Top 15 Đề thi Công nghệ 12 Giữa kì 2 năm 2026 (có đáp án)
Trọn bộ 15 đề thi Công nghệ 12 Giữa kì 2 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Công nghệ 12.
- Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 năm 2026 có đáp án (15 đề)
- Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Công nghệ 12 Điện Điện tử Kết nối tri thức
- Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thủy sản Kết nối tri thức
- Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Công nghệ 12 Điện Điện tử Cánh diều
- Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thủy sản Cánh diều
Top 15 Đề thi Công nghệ 12 Giữa kì 2 năm 2026 (có đáp án)
Xem thử Đề thi GK2 Công nghệ 12 KNTT Xem thử Đề thi GK2 Công nghệ 12 CD
Chỉ từ 100k mua trọn bộ đề thi Công nghệ 12 Giữa kì 2 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Cánh diều Điện Điện tử (có đáp án)
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Cánh diều Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)
Xem thử Đề thi GK2 Công nghệ 12 KNTT Xem thử Đề thi GK2 Công nghệ 12 CD
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
năm 2026
Môn: Công nghệ 12
(Công nghệ điện – điện tử)
Thời gian làm bài: phút
(Đề 1)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (6 điểm)
Câu 1. Kĩ thuật điện tử bao gồm
A. điện năng và các hộ tiêu thụ điện.
B. điện tử thông tin và điện tử viễn thông.
C. điện tử tương tự và điện tử số.
D. điện công nghiệp và điện gia đình.
Câu 2. Kĩ thuật điện tử ứng dụng các linh kiện điện tử để thiết kế, chế tạo các thiết bị phục vụ cho lĩnh vực nào?
A. Sản xuất công nghiệp
B. Đời sống hàng ngày
C. Sản xuất và đời sống
D. Nghiên cứu khoa học
Câu 3. Công việc sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử từ vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng, thuộc ngành nghề nào của lĩnh vực kĩ thuật điện tử?
A. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
B. Thiết kế thiết bị điện tử.
C. Lắp đặt thiết bị điện tử.
D. Vận hành thiết bị điện tử.
Câu 4. Trong các môi trường làm việc dưới đây, đâu là môi trường chính của người làm nghề sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử?
A. Phòng kĩ thuật, trung tâm nghiên cứu.
B. Hiện trường, công trình của khách hàng.
C. Nhà máy, xưởng sản xuất.
D. Các công ty cung cấp dịch vụ bảo dưỡng.
Câu 5. Ý nghĩa của trị số điện trở là gì?
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
B. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.
C. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.
D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.
Câu 6. Theo quy ước mã màu trên điện trở, màu "Cam" tương ứng với giá trị số nào?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 7. Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, vàng. Trị số đúng của điện trở là.
A. 32 × 104 Ω ±2%.
B. 32 × 104 Ω ±1%.
C. 32 × 104 Ω ±5%.
D. 32 × 104 Ω ±10%.
Câu 8. Sự khác biệt chính khi sử dụng tụ phân cực (tụ hóa) và tụ không phân cực (tụ gốm, tụ giấy) là gì?
A. Tụ phân cực phải được mắc đúng chiều điện áp.
B. Tụ không phân cực có điện dung lớn hơn.
C. Tụ phân cực chỉ dùng cho dòng điện xoay chiều.
D. Tụ không phân cực không có điện áp định mức.
Câu 9. Trị số điện dung có ý nghĩa gì?
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.
Câu 10. Một tụ điện không phân cực có ghi “102”. Giá trị điện dung của nó tương đương với bao nhiêu nano fara (nF)?
A. 1 nF
B. 10 nF
C. 100 nF
D. 1 000 nF
Câu 11. Cấu tạo của linh kiện diode có
A. hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K.
B. hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G.
C. hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G.
D. hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A1, A2.
Câu 12. Đâu không phải là chức năng của tranzito?
A. Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng.
B. Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung.
C. Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu.
D. Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu.
