Giáo án Toán lớp 4 Tuần 31 (mới, chuẩn nhất)
Với mục đích giúp các Thầy / Cô giảng dạy môn Toán dễ dàng biên soạn Giáo án Toán lớp 4, VietJack biên soạn Bộ Giáo án Toán 4 Giáo án Toán lớp 4 Tuần 31 phương pháp mới theo hướng phát triển năng lực bám sát mẫu Giáo án môn Toán chuẩn của Bộ Giáo dục. Hi vọng tài liệu Giáo án Toán 4 này sẽ được Thầy/Cô đón nhận và đóng góp những ý kiến quí báu.
Giáo án Toán lớp 4 Tuần 31 (mới, chuẩn nhất)
Xem thử Giáo án Toán 4 KNTT Xem thử Giáo án Toán 4 CTST Xem thử Giáo án Toán 4 CD
Chỉ từ 250k mua trọn bộ Kế hoạch bài dạy (KHBD) hay Giáo án Toán lớp 4 cả năm (mỗi bộ sách) chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Chương 6: Ôn tập
- Giáo án Toán lớp 4 Ôn tập về số tự nhiên
- Giáo án Toán lớp 4 Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
- Giáo án Toán lớp 4 Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo) trang 161
- Giáo án Toán lớp 4 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
Giáo án Toán lớp 4 bài Thực hành (tiếp theo)
I. MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ.
- Thực hành vẽ được bản đồ theo tỉ lệ cho trước.
- Thêm yêu thích môn Toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Thước thẳng (Thước dây);
HS: - SGK + vở ô li.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG |
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
5p |
A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS nêu cách đo đoạn thẳng trên mặt đất. - Nhận xét, đánh giá HS. |
- 2 HS nêu, lớp nhận xét. |
1p |
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: |
- Lắng nghe |
12p |
2. Hướng dẫn HS thực hành vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ. - Nêu VD: Một bạn đo độ dài đoạn thẳng AB trên mặt đất được 20m. Hãy vẽ độ dài đoạn thẳng AB đó trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 400. ? Để vẽ được đoạn thẳng AB trên bản đồ, trước hết chúng ta cần xác định được gì? ? Có thể dựa vào đâu để tính độ dài của đoạn thẳng AB thu nhỏ? - Yêu cầu HS tính độ dài của đoạn thẳng AB thu nhỏ. ? Vậy độ dài AB thu nhỏ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400 dài bao nhiêu cm? ? Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm? ? Vậy cần vẽ đoạn thẳng như thế nào trong vở? - HS vẽ đoạn thẳng vào vở. GV vẽ mẫu ở bảng (dạng bản vẽ). - Nhận xét, chốt cách vẽ đoạn thẳng AB trên giấy. - Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB. - Nhận xét, tuyên dương HS vẽ đoạn thẳng tốt. |
- 2 HS đọc bài toán. - Chúng ta cần xác định được độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ. - Dựa vào độ dài thật của đoạn thẳng AB và tỉ lệ bản đồ. - HS tính và báo cáo kết quả trước lớp. + Đổi 20m = 200cm. + Độ dài thu nhỏ: 2000 : 400 = 5 (cm). - Độ dài AB thu nhỏ trên bản đồ là 5cm. - 2 HS nêu, lớp lắng nghe và nhận xét. + Chọn điểm A trên giấy. + Đặt một đầu thước tại điểm A sao cho điểm A trùng với vạch số 0 của thước. + Tìm vạch chỉ số 5cm trên thước, chấm điểm B trùng với vạch chỉ 5cm của thước. + Nối A với B ta được đoạn thẳng AB có độ dài 5cm. - Lắng nghe. - HS thực hành vẽ, 1 HS lên bảng vẽ. |
18p |
3. Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. ? Bài toán yêu cầu gì? cho biết những gì? ? Để vẽ được độ dài thu nhỏ của chiều dài bảng, ta cần biết gì? - Yêu cầu cá nhân HS làm bài, 1 HS làm bài vào bảng phụ. - Gọi HS đọc bài làm. - Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ. - Nhận xét, tuyên dương HS làm bài tốt. ? Để vẽ được chiều dài của bảng lớp em làm thế nào? |
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Chiều dài bảng 3m, vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài bảng có tỉ lệ 1 : 50 - Ta cần tìm được độ dài thu nhỏ trên bản đồ. - HS làm vào vở, 1 HS làm bảng phụ Đổi 3m = 300cm. Độ dài thu nhỏ của chiều dài bảng là: 300: 50 = 6 (cm) - 1 HS nêu cách vẽ, lớp lắng nghe. |
|
Bài 2: Gọi HS đọc bài toán. ? Để vẽ được hình chữ nhật biểu thị nền phòng học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chúng ta phải tính được gì? - Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên bảng làm bài. - Gọi HS đọc bài làm. - Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt. ? Em làm thế nào để vẽ được hình chữ nhật biểu thị nền phòng học trên bản đồ? |
- 1 HS đọc bài toán. - Tính được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật thu nhỏ. Đổi: 8m = 800cm; 6m = 600cm. Chiều dài lớp học thu nhỏ là: 4cm. Chiều rộng lớp học thu nhỏ là: 3cm. |
|
4p |
C. Củng cố, dặn dò: ? Muốn tìm độ dài thu nhỏ ta làm thế nào - Nhận xét tiết học. Dặn HS chuẩn bị bài sau: Ôn tập về số TN. |
- HS nêu |
Giáo án Toán lớp 4 bài Ôn tập về số tự nhiên
I. MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể.
- Dãy số tự nhiên và một số dặc điểm của nó.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK + Bảng phụ.
