Học phí Đại học Anh quốc Việt Nam (BUV) (năm 2026)
Bài viết cập nhật thông tin học phí Đại học Anh quốc Việt Nam (BUV) năm 2026 chính xác và chi tiết từng ngành học, chương trình học, ....
Học phí Đại học Anh quốc Việt Nam (BUV) (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
A. Học phí Đại học Anh quốc Việt Nam (BUV) năm 2026
KHOA KINH DOANH
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN DO ĐẠI HỌC ANH QUỐC VIỆT NAM CẤP SONG BẰNG VỚI ĐẠI HỌC MANCHESTER METROPOLITAN
Ngày hiệu lực: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Học phí |
|
Năm 1 |
142,200,000 |
|
Năm 2* |
364,584,000 |
|
Năm 3* |
364,584,000 |
|
Năm 4* |
364,584,000 |
|
TỔNG CỘNG |
1,235,952,000 |
Trong đó, chương trình Năm 1 sẽ bao gồm như sau:
|
|
Tổng học phí (VND) |
|
EAP – Cấp độ 1 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 2 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 3 |
25,000,000 |
|
Nhập môn chuyên ngành |
57,200,000 |
|
TỔNG CỘNG |
142,200,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN DO ĐẠI HỌC LONDON CẤP BẰNG
Ngày hiệu lực: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Phí của BUV |
Phí của UOL * |
Tổng cộng |
|
|
VND |
Quy đổi VND cho mục đích tham chiếu |
VND |
|
Năm 1 |
|
|
|
|
Phí Ghi danh |
– |
2,326,000 |
2,326,000 |
|
Phí đăng ký 4 môn (đã bao gồm phí dự thi lần đầu) |
– |
94,455,000 |
94,455,000 |
|
Học phí |
357,221,000 |
– |
357,221,000 |
|
Tổng cộng |
357,221,000 |
96,781,000 |
454,002,000 |
|
Năm 2 ** |
|
|
|
|
Phí đăng ký 4 môn (đã bao gồm phí dự thi lần đầu) |
– |
94,455,000 |
94,455,000 |
|
Học phí |
357,221,000 |
– |
357,221,000 |
|
Tổng cộng |
357,221,000 |
94,455,000 |
451,676,000 |
|
Năm 3 ** |
|
|
|
|
Phí đăng ký 4 môn (đã bao gồm phí dự thi lần đầu) |
– |
94,455,000 |
94,455,000 |
|
Học phí |
357,221,000 |
– |
357,221,000 |
|
Tổng cộng |
357,221,000 |
94,455,000 |
451,676,000 |
|
TỔNG CỘNG CÁC PHÍ |
1,071,663,000 |
285,691,000 |
1,357,354,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí UOL: Lệ phí thi trực tuyến |
GBP 11 |
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN DO ĐẠI HỌC ANH QUỐC VIỆT NAM CẤP BẰNG (Chương trình Cử nhân Tài chính và Kinh tế – FE)
Ngày hiệu lực: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Tổng cộng học phí (VND) |
|
Năm 1 |
142,200,000 |
|
Năm 2* |
224,851,000 |
|
Năm 3* |
224,851,000 |
|
Năm 4* |
224,851,000 |
|
TỔNG CỘNG |
816,753,000 |
Trong đó, chương trình Năm 1 sẽ bao gồm như sau:
|
|
Tổng cộng học phí (VND) |
|
EAP – Cấp độ 1 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 2 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 3 |
25,000,000 |
|
Nhập môn chuyên ngành |
57,200,000 |
|
TỔNG CỘNG |
142,200,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí miễn môn |
|
|
– Lệ phí hành chính |
VND 1,300,000 |
|
– Phí miễn môn cho mỗi tín chỉ (áp dụng nếu được phê duyệt) |
VND 1,166,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC STAFFORDSHIRE
Hiệu lực từ: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Tổng cộng học phí |
|
Năm 1 |
328,084,000 |
|
Năm 2* |
328,084,000 |
|
Năm 3* |
328,084,000 |
|
TỔNG CỘNG |
984,252,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí Dụng cụ thực hành hàng năm ** |
VND 7,783,000 |
|
Phí miễn môn |
|
|
– Lệ phí hành chính |
VND 1,300,000 |
|
– Phí miễn môn cho mỗi tín chỉ (áp dụng nếu được phê duyệt) |
VND 399,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BOURNEMOUTH
Hiệu lực từ: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Tổng cộng học phí |
|
Năm 1 |
374,678,000 |
|
Năm 2* |
374,678,000 |
|
Năm 3* |
374,678,000 |
|
TỔNG CỘNG |
1,124,034,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí Dụng cụ thực hành hàng năm ** |
VND 7,783,000 |
|
Phí miễn môn |
|
|
– Lệ phí hành chính |
VND 1,300,000 |
|
– Phí miễn môn cho mỗi tín chỉ (áp dụng nếu được phê duyệt) |
VND 399,000 |