Câu 13. Quy trình kiểm tra diode gồm mấy bước?
A. 3 bước.
B. 2 bước.
C. 4 bước.
D. 5 bước.
Câu 14. Em hãy cho biết thuật ngữ “IC” là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
A. Internal Connection.
B. Integrated Circuit.
C. Intelligent Component.
D. Inductive Capacitor.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cách đếm chân của IC một hàng chân và IC hai hàng chân?
A. Cả hai đều đếm từ trái sang phải khi nhìn vào mặt có kí hiệu.
B. IC một hàng chân đếm từ trái sang phải, IC hai hàng chân đếm ngược chiều kim đồng hồ.
C. Cả hai đều đếm ngược chiều kim đồng hồ bắt đầu từ dấu khuyết.
D. IC một hàng chân đếm từ phải sang trái, IC hai hàng chân đếm từ trái sang phải.
Câu 16. Người ta kiểm tra IC bằng phương pháp đo thông mạch để tìm lỗi ngắn mạch, tại sao không thể kết luận rằng IC còn tốt nếu không tìm thấy lỗi nào?
A. Vì phương pháp này chỉ có thể phát hiện lỗi ngắn mạch, không phát hiện được lỗi hở mạch hoặc lỗi logic bên trong.
B. Vì đồng hồ vạn năng chỉ phát hiện được ngắn mạch, không thể kiểm tra các chức năng logic hay hoạt động nội tại của IC.
C. Vì IC có thể hỏng do nhiệt độ hoặc suy giảm chức năng, dù không xuất hiện bất kỳ dấu hiệu ngắn mạch rõ ràng nào khi kiểm tra.
D. Vì các chân IC không phải lúc nào cũng thông với nhau, nên không thể xác định chính xác tình trạng hoạt động chỉ bằng phép đo thông mạch.
Câu 17. Thế nào là tín hiệu tương tự?
A. Là tín hiệu có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian
B. Là tín hiệu có biên độ không thay đổi theo thời gian
C. Là tín hiệu có tần số biến đổi theo thời gian
D. Là tín hiệu có tần số cố định
Câu 18. Sau khi đi qua microphone, tín hiệu âm thanh sẽ được chuyển thảnh tín hiệu gì?
A. Tín hiệu cao tần .
B. Tín hiệu điện.
C. Tín hiệu âm tần.
D. Sóng siêu cao tần.
Câu 19. Hệ số khuếch đại (A) của một mạch khuếch đại điện áp được định nghĩa bằng tỉ số nào?
A. Biên độ tín hiệu ra chia cho biên độ tín hiệu vào.
B. Biên độ tín hiệu vào chia cho biên độ tín hiệu ra.
C. Tần số tín hiệu ra chia cho tần số tín hiệu vào.
D. Công suất tín hiệu ra chia cho công suất tín hiệu vào.
Câu 20. Ưu điểm chính của FM so với AM là gì?
A. Chất lượng âm thanh tốt hơn và khả năng chống nhiễu cao hơn.
B. Cấu trúc mạch phát và thu đơn giản và rẻ tiền hơn.
C. Tầm phủ sóng xa hơn với cùng một công suất phát.
D. Băng thông tín hiệu hẹp hơn, tiết kiệm tần số.
Câu 21. Khuếch đại thuật toán là gì?
A. Là mạch điện tử tích hợp nhiều tầng khuếch đại dòng xoay chiều, có hệ số khuếch đại rất lớn, có hai đầu vào và một đầu ra.
B. Là mạch điện tử tích hợp nhiều tầng khuếch đại dòng một chiều, có hệ số khuếch đại rất lớn, có hai đầu vào và một đầu ra.
C. Là mạch điện tử tích hợp nhiều tầng khuếch đại dòng một chiều, có hệ số khuếch đại rất nhỏ, có hai đầu vào và một đầu ra.
