Ý nghĩa Dở cười dở mếu (chi tiết nhất)
Bài viết Ý nghĩa câu thành ngữ Dở cười dở mếu chi tiết nhất đầy đủ nghĩa đen, nghĩa bóng cũng như các trường hợp áp dụng trong đời sống hàng ngày. Mời các bạn đón đọc:
Ý nghĩa Dở cười dở mếu (chi tiết nhất)
Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 1 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 3 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 4 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 5
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt mỗi lớp bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
– Thể loại: Thành ngữ.
– Thuộc nhóm về: Tình huống trớ trêu, khó xử; vừa buồn vừa buồn cười.
1. Giải thích từ ngữ
– “Dở”: lưng chừng, không trọn.
– “Cười/mếu”: cười/khóc.
2. Nghĩa đen, nghĩa bóng
– Đen: Không biết cười hay khóc.
– Bóng: Chỉ tình huống éo le, khó xử, vừa tức vừa buồn cười.
3. Bài học
Giữ bình tĩnh, xử lý lý trí; đừng phản ứng bốc đồng khi rơi vào thế khó.
4. Ứng dụng
– Sự cố hài hước nhưng gây rắc rối.
5. Liên quan
– Trớ trêu, oái oăm.
– Dở sống dở chết (nặng hơn).
Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 1 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 3 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 4 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 5
Xem thêm ý nghĩa các câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ chọn lọc hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

