Ý nghĩa Lành ít dữ nhiều (chi tiết nhất)
Bài viết Ý nghĩa câu thành ngữ Lành ít dữ nhiều chi tiết nhất đầy đủ nghĩa đen, nghĩa bóng cũng như các trường hợp áp dụng trong đời sống hàng ngày. Mời các bạn đón đọc:
Ý nghĩa Lành ít dữ nhiều (chi tiết nhất)
Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 1 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 3 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 4 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 5
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt mỗi lớp bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
– Thể loại: Thành ngữ.
– Thuộc nhóm thành ngữ về: Nhận xét tình thế – điều tốt ít, rủi ro nhiều.
1. Giải thích từ ngữ
– “Lành”: bình an, thuận lợi.
– “Dữ”: nguy hiểm, rủi ro, điều xấu.
– “Ít/nhiều”: so sánh tỷ lệ bất lợi.
2. Giải thích nghĩa đen, nghĩa bóng
– Nghĩa đen: Điều lành ít, điều dữ nhiều.
– Nghĩa bóng: Chỉ một việc/tình huống có nhiều rủi ro hơn lợi ích; làm dễ gặp hậu quả xấu, nên cần cân nhắc kỹ.
3. Ý nghĩa bài học rút ra
Trước quyết định quan trọng, phải đánh giá rủi ro – lợi ích. Nếu “dữ nhiều” thì nên dừng, hoặc chuẩn bị phương án phòng tránh, tránh liều.
4. Trường hợp ứng dụng (ví dụ minh hoạ)
– Đầu tư vào kênh không rõ ràng, khả năng lừa đảo cao.
– Đi đường đêm nguy hiểm, tai nạn dễ xảy ra.
5. Câu liên quan
– Có kiêng có lành.
– Điếc không sợ súng.”(liều vì không hiểu)
– Được ăn cả ngã về không.
Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 1 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 3 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 4 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 5
Xem thêm ý nghĩa các câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ chọn lọc hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