D. Là mạch điện tử tích hợp nhiều tầng khuếch đại dòng xoay chiều, có hệ số khuếch đại rất nhỏ, có hai đầu vào và một đầu ra.
Câu 22. Cho mạch khuếch đại không đảo có thông số điện trở đầu vào của mạch R1 = 1kΩ, điện trở phản hồi R2 = 9kΩ. Hệ số khuếch đại của mạch là
A. 9
B. 10
C. 11
D. 1
Câu 23. Tín hiệu điện áp ra so với tín hiệu điện áp vào trong mạch khuếch đại không đảo có tính chất như thế nào?
A. Tín hiệu điện áp ra cùng pha và có giá trị bé hơn điện áp vào.
B. Tín hiệu điện áp ra ngược pha và có giá trị bé hơn điện áp vào.
C. Tín hiệu điện áp ra cùng pha và có giá trị lớn hơn điện áp vào.
D. Tín hiệu điện áp ra ngược pha và có giá trị lớn hơn điện áp vào.
Câu 24. Điều gì sẽ xảy ra với hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo nếu giá trị điện trở R₁ tăng lên trong khi R₂ không đổi?
A. Hệ số khuếch đại (về độ lớn) sẽ tăng lên.
B. Hệ số khuếch đại (về độ lớn) sẽ giảm xuống.
C. Hệ số khuếch đại không thay đổi.
D. Mạch sẽ ngừng hoạt động.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)
Câu 1. Trong mỗi ý ở câu dưới đây, hãy chọn đúng hoặc sai.
Một học sinh đang tìm hiểu về các linh kiện cơ bản trong một mạch điện tử. Bạn ấy thấy rằng điện trở là một linh kiện rất phổ biến, được sử dụng để hạn chế dòng điện chạy qua một đèn LED để nó không bị hỏng, hoặc để tạo ra một mức điện áp mong muốn tại một điểm cụ thể trong mạch.
a) Công dụng chính của điện trở là điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch.
b) Điện trở nhiệt (thermistor) là loại điện trở có giá trị thay đổi theo cường độ ánh sáng chiếu vào.
c) Kí hiệu của điện trở trong sơ đồ mạch điện theo tiêu chuẩn Châu Âu và Mỹ là hoàn toàn giống nhau.
d) Công suất định mức của điện trở cho biết giá trị điện trở lớn nhất mà nó có thể đạt được.
Câu 2. Một nhóm học sinh trao đổi về linh kiện điện tử diode mỗi người đưa ra 1 ý kiến.
a) Diode chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.
b) Diode chỉnh lưu được sử dụng chủ yếu để ổn định điện áp.
c) Khi phân cực thuận, điện áp trên diode thường vào khoảng 0,7V đối với diode Silicon.
d) LED (diode phát quang) chỉ phát sáng khi được phân cực thuận.
Câu 3. Trong mỗi ý ở câu dưới đây, hãy chọn đúng hoặc sai.
Một học sinh đang nghiên cứu về các loại tín hiệu trong môn điện tử. Em được cung cấp hai đồ thị tín hiệu điện áp theo thời gian. Tín hiệu thứ nhất có dạng hình sin lặp đi lặp lại một cách đều đặn. Tín hiệu thứ hai có dạng sóng phức tạp, biên độ thay đổi liên tục nhưng không theo một chu kỳ nhất định, giống như tín hiệu của một bản nhạc.
a) Cả hai tín hiệu trên đều được gọi là tín hiệu tương tự vì biên độ của chúng biến đổi liên tục theo thời gian.
b) Tín hiệu thứ nhất là tín hiệu không tuần hoàn vì nó chỉ có một tần số duy nhất.
c) Tín hiệu thứ hai là tín hiệu tuần hoàn vì nó biểu diễn một sự kiện vật lý có thật là bản nhạc.
d) Một tín hiệu tuần hoàn như tín hiệu thứ nhất được đặc trưng bởi ba thông số: biên độ, tần số và chu kỳ.
