6+ Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo
Bộ đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo với bài tập trắc nghiệm, tự luận đa dạng có lời giải chi tiết giúp học sinh nắm vững được kiến thức cần ôn tập để đạt điểm cao trong bài thi Toán 8 Học kì 1.
6+ Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo
Chỉ từ 80k mua trọn bộ đề cương ôn tập Toán 8 Học kì 1 Chân trời sáng tạo theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Học kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (Giáo viên VietJack)
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 8 Hệ thống Giáo dục Archimedes School năm 2026-2026
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 8 trường THCS Nguyễn Trường Tộ năm 2026-2026
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 8 trường THCS Phan Chu Trinh năm 2026-2026
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 8 trường THCS Lê Quý Đôn năm 2024-2025
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 8 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm năm 2024-2025
Đề cương ôn tập Toán 8 Học kì 1 Chân trời sáng tạo gồm hai phần: Nội dung kiến thức và Bài tập tham khảo, trong đó:
- 30 bài tập trắc nghiệm;
- 34 bài tập tự luận;
PHẦN I. TÓM TẮT NỘI DUNG KIẾN THỨC
Chương 1. Biểu thức đại số
– Đơn thức nhiều biến, đa thức nhiều biến
– Các phép tính với đa thức nhiều biến
– Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
– Phân tích đa thức thành nhân tử
– Phân thức đại số
– Các phép tính với phân thức đại số
B. Hình học
Chương 2. Các hình khối trong thực tiễn
– Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
– Diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
Chương 3. Định lí Pythagore. Các loại tứ giác thường gặp
– Định lí Pythagore
– Tứ giác
– Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
C. Một số yếu tố thống kê và xác suất
Chương 4. Một số yếu tố thống kê
– Thu thập và phân loại dữ liệu
– Lựa chọn dạng biểu đồ để biểu diễn dữ liệu
– Phân tích dữ liệu
PHẦN II. MỘT SỐ CÂU HỎI, BÀI TẬP THAM KHẢO
A. Bài tập trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
A. x + y.
B. xy.
C. x2.
D. xy2.
Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A. .
B. x2 + y2.
C. (x2y)3.
D. xy – 1.
Câu 3. Thu gọn đa thức 2x4y – 4y5 + 5x4y – 7y5 + x2y2 – 2x4y ta được
A. 5x4y + 11y5 + x2y2.
B. 9x4y – 11y5 + x2y2.
C. –5x4y – 11y5 + x2y2.
D. 5x4y – 11y5 + x2y2.
Câu 4. Giá trị của đa thức xy + 2x2y2 – x4y tại x = y = –1 là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 5. Thương của phép chia là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Rút gọn biểu thức (a + b)2 – (a – b)2 được kết quả là
A. 4ab.
B. –4ab.
C. 0.
D. 2b2.
Câu 7. Với giá trị nào của a trong các số sau để biểu thức 16x2 – 32x + a viết được dưới dạng bình phương của một hiệu?
A. 9.
B. 16.
C. 25.
D. 24.
Câu 8. Phân tích đa thức x(x – 3) – 2(3 – x) thành nhân tử là
A. (x – 3)(x – 2).
B. (x – 3)(x + 2).
C. (x – 3)(2 – x).
D. –(x – 3)(x – 2).
Câu 9. Kết quả phân tích đa thức 8x3 – 36x2y + 54xy2 – 27y3 thành nhân tử là
A. (2x – 3y)3.
B. (8x – 27y)2.
C. (2x + 3y)2.
D. (2x)2 – (3y)2.
Câu 10. Cho A = (x2 + 3)2 – x2(x2 + 3) – 3(x + 1)(x – 1). Chọn khẳng định đúng.
A. B < 12.
B. B > 13.
C. 12 < B < 14.
D. 11 < B < 13.
................................
................................
................................
B. Bài tập tự luận
1. Số và đại số
Bài 1. Cho các đa thức sau: A = –2x2y + 5 – 3xy2 + 6x; B = xy + 6 + 3x2y + 2xy2. Tính:
a) A + B; A – B.
b) A + 2B; 2A – B.
Bài 2. Rút gọn và tính giá trị của biểu thức:
a) A = (3 – x)(x + 3) + (x + 2)2 tại x = 2.
b) B = x(2x – 5) – (x – 2)(2x + 1) tại x = –10.
c) C = (x – 3)(x + 7) – (2x – 5)(x – 1) tại x = 1.
d) D = (2x2 + 5x + 3) : (x + 1) – (4x – 5) tại x = –2.
Bài 3. Thực hiện phép tính rồi tìm bậc của mỗi đa thức thu được:
a) 3y(x2 – xy) – 7x2(y + xy).
b) .
c) .
d) .
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x – 3)(x2 + 3x + 9) – (x – 1)3 +7.
b) 3x(x – 3) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3).
c) (7x – 3)(2x + 1) – (5x – 2)(x + 4).
d) (x – 2)2 – (x – 3)(x + 3) +5.
e) 2x(x – 4)2 – (x + 5)(x – 2)(x + 2) + 2(x – 5)2 – (x + 1)2.
Bài 5. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
a) A = (x – 3)(2x + 7) – (x + 1)(2x – 5) – (4x – 12).
b) B = (3x + 2)3 – 18x(3x + 2) – (x – 1)3 – 28x3 + 3x(x – 1).
c) C = x(4 – x)2 + x(2 – x)(x + 2) + 4(2x2 – 5x + 4).
d) D = (x + 2)(x2 – 2x + 4) + (5 – x)(25 + 5y + y2).
................................
................................
................................
Xem thêm Đề cương ôn tập Toán 8 Chân trời sáng tạo có lời giải hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 8
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Bộ đề thi các môn học lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 của chúng tôi được biên soạn và sưu tầm từ đề thi lớp 8 của các trường THCS trên cả nước.
- Soạn văn 8 (hay nhất)
- Soạn văn 8 (ngắn nhất)
- Soạn văn 8 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 8
- Giải Tiếng Anh 8 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8
- Giải sgk Lịch Sử 8
- Giải sgk Địa Lí 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8
- Giải sgk Tin học 8
- Giải sgk Công nghệ 8
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8
- Giải sgk Âm nhạc 8

