Từ vựng về thay đổi xã hội, lao động và mức sống lớp 9 (đầy đủ nhất)
Tổng hợp Từ vựng về thay đổi xã hội, lao động và mức sống đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 9 học từ mới môn Tiếng Anh 9 dễ dàng hơn.
Từ vựng về thay đổi xã hội, lao động và mức sống lớp 9 (đầy đủ nhất)
Phần 1. Từ vựng về thay đổi xã hội, lao động và mức sống
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
agricultural |
adj |
/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ |
Thuộc nông nghiệp |
Vietnam is an agricultural country. (Việt Nam là một quốc gia nông nghiệp.) |
|
cooperative |
n |
/kəʊˈɒpərətɪv/ |
Hợp tác xã |
Farmers used to work in a cooperative. (Nông dân từng làm việc trong một hợp tác xã.) |
|
development |
n |
/dɪˈveləpmənt/ |
Sự phát triển |
The development of technology is rapid. (Công nghệ phát triển rất nhanh.) |
|
hardship |
n |
/ˈhɑːdʃɪp/ |
Sự gian khổ |
People faced many hardships during the war. (Mọi người phải đối mặt với nhiều gian khổ trong chiến tranh.) |
|
manual labour |
n |
/ˌmænjuəl ˈleɪbə(r)/ |
Lao động chân tay |
Most tasks required manual labour then. (Hầu hết công việc khi đó đều cần lao động chân tay.) |
|
online shopping |
n |
/ˌɒnlaɪn ˈʃɒpɪŋ/ |
Mua sắm trực tuyến |
Online shopping is very popular today. (Mua sắm trực tuyến ngày nay rất phổ biến.) |
|
peace |
n |
/piːs/ |
Hòa bình |
We are lucky to live in peace. (Chúng ta may mắn được sống trong hòa bình.) |
|
renovate |
v |
/ˈrenəveɪt/ |
Cải tạo, sửa mới |
They are renovating the old theater. (Họ đang cải tạo nhà hát cũ.) |
|
standard of living |
n |
/ˌstændəd əv ˈlɪvɪŋ/ |
Chất lượng cuộc sống |
The standard of living has improved. (Mức sống đã được cải thiện.) |
|
technology |
n |
/tekˈnɒlədʒi/ |
Công nghệ |
Technology makes our lives easier. (Công nghệ giúp cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn.) |
|
urbanisation |
n |
/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ |
Sự đô thị hóa |
Urbanisation changed the face of the village. (Đô thị hóa đã làm thay đổi diện mạo ngôi làng.) |
|
wartime |
n |
/ˈwɔːtaɪm/ |
Thời chiến |
My grandpa told me stories about wartime. (Ông tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về thời chiến.) |
Phần 2. Cấu trúc
|
Cấu trúc |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
enjoy/avoid/suggest + V-ing |
động từ theo sau bởi V-ing |
Many people enjoy shopping online. (Nhiều người thích mua sắm trực tuyến.) |
|
make it + adj + to V |
khiến việc gì trở nên... |
Technology makes it easier to communicate. (Công nghệ khiến việc giao tiếp trở nên dễ dàng hơn.) |
|
compared with/to + N |
so với... |
The standard of living is higher compared with the past. (Mức sống cao hơn so với trước đây.) |
Phần 3. Bài tập áp dụng Từ vựng về thay đổi xã hội, lao động và mức sống
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1. They are ________ the old theater.
A. peace
B. renovating
C. wartime
D. hardship
Question 2. ________ changed the face of the village.
A. peace
B. wartime
C. Urbanisation
D. hardship
Question 3. The ________ has improved.
A. standard of living
B. peace
C. wartime
D. hardship
Question 4. Most tasks required ________ then.
A. peace
B. wartime
C. hardship
D. manual labour
Question 5. ________ makes our lives easier.
A. peace
B. Technology
C. wartime
D. hardship
Lời giải:
Question 1.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Renovate = cải tạo, sửa mới, đây là từ/cụm từ phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.
Dịch nghĩa: Họ đang cải tạo nhà hát cũ.
Question 2.
Đáp án đúng: C
Giải thích: Urbanisation = sự đô thị hóa, đây là từ/cụm từ phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.
Dịch nghĩa: Đô thị hóa đã làm thay đổi diện mạo ngôi làng.
Question 3.
Đáp án đúng: A
Giải thích: Standard of living = chất lượng cuộc sống, đây là từ/cụm từ phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.
Dịch nghĩa: Mức sống đã được cải thiện.
Question 4.
Đáp án đúng: D
Giải thích: Manual labour = lao động chân tay, đây là từ/cụm từ phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.
Dịch nghĩa: Hầu hết công việc khi đó đều cần lao động chân tay.
Question 5.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Technology = công nghệ, đây là từ/cụm từ phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.
Dịch nghĩa: Công nghệ giúp cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn.
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Global Success hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 9 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Giải Tiếng Anh 9 Global Success của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Global Success 9 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 9 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 9 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 9 Friends plus
- Lớp 9 Kết nối tri thức
- Soạn văn 9 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 9 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 9 - KNTT
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 9 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 9 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 9 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục công dân 9 - KNTT
- Giải sgk Tin học 9 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 9 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 9 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 9 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 9 - KNTT
- Lớp 9 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 9 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 9 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 9 - CTST
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 9 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 9 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 9 - CTST
- Giải sgk Giáo dục công dân 9 - CTST
- Giải sgk Tin học 9 - CTST
- Giải sgk Công nghệ 9 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 9 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 9 - CTST
- Giải sgk Mĩ thuật 9 - CTST
- Lớp 9 Cánh diều
- Soạn văn 9 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 9 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 9 - Cánh diều
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 9 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 9 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 9 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục công dân 9 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 9 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 9 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 9 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 9 - Cánh diều
- Giải sgk Mĩ thuật 9 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