Câu 4. Trong mỗi ý ở câu dưới đây, hãy chọn đúng hoặc sai.
Đọc đoạn thông tin sau: Khuếch đại thuật toán là một mạch tích hợp phức tạp nhưng được biểu diễn bằng các kí hiệu tiêu chuẩn trong sơ đồ mạch điện. Kí hiệu đầy đủ cho thấy tất cả các kết nối cần thiết để khuếch đại thuật toán hoạt động, bao gồm cả lối vào tín hiệu, lối ra và nguồn cấp. Việc hiểu rõ từng chân giúp cho việc phân tích và thiết kế mạch trở nên chính xác hơn.
a) Chân số 1 trên kí hiệu đầy đủ được gọi là lối vào không đảo, kí hiệu là dấu "+".
b) Chân số 3 là nơi lấy tín hiệu ra sau khi đã được khuếch đại.
c) Chân số 4 và 5 là các chân cấp nguồn đối xứng.
d) Trong các sơ đồ nguyên lí, người ta thường bỏ qua chân cấp nguồn để sơ đồ trông gọn hơn.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
năm 2026
Môn: Công nghệ 12
(Công nghệ điện – điện tử)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Kĩ thuật điện tử là ngành học nghiên cứu và áp dụng các vấn đề liên quan đến
A. thiết kế thiết bị điện tử.
B. chế tạo thiết bị điện tử.
C. thiết kế, chế tạo thiết bị điện tử.
D. thiết kế thời trang.
Câu 2. Kĩ thuật điện tử phục vụ cho
A. đời sống.
B. sản xuất.
C. đời sống và sản xuất.
D. thương mại.
Câu 3. Có mấy ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện được giới thiệu trong chương trình?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 4. Công việc của ngành thiết kế thiết bị điện tử là gì?
A. Nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện tử để tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch nguyên lí, bản thiết kế mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng yêu cầu đặt ra.
B. Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng.
C. Kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử riêng lẻ theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn.
D. Hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.
Câu 5. Đối với điện trở có 4 vạch màu, vạch số 1 thể hiện
A. giá trị hàng chục.
B. giá trị hàng đơn vị.
C. hệ số nhân theo lũy thừa.
D. giá trị sai số.
Câu 6. Điện trở màu có mấy loại?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 7. Diode dẫn điện từ anot sang catot khi
A. UAK > 0.
B. UAK < 0.
C. UAK = 0.
D. Không phụ thuộc vào UAK.
Câu 8. Kí hiệu sau đây của diode nào?
A. Diode thường.
B. Diode ổn áp.
C. Diode thường hoặc diode ổn áp đều có kí hiệu như trên.
D. Không diode nào có kí hiệu như trên.
Câu 9. Khái niệm tín hiệu tương tự?
A. Có biên độ cố định.
B. Có biên độ biến đổi
C. Có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian.
D. Có biên độ biến đổi không liên tục.
Câu 10. Tín hiệu tương tự được phân làm mấy loại?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11. Khuếch đại thuật toán có mấy lối vào?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. Khuếch đại thuật toán có mấy lối ra?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Cho các phát biểu về cuộn cảm:
a) Khi mắc phối hợp với tụ điện sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
b) Cuộn cảm được phân thành 3 loại.
c) Điện cảm biểu thị khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.
d) Kí hiệu cảm kháng của cuộn cảm là XC
Câu 2. Cho các phát biểu về mạch tích hợp IC:
a) Khái niệm của mạch tích hợp IC là linh kiện được chế tạo bằng các công nghệ đặc biệt với độ chính xác cao, trong đó tích hợp một lượng lớn các linh kiện điện tử siêu nhỏ.
b) Cách nhận biết IC hai hàng chân là nhìn từ trên xuống, đếm từ số 1 đến số cuối theo chiều kim đồng hồ.
c) Theo đặc điểm tín hiệu xử lí, người ta chia IC thành 3 loại.
d) IC có công dụng khuếch đại.