HS: - SGK + Vở ô li.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG |
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
5p |
A. Kiểm tra bài cũ: ? Hãy kể tên các hàng, các lớp đã học? ? Số 11 071 889 gồm mấy hàng, mấy lớp? Là những lớp, hàng nào? - Nhận xét, đánh giá. |
- 2 HS trả lời, lớp nhận xét. |
1p |
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: |
- Lắng nghe |
30p |
2. Hướng dẫn HS làm bài: Bài 1: Viết theo mẫu. ? Số 24 308 được đọc như thế nào? ? Lớp nghìn có những hàng nào? lớp đơn vị có những hướng nào? - Yêu cầu HS hoàn thành bài tập. - Gọi HS đọc bài làm. - Nhận xét, chốt bài. ? Dựa vào đâu em viết, đọc các số theo yêu cầu? |
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - 1 HS đọc: Hai mươi tư nghìn ba trăn linh tám. - Lớp nghìn có hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn. Lớp đơn vị có hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm. - HS làm bài cá nhân vào vở. - 3 – 5 HS nối tiếp đọc từng phép tính. - Để đọc, viết được các số theo yêu cầu ta dựa vào cấu tạo của số đó. |
|
Bài 2: Viết mỗi số sau thảnh tổng... - Yêu cầu HS viết các số trong bài thành tổng của các hàng. Lưu ý giúp đỡ HS còn gặp khó khăn. - Gọi HS đọc bài làm. - Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ. - Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt. ? Em dựa vào đâu để viết các số thành tổng của các hàng? |
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập. - 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở. 5794 = 5000 + 700 + 90 + 4 20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2 190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9 - 3 HS nối tiếp nhau đọc bài làm. - Nhận xét bài trên bảng phụ. - Em dựa vào giá trị của từng chữ số trong từng hàng. |
|
|
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. ? Chúng ta đã học những lớp nào? Mỗi lớp gồm có những hàng nào? - Yêu cầu HS đọc các số trong bài và nêu rõ chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào? - Yêu cầu HS làm phần b tương tự. |
- 1 HS nêu yêu cầu. - HS nêu: - Nối tiếp nhau đọc và xác định vị trí của chữ số 5 trong từng số. |
|
|
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu. ? Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém ) nhau mấy đơn vị? Cho ví dụ minh hoạ? ? Số tự nhiên bé nhất là số nào? Vì sao? ? Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao? |
- 1 HS nêu yêu cầu. - Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị. Ví dụ 10 và 11 ; 123 và 124,… - Số tự nhiên bé nhất là 0. Vì không có số tự nhiên nào bé hơn 0. - Không có số tự nhiên lớn nhất. vì khi thêm 1 đơn vị vào bất kì số tự nhiên nào ta lại được một số đứng liền sau nó. Dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi mãi. |
|
|
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. - Yêu cầu HS hoàn thành bài tập. - Gọi HS đọc bài làm. - Nhận xét, chữa bài. ? Số có đặc điểm gì được coi là số chẵn (lẻ)? Hai số chẵn (lẻ) liên tiếp hơn (kém) nhau mấy đơn vị? |
- 1 HS nêu yêu cầu. - HS làm bài cá nhân. a. Ba số tự nhiên liên tiếp: 67; 68; 39. b. Ba số chẵn liên tiếp: 8; 10; 12 c. Ba số lẻ liên tiếp: 51; 53; 55. - Các số chẵn có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 ; các số lẻ có tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9. Hai số chẵn, lẻ hơn kém nhau 2 đơn vị. |
|
4p |
C. Củng cố - dặn dò: - Hệ thống nội dung, kiến thức ôn tập. - Nhận xét giờ học. - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo). |
- Lắng nghe |
IV. Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Xem thử Giáo án Toán 4 KNTT Xem thử Giáo án Toán 4 CTST Xem thử Giáo án Toán 4 CD
Xem thêm các bài soạn Giáo án Toán lớp 4 theo hướng phát triển năng lực mới nhất, hay khác:
- Giáo án Toán lớp 4 Tuần 32
- Giáo án Toán lớp 4 Tuần 33
- Giáo án Toán lớp 4 Tuần 34
- Giáo án Toán lớp 4 Tuần 35
- Giáo án Toán lớp 4 Tuần 1
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 4
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giáo án Toán lớp 4 mới nhất của chúng tôi được biên soạn theo mẫu Kế hoạch bài dạy (KHBD) Toán 4 chuẩn.
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 4 (các môn học)
- Giáo án Toán lớp 4
- Giáo án Tiếng Việt lớp 4
- Giáo án Tiếng Anh lớp 4
- Giáo án Khoa học lớp 4
- Giáo án Lịch sử và Địa lí lớp 4
- Giáo án Đạo đức lớp 4
- Giáo án Công nghệ lớp 4
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm lớp 4
- Giáo án Tin học lớp 4
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Bộ đề thi Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 có đáp án
- Bài tập Tiếng Việt lớp 4 (hàng ngày)
- Ôn hè Tiếng Việt lớp 4 lên lớp 5
- Bộ đề thi Toán lớp 4 (có đáp án)
- Toán Kangaroo cấp độ 2 (Lớp 3, 4)
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần lớp 4 (có đáp án)
- 24 Chuyên đề Toán lớp 4 (nâng cao)
- Đề cương ôn tập Toán lớp 4
- Ôn hè Toán lớp 4 lên lớp 5
- Bộ đề thi Tiếng Anh lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Lịch Sử & Địa Lí lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Đạo Đức lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Tin học lớp 4 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học lớp 4
- Đề thi Công nghệ lớp 4

