
C. Chảy nước dãi
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Biểu hiện bệnh cúm gia cầm:
A. Uống nhiều nước
B. Há mỏ để thở
C. Phân vàng đôi khi lẫn máu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Dùng thuốc trị bệnh cho gà cần tuân thủ nguyên tắc nào?
A. Đúng thuốc
B. Đúng thời điểm
C. Đúng liều lượng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Gà từ 1 đến 3 tháng cần ăn mấy lần một ngày?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 – 4 lần
D. 5 lần
Câu 12. Gà trên 3 tháng tuổi:
A. Ăn 1 lần/ ngày
B. Ăn tự do
C. Ăn 2 lần/ ngày
D. Ăn 3 lần/ ngày
Câu 13. Đâu là loại chó Poodle?
Câu 14. Đâu là loại chó Phú Quốc?
Câu 15. Chó 4 tháng tuổi cần ăn mấy bữa?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 16. Chó từ 5 – 10 tháng ăn mấy bữa trên ngày?
A. 1 bữa
B. 2 bữa
C. 3 bữa
D. 4 bữa
Câu 17. Vai trò của thủy sản?
A. Tạo việc làm cho lao động
B. Đáp ứng nhu cầu vui chơi
C. Khẳng định chủ quyền
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi
D. Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người
Câu 19. Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi
D. Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người
Câu 20. Đâu là thủy sản có giá trị xuất khẩu cao?
A. Tôm hùm
B. Cá tra
C. Cá song
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Thời gian mỗi lần phơi đáy ao là:
A. 2 ngày
B. 3 – 5 ngày
C. Trên 5 ngày
D. 8 ngày
Câu 22. Yêu cầu về cá giống:
A. Màu sắc tươi sáng
B. Phản ứng nhanh nhẹn
C. Kích cỡ phù hợp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Có mấy hình thức thu hoạch cá?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Có hình thức thu hoạch cá nào?
A. Thu tỉa
B. Thu toàn bộ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Nêu nguyên nhân, biểu hiện bệnh dịch tả gà?
Câu 2 (2 điểm). Tại sao phải giảm thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bẩn?
Đáp án Đề 1
I. Trắc nghiệm
II. Tự luận
Câu 1.
- Nguyên nhân: do virus gây ra và lây lan mạnh.
- Biểu hiện: thường bỏ ăn, buồn rầu, sã cánh, nghẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng, gầy nhanh.
Câu 2.
Phải giảm lượng thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bị bẩn vì:
- Thời tiết xấu, cá tập trung ngoi lên ăn, gây thiếu ô xi, nguy hiểm cho sự sống của cá.
- Nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến việc bắt mồi, khả năng tiêu hóa và sức khỏe của cá.
Lưu trữ: Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 (sách khác)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm Đề thi Công nghệ 7 có đáp án hay khác:
Đề thi Công nghệ 7 Giữa kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Đề kiểm tra Công nghệ 7 Học kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Đề thi Công nghệ 7 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Xem thêm đề thi lớp 7 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 7 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 7
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Tuyển tập Đề thi các môn học lớp 7 có đáp án được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình lớp 7 mới.
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 7 (các môn học)
- Giáo án Toán 7
- Giáo án Ngữ văn 7
- Giáo án Tiếng Anh 7
- Giáo án Khoa học tự nhiên 7
- Giáo án Lịch Sử 7
- Giáo án Địa Lí 7
- Giáo án GDCD 7
- Giáo án Tin học 7
- Giáo án Công nghệ 7
- Giáo án HĐTN 7
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 7
- Giáo án Vật Lí 7
- Giáo án Sinh học 7
- Giáo án Hóa học 7
- Giáo án Âm nhạc 7
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 7 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 7
- Đề thi Toán 7 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Toán 7
- Đề thi Tiếng Anh 7 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học tự nhiên 7 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử & Địa Lí 7 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 7 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 7 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 7 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 7 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 7 (có đáp án)