Câu 3. Cho các phát biểu về mạch giải điều chế biên độ:
a) Tín hiệu điều chế biên độ được truyền tới nơi thu.
b) Mạch giải điều chế biên độ sử dụng diode.
c) Tín hiệu điều chế biên độ được truyền tới nơi phát.
d) Công dụng của mạch giải điều chế biên độ là khôi phục lại tín hiệu mang thông tin ban đầu.
Câu 4. Cho các phát biểu về khuếch đại thuật toán:
a) Là mạch tích hợp có hai lối vào, một lối ra, hệ số khuếch đại lớn.
b) Ở lối vào đảo của khuếch đại thuật toán có kí hiệu dấu cộng.
c) Ở lối vào đảo của khuếch đại thuật toán có kí hiệu dấu trừ.
d) Kí hiệu rút gọn của khuếch đại thuật toán:
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm). Em hãy nêu ý nghĩa của thông số 104 ghi trên tụ điện?
Câu 2. (2 điểm). Trên thân của linh kiện transistor ghi kí hiệu: A1015. Em hãy cho biết tên của nước sản xuất và phân loại (NPN hay PNP) của transistor này.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
năm 2026
Môn: Công nghệ 12
(Công nghệ lâm nghiệp – thủy sản)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Trong cùng điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho
A. năng suất khác nhau.
B. hiệu quả kinh tế khác nhau.
C. năng suất và hiệu quả kinh tế khác nhau.
D. năng suất giống nhau.
Câu 2. Các cá thể của cùng một giống thường giống nhau về
A. ngoại hình.
B. thể chất.
C. sức sinh sản.
D. ngoại hình, thể chất, sức sinh sản.
Câu 3. Mùa sinh sản của cá ở miền Bắc vào thời gian
A. đầu mùa hè.
B. cuối mùa xuân.
C. cuối mùa xuân, đầu mùa hè.
D. đầu mùa mưa.
Câu 4. Mùa sinh sản của cá ở miền Nam vào thời gian
A. đầu mùa hè.
B. cuối mùa xuân.
C. cuối mùa xuân, đầu mùa hè.
D. đầu mùa mưa.
Câu 5. Người ta sử dụng chất kích thích sinh sản bằng cách nào?
A. Sử dụng đơn lẻ.
B. Sử dụng kết hợp một số chất kích thích sinh sản với nhau.
C. Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp chúng với nhau tùy từng loại.
D. Đáp án khác.
Câu 6. Hormone chuyển sang giới tính cái là
A. estrogen.
B. testosterone.
C. LRHa.
D. HCG.
Câu 7. Thức ăn thủy sản gồm mấy thành phần dinh dưỡng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Chất khô trong thức ăn của thủy sản có:
A. Chất vô cơ.
B. Chất hữu cơ.
C. Chất vô cơ và chất hữu cơ.
D. Một số chất, ngoại trừ chất vô cơ và chất hữu cơ.
Câu 9. Ở nhiệt độ dưới 0oC, thức ăn tươi sống của thủy sản được bảo quản trong thời gian bao lâu?
A. Trên 1 năm.
B. Dưới 1 năm.
C. Dưới 6 tháng.
D. Trên 6 tháng.
Câu 10. Tại sao mỗi nhóm thức ăn cần có phương pháp bảo quản riêng?
A. Để dự trữ thức ăn.
B. Để đảm bảo chất lượng.
C. Để dự trữ và đảm bảo chất lượng.
D. Để thêm phong phú cách thức bảo quản.
Câu 11. Có mấy ứng dụng công nghệ sinh học trong chế biến thức ăn thủy sản?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. Bước 1 của quy trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phế phụ phẩm cá tra là
A. Xử lí nguyên liệu.
B. Làm nhỏ nguyên liệu.
C. Thuỷ phân.
D. Ép viên, sấy khô.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Cho các phát biểu về bảo quản lạnh tinh trùng:
a) có vai trò ngăn cản suy giảm chất lượng di truyền do lai cận huyết trong thuỷ sản.
b) có thể thực hiện bằng ba phương pháp.
c) thời gian bảo quản dài hạn có thể lên tới 1 năm.
d) bảo quản ngắn hạn trong tủ lạnh ở nhiệt độ từ 0 °C đến 4 °C.