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN DO ĐẠI HỌC ANH QUỐC VIỆT NAM CẤP SONG BẰNG (Chương trình Cử nhân Tài chính và Kinh tế – FE)
Ngày hiệu lực: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Học phí |
Phí song bằng |
Tổng cộng học phí |
|
Năm 1 |
142,200,000 |
– |
142,200,000 |
|
Năm 2* |
224,851,000 |
139,733,000 |
364,584,000 |
|
Năm 3* |
224,851,000 |
139,733,000 |
364,584,000 |
|
Năm 4* |
224,851,000 |
139,733,000 |
364,584,000 |
|
TỔNG CỘNG |
816,753,000 |
419,199,000 |
1,235,952,000 |
Trong đó, chương trình Năm 1 sẽ bao gồm như sau:
|
|
Tổng cộng học phí |
|
EAP – Cấp độ 1 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 2 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 3 |
25,000,000 |
|
Nhập môn chuyên ngành |
57,200,000 |
|
TỔNG CỘNG |
142,200,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí miễn môn |
|
|
– Lệ phí hành chính |
VND 1,300,000 |
|
– Phí miễn môn cho mỗi tín chỉ (áp dụng nếu được phê duyệt) |
VND 1,166,000 |
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN DO ĐẠI HỌC ANH QUỐC VIỆT NAM CẤP BẰNG (Chương trình Cử nhân Quản trị Khách sạn – IHM)
Ngày hiệu lực: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Tổng cộng học phí |
|
Năm 1 |
142,200,000 |
|
Năm 2* |
224,851,000 |
|
Năm 3* |
224,851,000 |
|
Năm 4* |
224,851,000 |
|
TỔNG CỘNG |
816,753,000 |
Trong đó, chương trình Năm 1 sẽ bao gồm như sau:
|
|
Tổng cộng học phí |
|
EAP – Cấp độ 1 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 2 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 3 |
25,000,000 |
|
Nhập môn chuyên ngành |
57,200,000 |
|
TỔNG CỘNG |
142,200,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí Dụng cụ thực hành hàng năm ** |
VND 7,783,000 |
|
Phí miễn môn |
|
|
– Lệ phí hành chính |
VND 1,300,000 |
|
– Phí miễn môn cho mỗi tín chỉ (áp dụng nếu được phê duyệt) |
VND 1,166,000 |
KHOA KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN KHOA HỌC MÁY TÍNH (ĐỔI MỚI SÁNG TẠO GAME) DO ĐẠI HỌC ANH QUỐC VIỆT NAM CẤP BẰNG
Ngày hiệu lực: 1 tháng 6 năm 2026
|
|
Tổng cộng học phí |
|
Năm 1 |
142,200,000 |
|
Năm 2* |
134,000,000 |
|
Năm 3* |
134,000,000 |
|
Năm 4* |
134,000,000 |
|
TỔNG CỘNG |
544,200,000 |
Trong đó, chương trình Năm 1 sẽ bao gồm như sau:
|
|
Tổng cộng học phí |
|
EAP – Cấp độ 1 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 2 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 3 |
25,000,000 |
|
Nhập môn chuyên ngành |
57,200,000 |
|
TỔNG CỘNG |
142,200,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí Dụng cụ thực hành hàng năm ** |
VND 7,783,000 |
|
Phí miễn môn |
|
|
– Lệ phí hành chính |
VND 1,300,000 |
|
– Phí miễn môn cho mỗi tín chỉ (áp dụng nếu được phê duyệt) |
VND 1,166,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC STAFFORDSHIRE
Hiệu lực từ: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Tổng cộng học phí |
|
Năm 1 |
328,084,000 |
|
Năm 2* |
328,084,000 |
|
Năm 3* |
328,084,000 |
|
TỔNG CỘNG |
984,252,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí Dụng cụ thực hành hàng năm ** |
VND 7,783,000 |
|
Phí miễn môn |
|
|
– Lệ phí hành chính |
VND 1,300,000 |
|
– Phí miễn môn cho mỗi tín chỉ (áp dụng nếu được phê duyệt) |
VND 399,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC STIRLING
Hiệu lực từ: 1 tháng 1 năm 2025
|
|
Tổng cộng học phí |
|
Năm 1 |
374,678,000 |
|
Năm 2* |
374,678,000 |
|
Năm 3* |
374,678,000 |
|
TỔNG CỘNG |
1,124,034,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí Dụng cụ thực hành hàng năm ** |
VND 7,783,000 |
|
Phí miễn môn |
|
|
– Lệ phí hành chính |
VND 1,300,000 |
|
– Phí miễn môn cho mỗi tín chỉ (áp dụng nếu được phê duyệt) |
VND 399,000 |
Lưu ý:
* Phí của Năm 2 và Năm 3 chỉ mang tính tham khảo. Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam bảo lưu quyền tăng phí hàng năm (không quá 10%) nếu được đánh giá cần thiết.
