Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 3: Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp (có đáp án)

160 Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 3: Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án trong bộ 1000 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 3: Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:

Câu 1. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

Quảng cáo

A. răng sữa

B. răng cửa

C. răng rắc

D. răng hàm

Câu 2. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Chị Hà ...... cho cả nhà vui.

A. pha lê

B. pha trà

C. pha trò

Quảng cáo

Câu 3. Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

A. cây phượng

B. cây bút

C. cây bàng

D. cây nhãn

Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 3: Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp (có đáp án)

Trong ô chữ trên có ........ từ chỉ loài vật sống trong rừng.

Câu 5. Điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống sau:

Quảng cáo

"Chú gà..... nhỏ

Cái mỏ màu vàng

Chú gáy vang vang

Dưới giàn bông bí."

(Theo Nguyễn Lãm Thắng)

A. mái

B. trống

C. con

D. vàng

Câu 6. Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?

Ba ... cả nhà đi sở thú.

A. lửa

B. sửa

C. đứa

D. đưa

Câu 7. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 3: Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp (có đáp án)
Quảng cáo

Câu 8. Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau:

Hạt sương .......... tí tẹo

Đựng cả ông mặt trời. (Phương Thảo)

A. bé

B. to

C. lớn

D. dài

Câu 9. Chọn từ phù hợp vào chỗ chấm

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 3: Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp (có đáp án)

Bàn .....

A. phê

B. ghế

C. gế

D. gỗ

Câu 10. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Em vào năm học mới

Mùa ....... chín trên cây

Những trái bàng thơm ngát

Hương bay tận trời mây

A. xuân

B. hạ

C. thu

D. đông

Câu 11. Từ nào khác với các từ còn lại?

A. học sinh

B. thầy giáo

C. đường phố

D. cô giáo

Câu 12. Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Bà cho nhà bé con ....... ri.

A. ghà

B. gà

C. cà

D. quả

Câu 13. Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

....... là thứ dữ.

A. Hổ

B. Chó

C. Bò

D. Kiến

Câu 14. Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Bé Na vẽ ô ........

A.

B. to

C. tô

D. tu

Câu 15. Em hãy chọn từ từ thích hợp vào chỗ trống:

Dì Na cho nhà Hà ........

A. cá thu

B. chữ số

C. thủ đô

D. chữ cái

Câu 16. Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

.......... vỡ

A. lam

B. vạm

C. rạm

D. sạp

Câu 17. Em hãy chọn những tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống:

Bé Na ......... mẹ đi chợ về.

A. đợi

B. chờ

C. ngờ

D. trờ

Câu 18. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

......... là một đức tính xấu.

A. khiêm tốn

B. tham lam

C. siêng năng

D. chăm chỉ

Câu 19. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé bị ho, thở .........

A. ghi nhớ

B. khò khè

C. nhà gỗ

D. khanh khách

Câu 20. Em hãy chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bố rủ bé ra hồ ........... cá

A. tha

B. thả

C. thà

D. câu

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm các Chủ điểm ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 chọn lọc hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học