Câu 2. Vai trò của các nhóm thức ăn thủy sản:
a) là căn cứ để xây dựng khẩu phần ăn phù hợp cho từng loài.
b) thức ăn hỗn hợp giúp động vật thủy sản hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.
c) tảo xanh thuộc nhóm chất bổ sung.
d) thức ăn tươi sống có hàm lượng protein cao.
Câu 3. Cho các phát biểu về chế biến thức ăn thủy sản.
a) Chế biến thủ công có thời gian bảo quản dài.
b) Thực hiện ở quy mô nhỏ.
c) Chế biến thức ăn công nghiệp có thời gian bảo quản dài.
d) quy trình chế biến thức ăn công nghiệp gồm có 4 bước.
Câu 4. Chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phế phụ phẩm cá tra:
a) Phế phụ phẩm cá tra chiếm khoảng 60% cơ thể cá.
b) Phế phụ phẩm cá tra chứa nhiều loại protein khác nhau.
c) Quy trình chế biến được tiến hành theo 4 bước.
d) Cần làm khô nguyên liệu trước khi nghiền thành bột.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm). Sử dụng hóa chất như thế nào để bảo vệ môi trường nuôi thủy sản ở địa phương em?
Câu 2. (2 điểm). Vì sao phải khử trùng con giống trước khi thả vào nơi nuôi?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều
năm 2026
Môn: Công nghệ 12
(Công nghệ điện – điện tử)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Kĩ thuật điện tử liên quan đến vấn đề
A. linh kiện điện tử.
B. vi mạch.
C. vi điều khiển.
D. linh kiện điện tử, vi mạch, vi điều khiển.
Câu 2. Kĩ thuật điện tử phục vụ cho
A. sản xuất.
B. đời sống.
C. sản xuất và đời sống.
D. đáp án khác.
Câu 3. Người thực hiện trong nghề thiết kế thiết bị điện tử là ai?
A. Kĩ sư điện tử.
B. Kĩ thuật viên điện tử.
C. Kĩ sư điện tử, kĩ thuật viên điện tử.
D. Thợ điện tử.
Câu 4. Máy móc chuyên dụng sử dụng trong sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử là
A. máy khoan.
B. máy tạo mạch in.
C. hàn thiếc tự động.
D. máy khoan, máy tạo mạch in, hàn thiếc tự động.
Câu 5. Đơn vị điện cảm là
A. Ôm.
B. Henry.
C. Vôn.
D. Ampe.
Câu 6. Công thức tính cảm kháng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Ý nghĩa của giá trị điện trở là gì?
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của tụ điện.
C. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của cuộc cảm.
D. Cho biết mức độ cản trở điện áp của điện trở.
Câu 8. Công dụng của cuộn cảm là gì?
A. Dẫn dòng một chiều.
B. Dẫn dòng xoay chiều.
C. Chặn dòng một chiều.
D. Dẫn dòng một chiều và xoay chiều.
Câu 9. Tín hiệu tương tự là tín hiệu có đặc điểm nào sau đây?
A. Biên độ cố định.
B. Biên độ biến đổi liên tục theo thời gian.
C. Biên độ biến đổi không liên tục theo thời gian.
D. Tần số biến đổi liên tục theo thời gian.
Câu 10. Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua
A. điện áp.
B. dòng điện.
C. điện áp hoặc dòng điện.
D. tần số.
Câu 11. Khuếch đại thuật toán có
A. 1 đầu vào, 1 đầu ra.
B. 1 đầu vào, 2 đầu ra.
C. 2 đầu vào, 1 đầu ra.
D. 2 đầu vào, 2 đầu ra.
Câu 12. Khuếch đại thuật toán được ứng dụng trong mạch nào?
