(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Động từ khuyết thiếu (Modal verbs)

Chuyên đề Tiếng Anh Động từ khuyết thiếu (Modal verbs) đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL, ĐGTD đạt kết quả cao.

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Động từ khuyết thiếu (Modal verbs)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Chuyên đề ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Quảng cáo

A. LÝ THUYẾT

I. Các động từ khuyết thiếu chính

1. Diễn tả khả năng (Ability)

Modal Verb

Ý nghĩa

Ví dụ

can

Diễn tả năng lực, kỹ năng ở hiện tại hoặc tương lai.

She can speak five languages fluently.

could

- Diễn tả năng lực, kỹ năng trong quá khứ.

- Diễn tả khả năng xảy ra (ít chắc chắn hơn “can”).

When I was younger, I could run a marathon.

It could rain later, so take an umbrella.

be able to

Diễn tả khả năng có được nhờ nỗ lực, xoay xở hoặc trong một hoàn cảnh cụ thể, sử dụng linh hoạt trong các thì khác (quá khứ, tương lai, hiện tại hoàn thành)

After the training, you will be able to operate this machine.

2. Diễn tả sự cho phép (Permission)

Quảng cáo

Modal Verb

Ý nghĩa

Ví dụ

can

Sự cho phép thông thường, ít trang trọng.

You can borrow my book if you like.

Can I use your computer for a moment?

may

Xin phép hoặc cho phép một cách trang trọng.

May I come in, Professor?

You may begin the exam now.

could

Yêu cầu sự cho phép một cách lịch sự hơn “can”.

Could I possibly ask you a question?

Be allowed to

Diễn tả sự cho phép theo quy định hoặc quy tắc. Có thể dùng ở nhiều thì.

Students are not allowed to use phones during class.

3. Diễn tả sự bắt buộc / cần thiết (Obligation & Necessity)

Quảng cáo

Modal Verb

Ý nghĩa

Ví dụ

must

Sự bắt buộc mạnh mẽ, đến từ người nói hoặc một quy định nội bộ/cảm giác chủ quan. Cũng dùng để diễn tả sự cấm đoán (mustn't).

You must submit your assignment by Friday.

You mustn't park here. It's a no-parking zone.

have to

Sự bắt buộc do yếu tố bên ngoài, luật lệ, quy định, hoặc hoàn cảnh khách quan. Có thể dùng ở các thì khác nhau.

I have to wake up early for work.

Due to the storm, flights had to be cancelled.

need to

Sự cần thiết, nhu cầu. Có thể mạnh hoặc nhẹ tùy ngữ cảnh.

I need to buy some new shoes.

You don't need to worry; everything will be fine.

should /

ought to

Diễn tả nghĩa vụ, trách nhiệm (nhẹ hơn “must” hoặc “have to”).

We should always tell the truth.

You ought to apologize for your mistake.

 Chú ý: Phân biệt mustn’tnot have to

Quảng cáo

Cấu trúc

Ý nghĩa

Loại phủ định

Khi nào dùng?

Ví dụ

mustn’t

Không được phép, bị cấm

Cấm đoán

Khi điều gì đó là không được làm

You mustn’t touch the wires.

not have to

Không cần thiết phải làm

Không bắt buộc

Khi điều gì đó là không bắt buộc phải làm

You don’t have to wear a tie.

4. Diễn tả lời khuyên (Advice)

Modal Verb

Ý nghĩa

Ví dụ

should / ought to

Lời khuyên thông thường, gợi ý nên làm điều gì đó.

You should get more rest.

She ought to consider her options carefully.

had better

Lời khuyên mạnh mẽ, có tính chất cảnh báo rằng nếu không làm theo có thể dẫn đến hậu quả tiêu cực.

You had better finish your work, or the boss will be angry.

could

Đưa ra một gợi ý, một lựa chọn có thể làm.

You could try calling him again.

5. Diễn tả sự suy đoán / chắc chắn (Deduction / Certainty)

Modal Verb

Ý nghĩa

Ví dụ

must

Suy luận chắc chắn (gần như 100%) về một điều gì đó là đúng.

He’s fluent in French. He must have lived in France for a long time.

may

Khả năng xảy ra (khoảng 50%): Diễn tả một điều gì đó có thể đúng hoặc có thể xảy ra.

She may be at home, but I'm not sure.

might

Khả năng xảy ra (ít chắc chắn hơn “may”, khoảng 30%)

He might not agree with our plan.

could

Khả năng xảy ra (ít chắc chắn hơn “may”, khoảng 20-30%)

That could be the answer, but we need to check.

