10+ Đề thi Tin học 7 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án))
Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Tin học 7, dưới đây là 10+ Đề thi Tin học 7 Cuối Học kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Tin học 7.
10+ Đề thi Tin học 7 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án))
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Tin học 7 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Tin học 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (16 câu - 4,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1: Để thay đổi hướng giấy in cho bảng tính, em sử dụng lệnh nào trong thẻ Page Layout?
A. Margins.
B. Orientation.
C. Size.
D. Print Area.
Câu 2: Chế độ hiển thị nào cho phép em điều chỉnh trực tiếp các dấu ngắt trang bằng cách kéo thả chuột?
A. Normal.
B. Page Layout.
C. Page Break Preview.
D. Slide Sorter.
Câu 3: Trong PowerPoint, thành phần nào giúp em tạo bố cục thống nhất cho tất cả các trang chiếu?
A. Slide Master.
B. Animation.
C. Transitions.
D. Notes.
Câu 4: Để chèn thêm bảng biểu vào trang chiếu, em sử dụng lệnh nào?
A. Insert -> Pictures.
B. Insert -> Table.
C. Insert -> Shapes.
D. Insert -> Text Box.
Câu 5: Hiệu ứng chuyển tiếp giữa các trang chiếu khi trình chiếu được gọi là gì?
A. Animation.
B. Transition.
C. Design.
D. Layout.
Câu 6: Để làm cho một đối tượng (hình ảnh, văn bản) trên trang chiếu xuất hiện hoặc chuyển động, em dùng:
A. Transitions.
B. Animations.
C. Slide Show.
D. Themes.
Câu 7: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. So sánh lần lượt từ đầu đến cuối danh sách cho đến khi tìm thấy hoặc hết danh sách.
B. Luôn chia đôi danh sách để tìm kiếm.
C. Chỉ tìm kiếm được trong danh sách đã sắp xếp.
D. Nhảy ngẫu nhiên các vị trí để tìm đối tượng.
Câu 8: Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được trên danh sách nào?
A. Danh sách có số lượng phần tử lớn hơn 100.
B. Danh sách đã được sắp xếp (tăng dần hoặc giảm dần).
C. Danh sách chưa được sắp xếp.
D. Danh sách chỉ toàn các con số.
Câu 9: Trong tìm kiếm nhị phân, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị ở vị trí giữa, ta sẽ tiếp tục tìm ở:
A. Nửa đầu của danh sách.
B. Nửa sau của danh sách.
C. Toàn bộ danh sách.
D. Kết thúc việc tìm kiếm.
Câu 10: Ý tưởng chính của thuật toán sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) là:
A. Chọn phần tử nhỏ nhất đưa về đầu dãy.
B. So sánh và đổi chỗ các cặp phần tử liền kề nếu chúng chưa đúng thứ tự.
C. Chia dãy số làm hai phần bằng nhau.
D. Luôn lấy phần tử ở giữa để so sánh.
Câu 11: Thuật toán sắp xếp chọn (Selection Sort) thực hiện việc gì ở mỗi bước?
A. So sánh hai phần tử cuối cùng.
B. Tìm phần tử nhỏ nhất trong phần chưa sắp xếp và đưa về vị trí đúng.
C. Đổi chỗ ngẫu nhiên các phần tử.
D. Dừng lại ngay khi tìm thấy một số lớn hơn.
Câu 12: Để tìm kiếm số 15 trong dãy [5, 8, 12, 15, 20] bằng tìm kiếm tuần tự, ta cần mấy lần so sánh?
A. 1 lần.
B. 3 lần.
C. 4 lần.
D. 5 lần.
Câu 13: Khi sử dụng tìm kiếm nhị phân cho dãy đã sắp xếp gồm 7 phần tử, vị trí giữa đầu tiên là:
A. Vị trí số 1.
B. Vị trí số 3.
C. Vị trí số 4.
D. Vị trí số 7.
Câu 14: Thao tác nào sau đây giúp bài trình chiếu chuyên nghiệp hơn?
A. Dùng quá nhiều hiệu ứng âm thanh và chuyển động.
B. Sử dụng màu chữ tương phản tốt với màu nền.
C. Viết thật nhiều chữ lên một trang chiếu.
D. Sử dụng thật nhiều phông chữ khác nhau trên cùng một trang.
Câu 15: Sau vòng lặp đầu tiên của sắp xếp nổi bọt (tăng dần), phần tử nào sẽ về đúng vị trí?
