(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Giới từ (Prepositions)
Chuyên đề Tiếng Anh Giới từ (Prepositions) đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL, ĐGTD đạt kết quả cao.
(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Giới từ (Prepositions)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Chuyên đề ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
A. LÝ THUYẾT
I. ĐỊNH NGHĨA
Giới từ là từ hoặc cụm từ được dùng trước danh từ, đại từ, hoặc cụm danh từ để chỉ mối quan hệ (về thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích,...) với các thành phần khác trong câu.
II. VỊ TRÍ THƯỜNG GẶP CỦA GIỚI TỪ
|
Vị trí |
Mô tả |
Ví dụ |
|
Trước danh từ |
Đây là vị trí phổ biến nhất. |
at school, in the garden, on the table |
|
Sau động từ |
Có thể đứng ngay sau hoặc cách xa một vài từ. |
• She insisted on coming early. |
|
Sau tính từ |
Giới từ giúp mở rộng ý nghĩa của tính từ. |
• I'm proud of my students. |
III. CÁCH DÙNG MỘT SỐ GIỚI TỪ CƠ BẢN THEO NGỮ CẢNH THỜI GIAN
|
Giới từ |
Cách dùng |
Ví dụ |
|
in
|
tháng |
in May; in March |
|
năm |
in 2004; in 2018 |
|
|
mùa |
in summer; in winter |
|
|
buổi trong ngày |
in the morning; in the afternoon; in the evening |
|
|
khoảng thời gian |
in a minute; in three days |
|
|
at |
buổi trong ngày |
at night; at noon |
|
thời gian trong ngày |
at 7 o'clock; at midnight |
|
|
dịp lễ |
at Christmas; at Easter |
|
|
cụm từ cố định |
at the same time |
|
|
on |
dịp lễ đặc biệt |
on Good Friday; on Easter Sunday; on my birthday |
|
buổi của 1 ngày đặc biệt |
on the morning of March the 1st |
|
|
after |
(sau khi) muộn hơn cái gì đó |
after breakfast |
|
ago |
(cách đây bao lâu) điều gì đã xảy ra lâu rồi |
2 years ago |
|
before |
(trước khi) sớm hơn cái gì đó |
before Christmas |
|
between |
(Ở giữa) thời gian chia làm |
between Monday and Thursday |
|
by |
không muộn hơn một mốc thời gian nào đó. |
by Sunday |
|
during |
(Trong suốt) trong khoảng thời gian nào đó |
during the holidays |
|
for |
khoảng thời gian |
for three weeks |
|
from... to from... till/ until |
từ... đến .... |
from Monday to Wednesday from Monday till Wednesday |
|
past |
giờ hơn |
23 minutes past 6 (6: 23) |
|
since |
mốc thời gian |
since Monday |
|
till/until |
(cho tới khi) không muộn hơn một mốc cố định nào đó |
till tomorrow until tomorrow |
|
to |
giờ kém |
23 minutes to 6 (5:37) |
|
up to |
không nhiều hơn một khoảng thời gian nào đó |
up to 6 hours a day |
|
within |
(trong vòng) trong khoảng thời gian nào đó |
within a day |
IV. CÁC CỤM GIỚI TỪ THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG KỲ THI
1. ABOUT
|
Cụm từ |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
To be sorry about sth |
lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì |
I’m sorry about the misunderstanding yesterday. |
|
To be curious about sth |
tò mò về cái gì |
She’s curious about how the new machine works. |
|
To be careful about sth |
cẩn thận về cái gì |
Be careful about what you post online. |
|
To be careless about sth |
bất cẩn về cái gì |
He’s careless about keeping his promises. |
|
To be confused about sth |
nhầm lẫn về cái gì |
I’m confused about the instructions in this manual. |
|
To be doubtful about sth |
hoài nghi về cái gì |
Many people are doubtful about the results of the survey. |
|
To be excited about sth |
hứng thú về cái gì |
We’re excited about our upcoming trip to Japan. |
|
To be enthusiastic about sth |
nhiệt tình, hào hứng về cái gì |
She’s enthusiastic about joining the volunteer project. |
|
To be sad about sth |
buồn về cái gì |
He’s sad about losing his favorite watch. |
|
To be serious about sth |
nghiêm túc về cái gì |
I’m serious about improving my English this year. |
|
To be uneasy about sth |
không thoải mái về cái gì |
He felt uneasy about the decision they made. |
|
To be worried about sth |
lo lắng về cái gì |
Parents are worried about their children’s safety online. |
2. AT
|
Cụm từ |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
To be amazed at sth |
kinh ngạc, sửng sốt vì |
We were amazed at the beauty of the sunset. |
|
To be amused at sth |
thích thú với |
She was amused at his clever jokes. |
|
To be angry at sb |
tức giận với ai |
He was angry at his friend for lying. |
|
To be annoyed at sb |
bực mình với ai |
She felt annoyed at him for being late again. |
|
To be bad at sth |
yếu kém về |
I’m bad at remembering names. |
|
To be brilliant at sth |
thông minh, có tài về |
He’s brilliant at solving complex problems. |
|
To be good/clever at sth |
giỏi/sắc sảo về |
She’s clever at finding creative solutions. |
|
To be efficient at sth |
có năng lực về |
Our team is efficient at managing large events. |
|
To be expert at sth |
thành thạo về |
He’s an expert at cooking Italian dishes. |
|
To be mad at sb |
tức điên lên với ai |
She’s mad at her brother for breaking her phone. |
|
To be present at |
có mặt tại |
Many guests were present at the wedding ceremony. |
|
