(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Cấu tạo từ và trật tự từ (Word formation – word order)
Chuyên đề Tiếng Anh Cấu tạo từ và trật tự từ (Word formation – word order) đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL, ĐGTD đạt kết quả cao.
(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Cấu tạo từ và trật tự từ (Word formation – word order)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Chuyên đề ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
A. LÝ THUYẾT
I. Cấu tạo từ (Word formation)
1. Cách thành lập danh từ
a. Thêm hậu tố
|
Từ loại gốc |
Các hậu tố phổ biến |
Ví dụ minh họa |
|
Động từ |
-er, -or, -ant, -ee, -tion, -ment, -ing, -ance, -ence, -age, -ure, -al |
teacher, actor, contestant, attendee, invention, movement, meeting, performance, dependence, package, failure, arrival |
|
Tính từ |
-ity, -ty, -ness, -dom, -th, -ism
Lưu ý: Với các tính từ tận cùng là -nt hoặc -te, ta áp dụng quy tắc đổi đuôi để thành lập danh từ: • Đổi -nt thành -nce / -ncy • Đổi -te thành -cy |
mentality, safety, carelessness, freedom, truth, socialism
different " difference fluent " fluency accurate " accuracy |
|
Danh từ |
-ship, -hood, -ism, -dom, -ery, -let, -ling, -ist |
friendship, childhood, heroism, kingdom, machinery, booklet, duckling, journalist |
b. Thêm tiền tố
|
Từ loại gốc |
Các tiền tố phổ biến |
Ví dụ minh họa |
|
Danh từ |
ex-, super-, co-, sub-, anti- |
ex-president, superstar, coworker, subtitle, antivirus |
2. Cách thành lập động từ
a. Thêm hậu tố
|
Loại từ gốc |
Các hậu tố phổ biến |
Ví dụ minh họa |
|
Danh từ |
-ize (-ise), -ify, -ate, -en |
economise, classify, orchestrate, lengthen |
|
Tính từ |
-en, -ize (-ise), -ify, -ate |
shorten, modernize, simplify, activate |
b. Thêm tiền tố
|
Loại từ |
Các tiền tố phổ biến |
Ví dụ minh họa |
|
Danh từ |
em-, en-, de-, be- |
encourage, empower, dethrone, befriend |
|
Động từ |
re-, mis-, over-, under-, dis-, un-, out- |
rewrite, misunderstand, overcook, underestimate, disappear, undo, outperform |
|
Tính từ |
en-, em-, be-, re- |
enable, embitter, belittle, renew |
3. Cách thành lập tính từ
a. Thêm hậu tố
|
Loại từ |
Các hậu tố phổ biến |
Ví dụ minh họa |
|
Danh từ |
-ly, -ful, -less, -ic, -able, -ous, -some, -al, -ern, -y, -ible, -ive, -like, -ish, -en, -ary, -ate, |
friendly, successful, sleepless, historic, reasonable, dangerous, troublesome, national, southern, rainy, sensible, expensive, childlike, childish, golden, legendary, passionate |
|
Động từ |
-able, -ible, -ive, -ing, -ed, -ent, -ant, -ory |
acceptable, flexible, active, interesting, interested, dependent, hesitant, contradictory |
|
Tính từ |
-ish, -ly |
reddish, deadly, sickly |
b. Thêm tiền tố
|
Loại từ |
Các tiền tố phổ biến |
Ví dụ minh họa |
|
Tính từ |
un-, in-, im-, il-, ir-, dis-, non- |
unhappy, inactive, impossible, illegal, irresponsible, dishonest, non-toxic |
4. Cách thành lập trạng từ
a. Thêm hậu tố
|
Loại từ |
Các hậu tố phổ biến |
Ví dụ minh họa |
|
Tính từ |
-ly |
badly, carefully, quickly, happily. |
|
Danh / tính từ |
-ward(s), -wise |
forward(s), clockwise |
b. Thêm tiền tố
|
Loại từ |
Các tiền tố phổ biến |
Ví dụ minh họa |
|
Danh từ / tính từ |
a- |
ahead, afoot, aloud, anew |
II. Trật tự từ (word order)
1. Vị trí của các loại từ trong câu
|
Từ loại |
Vị trí trong câu |
Ví dụ minh họa |
|
Danh từ (N) |
- Đứng đầu câu: làm chủ ngữ - Đứng sau các từ hạn định: mạo từ (a/ an / the), tính từ sở hữu, tính từ chỉ định, sở hữu cách, lượng từ. - Đứng sau giới từ - Đứng sau tính từ (Adj + N) |
Health is important. a pillow, my idea, this answer, Tom’s bag, some money
for breakfast good swimmers |
|
Động từ (V) |
- Đứng sau chủ ngữ - Đứng sau trợ động từ - Đứng sau động từ khuyết thiếu - Đứng sau trạng từ chỉ tần suất. |
She works hard. I didn’t work here. My brother can type quickly. Her daughters often go shopping. |
|
Tính từ (Adj) |
- Đứng trước danh từ - Đứng sau động từ to be - Đứng sau động từ nối (linking verbs): look, seem, feel, taste, sound, become... - Đứng sau đại từ bất định - Cấu trúc đặc biệt: make / keep / find + tân ngữ + Adj |
A beautiful girl The weather is cold. The food smells good.