A. Phần tử nhỏ nhất về đầu dãy.
B. Phần tử lớn nhất về cuối dãy.
C. Phần tử ở giữa.
D. Không có phần tử nào chắc chắn về đúng vị trí.
Câu 16: Một tệp bài trình chiếu PowerPoint thường có phần mở rộng là:
A. .docx
B. .xlsx
C. .pptx
D. .exe
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Nối các ý ở cột A sao cho phù hợp với đặc điểm ở cột B.
|
Cột A (Thuật toán) |
Cột B (Đặc điểm) |
|
1. Tìm kiếm tuần tự |
a. Chia đôi danh sách sau mỗi lần so sánh không khớp. |
|
2. Tìm kiếm nhị phân |
b. So sánh lần lượt từng phần tử từ đầu đến cuối dãy. |
|
3. Sắp xếp nổi bọt |
c. Đổi chỗ các cặp phần tử liền kề sai thứ tự cho đến khi dãy được sắp xếp. |
Trả lời: 1 - ..... ; 2 - ..... ; 3 - .....
Câu 2 (1,5 điểm): Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:
a) Ta có thể chèn video và âm thanh vào trang chiếu để minh họa nội dung sinh động hơn. [ ]
b) Thuật toán tìm kiếm nhị phân luôn chậm hơn tìm kiếm tuần tự trong mọi trường hợp. [ ]
c) Việc kẻ đường viền cho bảng tính giúp dữ liệu rõ ràng hơn khi in ra giấy. [ ]
d) Sắp xếp chọn hoạt động bằng cách tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) đưa về vị trí đầu của phần chưa sắp xếp. [ ]
Câu 3 (1,5 điểm): Bài tập thuật toán.
Cho dãy số: 6, 2, 8, 4. Em hãy mô tả các bước thực hiện của Thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số trên theo thứ tự tăng dần.
Câu 4 (1,5 điểm): Kỹ năng trình bày.
Em hãy nêu ít nhất 3 lưu ý quan trọng khi thiết kế bài trình chiếu để đạt hiệu quả thuyết trình cao (về nội dung, màu sắc hoặc hình ảnh).
ĐÁP ÁN GỢI Ý
Trắc nghiệm: 1-B, 2-C, 3-A, 4-B, 5-B, 6-B, 7-A, 8-B, 9-A, 10-B, 11-B, 12-C, 13-C, 14-B, 15-B, 16-C.
Tự luận C1: 1-b, 2-a, 3-c.
Tự luận C2: a-Đ, b-S, c-Đ, d-Đ.
Tự luận C3:
Bước 1: Tìm số nhỏ nhất trong (6, 2, 8, 4) là 2. Đổi chỗ 2 và 6. Dãy mới: 2, 6, 8, 4.
Bước 2: Tìm số nhỏ nhất trong (6, 8, 4) là 4. Đổi chỗ 4 và 6. Dãy mới: 2, 4, 8, 6.
Bước 3: Tìm số nhỏ nhất trong (8, 6) là 6. Đổi chỗ 6 và 8. Dãy mới: 2, 4, 6, 8.
Tự luận C4: (1) Nội dung cô đọng, không quá nhiều chữ; (2) Màu chữ tương phản với màu nền; (3) Sử dụng hình ảnh minh họa chất lượng cao và phù hợp.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Tin học 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Nếu muốn giảm bớt số chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm lệnh Number của thẻ Home?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khi muốn xóa hàng, cột em dùng lệnh nào?
A. Insert
B. Delete
C. Hide
D. Unhide
Câu 3. Phím tắt để mở hộp thoại Format Cells là gì?
A. Ctrl + A
B. Ctrl + P
C. Ctrl + 1
D. Ctrl + 0
Câu 4. Cho các thao tác sau:
a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiếp lập các thông số kẻ đường viền, kẻ khung.
b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.
c) Mở cửa sổ Format Cells.
Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?
A. a → b → c
B. a → c → b
C. b → a → c
D. b → c→ a
Câu 5. Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là:
A. Trình chiếu.
B. Mẫu bố trí.
C. Mẫu kí tự.
D. Mẫu thiết kế.
Câu 6. Phương án sai:
A. Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức trình chiếu.
B. Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh động và ấn tượng.
C. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình.
D. Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu.
Câu 7. Thẻ lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu?
A. Home
B. Insert
C. Design
D. View
Câu 8. Khi muốn căn lề giữa nội dung, em thực hiện như thế nào?
A. Chọn nội dung/vào hộp thoại Paragraph/Chọn lệnh căn giữa
B. Chọn nội dung/vào hộp thoại Font/Chọn lệnh căn giữa
C. Chọn nội dung/vào hộp thoại Clipboard/Chọn lệnh căn giữa
D. Chọn nội dung/vào hộp thoại Drawing/Chọn lệnh căn giữa
Câu 9. Hiệu ứng cho đối tượng nằm trong thẻ nào?
A. Transitons
B. Animations
C. Desigh
D. Insert
Câu 10. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Câu 11. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 12. Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 4 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là gì?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Câu 13. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán nhị phân:
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu 14. Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách:
A. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.
B. Chọn phần tử có giá trị nhỏ nhất đặt vào đầu danh sách.
C. Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.
D. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo dánh ách sắp xếp theo đúng thứ tự.
Câu 15. Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?
A. Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.
B. Để thay đổi đầu vào của bài toán.
C. Để bài toán dễ giải quyết hơn.
D. Để bài toán khó giải quyết hơn.
Câu 16. Thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số 8, 22, 7, 19, 5 để được dãy số tăng dần. Kết quả của vòng lặp thứ nhất là gì?