** Phí Dụng cụ thực hành hàng năm bao gồm phí dụng cụ và vật tư chuyên ngành sử dụng cho chương trình học.
KHOA TRUYỀN THÔNG VÀ SÁNG TẠO
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN DO ĐẠI HỌC ANH QUỐC VIỆT NAM CẤP SONG BẰNG VỚI ĐẠI HỌC MANCHESTER METROPOLITAN
Ngày hiệu lực: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Học phí |
|
Năm 1 |
142,200,000 |
|
Năm 2* |
364,584,000 |
|
Năm 3* |
364,584,000 |
|
Năm 4* |
364,584,000 |
|
TỔNG CỘNG |
1,235,952,000 |
Trong đó, chương trình Năm 1 sẽ bao gồm như sau:
|
|
Tổng cộng học phí |
|
EAP – Cấp độ 1 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 2 |
30,000,000 |
|
EAP – Cấp độ 3 |
25,000,000 |
|
Nhập môn chuyên ngành |
57,200,000 |
|
TỔNG CỘNG |
142,200,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC STAFFORDSHIRE
Hiệu lực từ: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Tổng cộng học phí |
|
Năm 1 |
328,084,000 |
|
Năm 2* |
328,084,000 |
|
Năm 3* |
328,084,000 |
|
TỔNG CỘNG |
984,252,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí Dụng cụ thực hành hàng năm ** |
VND 7,783,000 |
|
Phí miễn môn |
|
|
– Lệ phí hành chính |
VND 1,300,000 |
|
– Phí miễn môn cho mỗi tín chỉ (áp dụng nếu được phê duyệt) |
VND 399,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC ARTS UNIVERSITY BOURNEMOUTH
Hiệu lực từ: 1 tháng 1 năm 2026
|
|
Tổng cộng học phí |
|
Năm 1 |
374,678,000 |
|
Năm 2* |
374,678,000 |
|
Năm 3* |
374,678,000 |
|
TỔNG CỘNG |
1,124,034,000 |
Các phí khác
|
Phí Ghi danh (Chỉ áp dụng với Sinh viên nhập học trực tiếp) |
VND 2,000,000 |
|
Phí Đăng kí |
VND 1,500,000 |
|
Phí Dụng cụ thực hành hàng năm** |
VND 7,783,000 |
|
Phí miễn môn |
|
|
– Lệ phí hành chính |
VND 1,300,000 |
|
– Phí miễn môn cho mỗi tín chỉ (áp dụng nếu được phê duyệt) |
VND 399,000 |
Lưu ý
* Phí của Năm 2 và Năm 3 chỉ mang tính tham khảo. Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam bảo lưu quyền tăng phí hàng năm (không quá 10%) nếu được đánh giá cần thiết.
** Phí Dụng cụ thực hành hàng năm bao gồm phí dụng cụ và vật tư chuyên ngành sử dụng cho chương trình học.
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm thông tin học phí các trường Đại học, Cao đẳng khác:
- Học phí Trường Đại học FPT (TP.HCM)
- Học phí Trường Đại học FPT (Đà Nẵng)
- Học phí Trường Đại học FPT (Cần Thơ)
- Học phí Trường Đại học FPT (Quy Nhơn)
- Học phí Đại học CMC (Hà Nội)
- Học phí Trường Đại học Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