Is there anything new? Keep your room clean. |
|
Trạng từ (Adv) |
- Bổ nghĩa cho động từ thường: có thể đứng sau hoặc đứng trước động từ chính. (Lưu ý: Nếu động từ có tân ngữ trực tiếp, tuyệt đối không đặt trạng từ vào giữa động từ và tân ngữ). - Đứng trước tính hoặc trạng từ khác. - Đứng giữa trợ động từ và động từ chính. |
He quickly answered the question. / He answered the question quickly. (Sai: He answered quickly the question)
It is extremely hot. I have already finished it. |
2. Mối liên hệ giữa loại từ và thành phần câu
- Tiếng Anh có 8 từ loại: noun (danh từ), pronoun (đại từ), verb (động từ), adjective (tính từ), adverb (trạng từ), preposition (giới từ), conjunction (liên từ), interjection (thán từ).
Các từ loại này kết hợp với nhau để tạo thành các thành phần câu.
- Ta có bảng minh họa sự liên hệ giữa các loại từ và thành phần câu như sau:
|
Thành phần |
Từ loại thường đảm nhiệm |
Ví dụ minh họa |
|
Chủ ngữ (S) |
- Danh từ - Đại từ |
The teacher explains the lesson. He bought a pen and a notebook. |
|
Động từ (V) |
- Động từ chính - Trợ động từ + động từ chính |
She runs fast. They haven’t done their laundry. |
|
Tân ngữ (O) |
- Danh từ - Đại từ |
She bought a laptop. I met him yesterday. |
|
Bổ ngữ (C) |
- Tính từ - Danh từ |
The soup smells very delicious. He is a doctor. |
|
Trạng ngữ (A) |
- Trạng từ - Cụm giới từ (giới từ + danh từ) |
She sings beautifully. We met at the station. |
3. Trật tự từ theo cấp độ câu
|
Loại câu |
Trật tự từ |
Ví dụ minh họa |
|
Câu trần thuật |
S + V + (O) + (C) + (A) |
She bought a new laptop yesterday. |
|
Câu hỏi Yes / No |
Trợ động từ + S + V + (O) + (A)? |
Did you finish your tasks? |
|
Câu hỏi wh- |
Wh-word + Trợ động từ + S + V + (O) + (A)? Wh-word + V + (O) + (A)? (khi Wh-word làm chủ ngữ) |
Where do you live? Who broke the window last week? |
|
Câu mệnh lệnh |
V / Don’t V + (O) + (A) |
Close the door. Don't touch that wire. |
|
Câu cảm thán |
What + (a/an) + Adj + N (+ S + V)! How + adj / adv + S + to be / V! |
What an intelligent girl! How fast he runs! |
4. Trật tự từ theo cấp độ cụm từ
a. Trật tự từ trong cụm tính từ
|
Thành phần trong cụm tính từ |
Ví dụ minh họa |
|
Opinion (ý kiến) |
awful, expensive, intelligent, delicious |
|
Size (kích thước) |
big, small, large, tall, short, massive, tiny |
|
Age (tuổi) |
new, old, young, modern, ancient, fresh |
|
Shape (hình dạng) |
round, square, flat, long, wide, triangular |
|
Color (màu sắc) |
red, blue, green, yellow, black, white, golden |
|
Origin (nguồn gốc) |
Vietnamese, American, British, Japanese, Asian |
|
Material (chất liệu) |
wooden, plastic, silk, metal, cotton, glass |
|
Purpose (mục đích) |
running (shoes), sleeping (bag), cooking (oil), |
|
Ví dụ tổng quát: A beautiful big new round white Vietnamese wooden dining table. |
|
b. Trật tự từ trong cụm động từ
|
Loại trạng từ |
Vị trí của trạng từ đối với động từ |
Ví dụ minh họa |
|
Trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, never, …) |
- Đứng trước động từ thường. - Đứng sau động từ to be. - Đứng sau trợ động từ đầu tiên và trước động từ chính. |
She usually goes to the cinema. She is always late. They have never been abroad. |
|
Trạng từ chỉ cách thức (carefully, slowly, well, …) |
- Khi câu không có tân ngữ: thường đứng sau động từ. - Khi có tân ngữ trực tiếp: thường đứng sau tân ngữ. - Khi động từ đi với giới từ (look at, listen to, speak to, etc.): có thể đứng trước động từ, giữa động từ và giới từ, hoặc sau tân ngữ. - Có trợ động từ: có thể đứng sau trợ động từ và trước động từ chính. - Đứng trước động từ chính để nhấn mạnh. |
She smiled warmly.
He solved the problem easily.
She carefully looked at me. = She looked carefully at me. = She looked at me carefully.
She has carefully checked the report.
She carefully cleaned all the windows in the house. |
................................
................................
................................
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Chuyên đề ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm các Chuyên đề Tiếng Anh ôn thi ĐGNL-ĐGTD hay khác
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Liên từ (Conjunctions)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Giới từ (Prepositions)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Cụm động từ (Phrasal verbs)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Sự kết hợp từ (Collocations)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Thành ngữ (Idioms)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Kỹ năng giao tiếp (Communication skills)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