To be skillful at sth |
khéo léo về |
He’s skillful at painting portraits. |
|
To be surprised at sth |
ngạc nhiên về |
I was surprised at how quickly they finished the work. |
|
To be quick at sth |
nhạy bén về/nhanh chóng làm gì |
She’s quick at learning new languages. |
3. FOR
|
Cụm từ |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
To be available for sth |
có sẵn cho |
This room is available for meetings after 2 p.m. |
|
To be bad for sth |
xấu cho |
Eating too much sugar is bad for your health. |
|
To be good for sth |
tốt cho |
Regular exercise is good for mental health. |
|
To be convenient for sth |
thuận lợi cho |
This location is convenient for shopping and dining. |
|
To be difficult for sth |
khó cho |
This task is difficult for beginners. |
|
To be dangerous for sth |
nguy hiểm cho |
Smoking is dangerous for your lungs. |
|
To be eager for sth |
háo hức cho |
The students are eager for the summer holiday. |
|
To be eligible for sth |
đủ tư cách cho |
You are eligible for the scholarship if your GPA is above 3.5. |
|
To be late for sth |
trễ |
He was late for the meeting by 20 minutes. |
|
To be liable for sth |
chịu trách nhiệm pháp lý |
The company is liable for any damage caused. |
|
To leave for sth |
rời đi để đến đâu |
She left for London early this morning. |
|
To be famous/well-known for sth |
nổi tiếng về |
The city is famous for its ancient temples. |
|
To be fit for sth |
thích hợp với |
This coat is fit for winter weather. |
|
To be greedy for sth |
tham lam |
He’s greedy for power and money. |
|
To be grateful for sth |
biết ơn về |
I’m grateful for your help during the project. |
|
To be helpful/useful for sth |
có ích/có lợi |
This guide is useful for new employees. |
|
To be necessary for sth |
cần thiết cho |
A passport is necessary for international travel. |
|
To be perfect for sth |
hoàn hảo cho |
This dress is perfect for the party. |
|
To prepare for sth |
chuẩn bị cho |
We are preparing for the final exams. |
|
To be qualified for sth |
có phẩm chất cho |
She’s qualified for the position of manager. |
|
To be ready for sth |
sẵn sàng cho |
I’m ready for the presentation. |
|
To be responsible for sth |
chịu trách nhiệm về |
He’s responsible for maintaining the equipment. |
|
To be suitable for sth |
thích hợp cho |
This book is suitable for children. |
|
To be sorry for sth |
xin lỗi/lấy làm tiếc cho |
I’m sorry for the trouble I caused. |
|
To apologize for sth/doing sth |
xin lỗi vì |
She apologized for being late. |
|
To thank sb for sth/doing sth |
cảm ơn ai vì |
I thanked him for helping me. |
|
To be useful for sth |
hữu ích cho |
This tool is useful for repairing bikes. |
4. FROM
|
Cụm từ |
Nghĩa |
Ví dụ minh họa |
|
To borrow sth from sb/sth |
vay mượn từ |
I borrowed a book from the library. |
|
To demand sth from sb |
đòi hỏi cái gì ở ai |
The teacher demanded an explanation from the student. |
|
To draw sth from sth |
rút cái gì từ |
We drew inspiration from nature. |
|
To emerge from sth |
nhú lên từ |
A butterfly emerged from its cocoon. |
|
To escape from sth |
thoát khỏi |
The prisoner escaped from jail. |
|
To be free from sth |
không bị |
The area is free from pollution. |
|
To prevent sb/sth from (doing) sth |
ngăn cản khỏi |
This fence prevents the children from running into the road. |
|
To protect sb/sth from sb/sth |
bảo vệ khỏi |
The sunscreen protects your skin from UV rays. |
|
To prohibit sb from doing sth |
cấm ai làm gì |
The school prohibits students from smoking. |
|
To separate sb/sth from sb/sth |
tách khỏi |
The wall separates the garden from the street. |
|
To suffer from sth |
chịu đựng |
He suffers from asthma. |
|
To be away from sb/sth |
xa cách |
She has been away from home for two weeks. |
|
To be different from sth |
khác với |
This design is different from the old one. |
|
To be far from sb/sth |
xa |
The school is far from our house. |
|
To be safe from sth |
an toàn khỏi |
Vaccination keeps you safe from certain diseases. |
|
To save sb/sth from sth |
cứu khỏi |
The lifeguard saved the child from drowning. |
|
To result from sth |
do... mà có |
His success results from his hard work. |
................................
................................
................................
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Chuyên đề ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm các Chuyên đề Tiếng Anh ôn thi ĐGNL-ĐGTD hay khác
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Cụm động từ (Phrasal verbs)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Sự kết hợp từ (Collocations)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Thành ngữ (Idioms)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Kỹ năng giao tiếp (Communication skills)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Bài đọc (Reading)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Viết lại câu (Sentence transformation)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