6. Diễn tả ý định / dự đoán (Intention / Prediction)

Modal Verb

Ý nghĩa

Ví dụ

will

Dự đoán chung về tương lai.

Quyết định được đưa ra tại thời điểm nói.

Lời hứa hoặc sự sẵn lòng.

It will be sunny tomorrow.

“I'm hungry.” “I will make you a sandwich.”

I will help you with your project.

would

Diễn tả một điều kiện không có thật (trong câu điều kiện).

Diễn tả hành động có thể xảy ra trong quá khứ khi được nhắc đến.

If I had more time, I would travel the world.

be going to

Dự định đã được lên kế hoạch hoặc có bằng chứng rõ ràng trong hiện tại.

I am going to start a new job next month.

Look at those dark clouds! It's going to rain.

7. Diễn tả lời đề nghị / yêu cầu (Offer / Request)

Modal Verb

Ý nghĩa

Ví dụ

can

Yêu cầu (ít trang trọng).

Đề nghị giúp đỡ.

Can you pass me the salt?

I can help you with that.

could

Yêu cầu lịch sự hơn “can”.

Could you please close the window?

would

Yêu cầu, lời mời hoặc đề nghị rất lịch sự.

Would you mind holding this for a moment?

Would you like some more coffee?

may

Xin phép (trang trọng).

May I open the window?

shall

Dùng để đưa ra đề xuất hoặc gợi ý (thường với I/we).

Shall we go for a walk?

II. Động từ khuyết thiếu trong dạng quá khứ / hoàn thành

Khi động từ khuyết thiếu kết hợp với have + V-ed/V3 (quá khứ phân từ), chúng diễn tả sự suy đoán, khả năng, sự bắt buộc, lời khuyên trong quá khứ.

Modal Verb

Ý nghĩa

Ví dụ

Could have + V-ed/V3

- Diễn tả một khả năng đã có thể xảy ra trong quá khứ nhưng đã không xảy ra.

I don't know where he is. He could have left already.

May have / Might have + V-ed/V3

Diễn tả một khả năng đã xảy ra trong quá khứ (suy đoán, không chắc chắn). “May have” chắc chắn hơn “might have”.

He may have forgotten about the meeting.

They might have missed their flight.

Must have + V-ed/V3

Diễn tả sự suy luận chắc chắn về một điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.

She looks happy. She must have passed her exam.

Should have / Ought to have + V-ed/V3

Diễn tả lời khuyên rằng một điều gì đó lẽ ra nên được làm trong quá khứ nhưng đã không làm, hoặc một sự hối tiếc.

You should have studied harder.

Would have + V-ed/V3

Trong câu điều kiện loại 3 (diễn tả một điều kiện không có thật trong quá khứ và hậu quả của nó).

If I had known, I would have helped you.

Needn't have + V-ed/V3

Diễn tả một điều gì đó đã được làm nhưng thực ra không cần thiết.

You needn't have bought so much food.

B. CÂU HỎI VẬN DỤNG

Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Question 1. The results are not out yet, but he ______ passed, considering how well he prepared.

A. must have

B. should have             

C. could have

D. would have

Question 2. If he had studied harder last semester, he ______ the final exam with a better score.

A. would pass

B. would have passed  

C. had passed

D. will pass

Question 3. You ______ have told me you were going to be late; I was really worried.

A. should

B. must

C. could

D. would

Question 4. Because of the heavy rain and fog, we ______ to cancel the flight for safety reasons.

A. were able

B. need

C. had

D. ought

Question 5. I’m not completely sure, but she ______ be working on the report in her office now.

A. must

B. might

C. should

D. would

Question 6. Students ______ bring calculators to the exam unless the teacher allows it.

A. needn’t

B. couldn’t

C. may not

D. mustn’t

Question 7. You look tired. I think you ______ get some rest before the meeting.

A. had better

B. must have

C. could have

D. would rather

Question 8. The museum was closed when we arrived, so we ______ checked the opening hours first.

A. could

B. would have

C. should have             

D. might have

Question 9. The room was so noisy that I ______ hear what the speaker was saying.

A. can’t

B. wouldn’t

C. couldn’t

D. mustn’t

................................

................................

................................

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Chuyên đề ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Xem thêm các Chuyên đề Tiếng Anh ôn thi ĐGNL-ĐGTD hay khác


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học