A. Mạch khuếch đại
B. Mạch khuếch đại, mạch cộng
C. Mạch khuếch đại, mạch cộng, mạch trừ
D. Mạch khuếch đại, mạch cộng, mạch trừ, mạch so sánh.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Cho các phát biểu về ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử:
a) Công việc thiết kế tiến hành ở môi trường có địa hình khắc nghiệt.
b) Công nghệ sản xuất theo dây chuyền được ứng dụng để chế tạo các thiết bị điện tử.
c) Vận hành các máy sản xuất do thợ điện tử thực hiện.
d) Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện tử định kì hoặc khi có sự cố.
Câu 2. Cho các phát biểu về linh kiện điện tử tích cực:
a) Diode sử dụng trong mạch chỉnh lưu, ổn áp.
b) Điện áp ngược lớn nhất là trị số điện áp nhỏ nhất cho phép đặt lên hai cực của diode mà vẫn đảm bảo an toàn, diode không bị đánh thủng.
c) Transistor có ba lớp vật liệu bán dẫn.
d) Cách xác định chân của IC một hàng chân: chân số 1 là chân ngoài cùng bên trái, các chân tiếp theo lần lượt từ trái qua phải.
Câu 3. Cho các phát biểu về mạch khuếch đại tín hiệu:
a) Làm tăng cường biên độ tín hiệu.
b) Làm thay đổi dạng tín hiệu.
c) Mạch khuếch đại âm thanh sử dụng transistor.
d) Hệ số khuếch đại của mạch được kí hiệu k.
Câu 4. Cho các phát biểu về khuếch đại thuật toán:
a) Hệ số khuếch đại có thể lên đến 106.
b) Khi có tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào.
c) Đầu vào đảo có kí hiệu dấu “-”.
d) Ura là kí hiệu của điện áp ra.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm). Một tụ điện có thông số 100 µF/450 V. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Câu 2. (2 điểm). Trình bày chức năng, hoạt động, ứng dụng của mạch điều chế?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều
năm 2026
Môn: Công nghệ 12
(Công nghệ lâm nghiệp – thủy sản)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Giống thủy sản có mấy vai trò chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2. Giống thủy sản có vai trò nào sau đây?
A. Quyết định năng suất nuôi trồng.
B. Quyết định chất lượng sản phẩm nuôi trồng.
C. Quyết định năng suất nuôi trồng và quyết định chất lượng sản phẩm nuôi trồng.
D. Đáp án khác.
Câu 3. Tuổi thành thục lần đầu của cá là
A. sau 3 năm.
B. sau 1 năm.
C. sau 6 tháng.
D. tùy thuộc vào từng loài.
Câu 4. Loài cá nào sinh sản lần đầu sau 3 năm?
A. Cá trôi.
B. Cá trắm.
C. Cá tra.
D. Cá trôi, cá trắm, cá tra.
Câu 5. Thức ăn nào sau đây có nguồn gốc động vật?
A. Bột cá.
B. Trùn chỉ.
C. Bột cá, trùn chỉ.
D. Động vật phù du.
Câu 6. Loại thức ăn nào có hàm lượng protein cao?
A. Thức ăn có nguồn gốc động vật.
B. Thức ăn tươi sống.
C. Thức ăn có nguồn gốc động vật, thức ăn tươi sống
D. Thức ăn có nguồn gốc thực vật.
Câu 7. Có mấy phương pháp chế biến thức ăn thủy sản phổ biến?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Đâu là phương pháp chế biến thức ăn thủy sản phổ biến?
A. Chế biến thủ công.
B. Chế biến công nghiệp.
C. Chế biến thủ công, chế biến công nghiệp.
D. Chế biến tổng hợp.
Câu 9. Khung lồng nuôi cá rô phi có dạng hình gì?
