Chứng minh công thức nhị thức Newton (công thức (1), trang 35 ) bằng phương pháp quy nạp toán học

Giải Chuyên đề Toán 10 Bài 2: Nhị thức Newton

Bài 5 trang 39 Chuyên đề Toán 10: Chứng minh công thức nhị thức Newton (công thức (1), trang 35 ) bằng phương pháp quy nạp toán học.

Quảng cáo

Lời giải:

+) Với n = 1, ta có: (a + b)1 = a + b = C10⁢a1+C11⁢b1.

Vậy công thức đúng với n = 1.

+) Với k ≥ 1 là một số nguyên dương tuỳ ý mà công thức đúng đúng, ta phải chứng minh công thức cũng đúng với k + 1, tức là:

(a+b)k+1=Ck+10+Ck+11a(k+1)-1b+...+Ck+1k-1ab(k+1)+Ck+1k+1bk+1.

Thật vậy, theo giả thiết quy nạp ta có:

(a+b)k=Ck0ak+Ck1ak-1b+...+Ckk-1abk-1+Ckkbk.

Khi đó:

(a+b)k+1=(a+b)(a+b)k

=a⁢(a+b)k+b⁢(a+b)k

=a⁢(Ck0⁢ak+Ck1⁢ak-1⁢b+…+Ckk-1⁢a⁢bk-1+Ckk⁢bk)

+b⁢(Ck0⁢ak+Ck1⁢ak-1⁢b+…+Ckk-1⁢a⁢bk-1+Ckk⁢bk)

=(Ck0⁢ak+1+Ck1⁢ak⁢b+Ck2⁢ak-1⁢b2+…+Ckk-1⁢a2⁢bk-1+Ckk⁢a⁢bk)

+(Ck0⁢ak⁢b+Ck1⁢ak-1⁢b2+…+Ckk-2⁢a2⁢bk-1+Ckk-1⁢a⁢bk+Ckk⁢bk+1)

=Ck0⁢ak+1+(Ck0+Ck1)⁢ak⁢b+(Ck1+Ck2)⁢ak-1⁢b2+…

+(Ckk-2+Ckk-1)⁢a2⁢bk-1+(Ckk-1+Ckk)⁢a⁢bk+Ckk⁢bk+1

=1.ak+1+Ck+11⁢ak⁢b+Ck+12⁢ak-1⁢b2+…+Ck+1k-1⁢a2⁢bk-1+Ck+1k⁢a⁢bk+1.bk+1

(vì Cki+Cki+1=Ck+1i+1⁢∀0≤i≤k, i ∈ ℕ, k ∈ ℕ*)

=Ck+10⁢ak+1+Ck+11⁢a(k+1)-1⁢b+…+Ck+1(k+1)-1⁢a⁢b(k+1)-1+Ck+1k+1⁢bk+1.

Vậy công thức cũng đúng với n = k + 1. Do đó theo nguyên lí quy nạp toán học, công thức đã cho đúng với mọi n ∈ ℕ*.

Quảng cáo


Xem thêm lời giải bài tập Chuyên đề học tập Toán 10 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:


Giải bài tập lớp 10 sách mới các môn học