Tetrabromoethane (C2H2Br4) là gì
Tetrabromoethane (C2H2Br4) là một hợp chất hữu cơ có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và nông nghiệp. Bài viết dưới đây giúp các bạn hiểu rõ hơn về tetrabromoethane. Mời các bạn đón đọc:
Tetrabromoethane (C2H2Br4) là gì
1. Tetrabromoethane (C2H2Br4) là gì?
- Tetrabromoethane (TBE) là một dẫn xuất của hydrocarbon có công thức hóa học là C2H2Br4. Tetrabromoethane là một chất lỏng không màu ở nhiệt độ phòng.
- Tetrabromoethane (C2H2Br4) có phân tử khối M = 346.
- Công thức cấu tạo của tetrabromoethane:
- Tetrabromoethane (C2H2Br4) có tính chất hóa học sau:
+ Phản ứng thế nguyên tử halogen:
C2H2Br4 + 4NaOH C2H2(OH)4 + 4NaBr
+ Phản ứng với Zn:
C2H2Br4 + 2Zn → C2H2 + 2ZnBr2
2. Điều chế tetrabromoethane (C2H2Br4)
Tetrabromoethane được điều chế bằng phản ứng cộng giữa acetylene và Br2:
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
3. Ứng dụng của tetrabromoethane (C2H2Br4)
Tetrabromoethane được dùng làm dung môi để tách quặng khoáng vật từ đá thích hợp bằng các phương pháp nổi ưu tiên.
4. Bài tập minh họa tetrabromoethane (C2H2Br4)
Câu 1. Công thức phân tử của tetrabromoethane là
A. C2H4Br2.
B. C2Br4.
C. C2H2Br4.
D. CH2Br4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Câu 2. Tetrabromoethane thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
A. Alkane.
B. Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.
C. Carbonyl.
D. Alkyne.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Câu 3. Tetrabromoethane có phân tử khối là
A. 344.
B. 266.
C. 346.
D. 504.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Xem thêm kiến thức hóa học của các đơn chất, hợp chất hay khác:
- 1-chloropropane (C3H7Cl) là gì?
- Vinyl chloride (C2H3Cl) là gì?
- Benzyl bromide là gì?
- Methyl chloride (CH3Cl) là gì?
- Teflon là gì?
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Wiki tính chất hóa học trình bày toàn bộ tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế và ứng dụng của tất cả các đơn chất, hợp chất hóa học đã học trong chương trình Hóa học cấp 2, 3.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