A. 5, 22, 8, 19, 7.
B. 8, 7, 19, 22, 5.
C. 7, 22, 8, 19, 5.
D. 5, 8, 22, 7, 19.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Em hãy nêu các thao tác sau:
a) Xóa hàng, cột.
b) Chèn thêm một hàng, cột mới.
Câu 2. (2 điểm) Đánh dấu X vào cột Đúng/Sai tương ứng.
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
a) Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của người xem. |
||
b) Nội dung trong mỗi trang chiếu cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ và chỉ nên tập trung vào một ý chính. |
||
c) Một bài trình chiếu có càng nhiều hình ảnh minh họa càng tốt. |
||
d) Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu sau khi sao chép từ tệp văn bản sang. |
||
e) Không cần lưu ý đến bản quyền từ hình ảnh. |
||
f) Không nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang chiếu. |
Câu 3. (2 điểm) Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:
Câu 4. (1 điểm) Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo thứ tự tăng dần, mỗi vòng lặp duyệt từ phần tử cuối về đầu:
83, 5, 8, 12, 65, 72, 71.
……………………. Hết …………………….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 1
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
- Mỗi câu đúng tương ứng với 0,25 điểm.
1. D |
2. B |
3. C |
4. D |
5. B |
6. D |
7. B |
8. A |
9. B |
10. C |
11. D |
12. C |
13. B |
14. C |
15. C |
16. D |
II. Tự luận (6 điểm)
Câu |
Đáp án |
Điểm |
|
Câu 1 (1 điểm) |
a) Nháy chuột vào tên của hàng hoặc cột để chọn hàng hoặc cột muốn xóa. Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn, chọn Delete. b) Chọn hàng (dưới hàng muốn chèn) hoặc cột (bên phải cột muốn chèn). Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn, chọn Insert. |
0,5 0,5 |
|
Câu 2 (2 điểm) |
Đúng: a, b, d, f Sai: c, e |
2,0 |
|
Câu 3 (2 điểm) |
Bước 1. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 5. So sánh “Hòa” và “Mai”. Vì H đứng trước M trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa trước của dãy (từ vị trí 1 đến vị trí 4). Bước 2. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 2. So sánh “Hòa” và “Bình”. Vì H đứng sau B trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa sau của dãy (từ vị trí 3 đến vị trí 4). Bước 3. Vị trí của vùng tìm kiếm là 3. So sánh ta thấy giá trị ở vị trí giữa đúng là “Hòa” là giá trị cần tìm. Thuật toán kết toán. |
0,75 0,75 0,5 |
|
Câu 4 (1 điểm) |
Mô phỏng các bước sắp xếp dãy số 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71 theo thuật toán nổi bọt: Vòng lặp 1: 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71 → 5, 83, 8, 12, 65, 71, 72. Vòng lặp 2: 5, 83, 8, 12, 65, 71, 72 → 5, 8, 83, 12, 65, 71, 72. Vòng lặp 3: 5, 8, 83, 12, 65, 71, 72 → 5, 8, 12, 83, 65, 71, 72. Vòng lặp 4: 5, 8, 12, 83, 65, 71, 72 → 5, 8, 12, 65, 83, 71, 72. Vòng lặp 5: 5, 8, 12, 65, 83, 71, 72 → 5, 8, 12, 65, 71, 83, 72. Vòng lặp 6: 5, 8, 12, 65, 71, 83, 72 → 5, 8, 12, 65, 71, 72, 83. Sau 6 vòng lặp thì dãy số mới được sắp xếp đúng theo yêu cầu. |
1,0 |
Lưu trữ: Đề thi Học kì 2 Tin học 7 (sách khác)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Tin học 7 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm Đề thi Tin học 7 có đáp án hay khác:
10+ Đề thi Tin học 7 Giữa kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
10+ Đề thi Tin học 7 Học kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
10+ Đề thi Tin học 7 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Xem thêm đề thi lớp 7 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 7 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 7
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Tuyển tập Đề thi các môn học lớp 7 có đáp án được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình lớp 7 mới.
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 7 (các môn học)
- Giáo án Toán 7
- Giáo án Ngữ văn 7
- Giáo án Tiếng Anh 7
- Giáo án Khoa học tự nhiên 7
- Giáo án Lịch Sử 7
- Giáo án Địa Lí 7
- Giáo án GDCD 7
- Giáo án Tin học 7
- Giáo án Công nghệ 7
- Giáo án HĐTN 7
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 7
- Giáo án Vật Lí 7
- Giáo án Sinh học 7
- Giáo án Hóa học 7
- Giáo án Âm nhạc 7
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 7 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 7
- Đề thi Toán 7 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Toán 7
- Đề thi Tiếng Anh 7 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học tự nhiên 7 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử & Địa Lí 7 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 7 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 7 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 7 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 7 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 7 (có đáp án)