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tròn.
D. Hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn.
Câu 10. Kích thước khung lồng nuôi cá rô phi dạng hình vuông
A. 3m × 3m × 3m.
B. 4m × 4m × 4m.
C. 5m × 5m × 5m.
D. 3m × 4m × 5m.
Câu 11. Tuổi yêu cầu đối với người lao động làm việc tại cơ sở nuôi thủy sản?
A. 15 tuổi.
B. 16 tuổi trở lên.
C. 20 tuổi trở lên.
D. 18 tuổi trở lên.
Câu 12. Thời gian nghỉ giữa 2 vụ nuôi tối thiểu là bao lâu?
A. 30 ngày.
B. 10 ngày.
C. 20 ngày.
D. 3 ngày.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Vai trò của các nhóm thức ăn thủy sản:
a) Thức ăn hỗn hợp được sản xuất bằng quy trình công nghệ cao gọi là thức ăn công nghiệp.
b) Thức ăn tươi sống là thức ăn ở dạng tươi hoặc sống.
c) Thức ăn tươi sống có hàm lượng dinh dưỡng thấp.
d) Nguyên liệu thức ăn được thêm vào để chế biến thành thức ăn thủy sản.
Câu 2. Cho các phát biểu về bảo quản thức ăn hỗn hợp:
a) Tránh nước và ánh sáng trực tiếp.
b) Đóng bao, xếp cách tường từ 1m trở lên.
c) Phân loại riêng thức ăn khác nhau.
d) Không nên bảo quản quá 3 tháng.
Câu 3. Kĩ thuật nuôi ghêu bến tre trên bãi triều:
a) Tỉ lệ cát chiếm khoảng 30%.
b) Nền đáy dốc.
c) Chọn nghêu giống màu sáng.
d) Mùa vụ thả gnhee từ tháng 5 đến tháng 6.
Câu 4. Cho các phát biểu về VietGAP trong nuôi trồng thủy sản:
a) Bước 2 của quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP là chuẩn bị cơ sở nuôi.
b) Công việc cuối cùng trong quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP là kiểm tra nội bộ.
c) Lợi ích đối với cơ sở chế biến thủy sản là giảm chi phí ở các công đoạn.
d) Biết rõ nguồn gốc sản phẩm.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm). Vì sao không nên đặt lồng nuôi cá ở nơi có nước chảy mạnh?
Câu 2. (2 điểm). Vì sao nuôi trồng thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP không gây ô nhiễm môi trường?
Xem thử Đề thi GK2 Công nghệ 12 KNTT Xem thử Đề thi GK2 Công nghệ 12 CD
Lưu trữ: Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 (sách cũ)
Xem thêm Đề thi Công nghệ 12 có đáp án hay khác:
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Để học tốt lớp 12 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 12 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 12 Cánh diều
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 12 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 12 (các môn học)
- Giáo án Toán 12
- Giáo án Ngữ văn 12
- Giáo án Vật Lí 12
- Giáo án Hóa học 12
- Giáo án Sinh học 12
- Giáo án Địa Lí 12
- Giáo án Lịch Sử 12
- Giáo án Lịch Sử 12 mới
- Giáo án GDCD 12
- Giáo án Kinh tế Pháp luật 12
- Giáo án Tin học 12
- Giáo án Công nghệ 12
- Giáo án GDQP 12
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Đề thi Ngữ văn 12
- Đề thi Toán 12
- Đề thi Tiếng Anh 12 mới
- Đề thi Tiếng Anh 12
- Đề thi Vật Lí 12
- Đề thi Hóa học 12
- Đề thi Sinh học 12
- Đề thi Địa Lí 12
- Đề thi Lịch Sử 12
- Đề thi Giáo dục Kinh tế Pháp luật 12
- Đề thi Giáo dục quốc phòng 12
- Đề thi Tin học 12
- Đề thi Công nghệ 12


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

