Học phí Trường Đại học Thủ Dầu Một (năm 2026)



Bài viết cập nhật thông tin học phí Trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026 chính xác và chi tiết từng ngành học, chương trình học, ....

Học phí Trường Đại học Thủ Dầu Một (năm 2026)

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

A. Học phí Đại học Thủ Dầu Một năm 2026 (Dự kiến)

1. Học phí Đại học Thủ Dầu Một năm 2026

Dưới đây là bảng dự kiến học phí theo chương trình đào tạo cùng số tín chỉ năm 2026:

Ngành học

Học phí 2026 dự kiến (VNĐ)

Tín chỉ/năm (ước tính)

Truyền thông đa phương tiện

28.650.000

30

Âm nhạc

25.650.000

30

Du lịch

28.650.000

30

Thiết kế đồ họa

25.650.000

30

Sư phạm Ngữ văn

26.850.000

30

Sư phạm Lịch sử

26.850.000

30

Giáo dục tiểu học

26.850.000

30

Giáo dục mầm non

26.850.000

30

Giáo dục học

26.850.000

30

Toán học

31.350.000

30

Quản lý công nghiệp

31.350.000

30

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

31.350.000

30

Quản trị Kinh doanh

26.850.000

30

Marketing

26.850.000

30

Thương mại Điện tử

26.850.000

30

Tài chính - Ngân hàng

26.850.000

30

Kế toán

26.850.000

30

Kiểm toán

26.850.000

30

Kỹ thuật Môi trường

31.350.000

30

Tâm lý học

28.650.000

30

Quan hệ Quốc tế

28.650.000

30

Công tác xã hội

28.650.000

30

Quản lý tài nguyên & Môi trường

28.650.000

30

Quản lý Nhà nước

28.650.000

30

Luật

26.850.000

30

Quản lý đất đai

28.650.000

30

Công nghệ Thông tin

31.350.000

30

Kỹ thuật Phần mềm

31.350.000

30

Kỹ thuật Xây dựng

31.350.000

30

Kiến trúc

31.350.000

30

Công nghệ chế biến lâm sản

31.350.000

30

Ngôn ngữ Anh

28.650.000

30

Ngôn ngữ Trung Quốc

28.650.000

30

Ngôn ngữ Hàn Quốc

28.650.000

30

Công nghệ sinh học

28.950.000

30

Hóa học

28.950.000

30

Công nghệ thực phẩm

31.350.000

30

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

31.350.000

30

Kỹ thuật Điện

31.350.000

30

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

31.350.000

30

Kỹ thuật Cơ điện tử

31.350.000

30

Kinh doanh quốc tế

26.850.000

30

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

31.350.000

30

Tâm lý học giáo dục

28.650.000

30

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

31.350.000

30

Vật lý học

28.950.000

30

Công nghệ vật liệu

31.350.000

30

Nhìn chung, học phí Đại học Thủ Dầu Một khá hợp lý, ở mức trung bình so với mặt bằng chung các trường công lập hiện nay.

2. Cách tính học phí Đại học Thủ Dầu Một 2026 đơn giản, chính xác

Đại học Thủ Dầu Một học phí được tính đơn giản dựa theo số tín chỉ sinh viên đăng ký. Số tiền sinh viên phải đóng dựa vào số môn học đã đăng ký, số tín chỉ của mỗi môn. Vì vậy, học phí mỗi học kỳ có thể linh hoạt mà không cố định.

Để sinh viên và phụ huynh dễ dàng dự trù chi phí và chuẩn bị ngân sách, Đại học Thủ Dầu Một có công thức tính học phí dựa trên số tín chỉ và mức thu học phí/tín chỉ của từng ngành.

Công thức tính cụ thể: Học phí theo năm = Số tín chỉ đăng ký x Đơn giá/tín chỉ

Ví dụ: Nếu sinh viên ngành Kế toán đăng ký 15 tín chỉ/kỳ 

à Học phí = 15 × 895.000 = 13.425.000đ/học kỳ

Việc nắm rõ cách tính học phí sẽ giúp phụ huynh và học sinh ước lượng được chi phí và chủ động hơn trong kế hoạch học tập.

B. Học phí trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2025

Trường Đại học Thủ Dầu Một đã  đưa ra thông báo số 42/TB-ĐHTDM ngày 26 tháng 9 năm 2025 về việc thu học phí  năm học 2025 – 2026, dưới đây là thông tin chi tiết về mức học phí áp dụng cho sinh viên hệ chính quy và thường xuyên.

Trường Đại học Thủ Dầu Một quy định mức thu học phí được tính theo đơn vị Đồng/tín chỉ và áp dụng phân loại theo từng khối ngành đào tạo.

Mức Học phí Hệ Chính quy Năm học 2025 - 2026

Khối Ngành

Học phí/Tín chỉ (VNĐ)

Nghệ thuật

760.000

Các học phần thuộc nhóm Kiến thức chung (Triết học, Lịch sử Đảng, Giáo dục thể chất,...)

760.000

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

795.000

Kinh doanh và quản lý, Pháp luật

795.000

Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Du lịch, Môi trường, v.v.

845.000

Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên

855.000

Toán và thống kê, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Kiến trúc, Xây dựng, Nông lâm, Thú y (Các ngành còn lại cùng khối ngành V)

832.500

Toán học, Quản lý công nghiệp, Logistics, Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm.

925.000

Học phí cho Chương trình Đặc biệt và Ngoại ngữ: 

+ Học phần Giáo dục Quốc phòng An ninh: 1.200.000 VNĐ (áp dụng cho toàn khóa học).

+ Học phần giảng dạy bằng Tiếng Anh: Sinh viên học các học phần giảng dạy bằng tiếng Anh sẽ đóng mức phí cao hơn mức chính quy thông thường. Ví dụ:

Khối ngành Kinh doanh và quản lý, Pháp luật:  1.113.000 VNĐ/tín chỉ.

Khối ngành Công nghệ (trọng điểm): 1.295.000 VNĐ/tín chỉ.

Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) công bố mức học phí tính theo tín chỉ và phân loại theo khối ngành cho năm học 2025 - 2026 cho thấy sự minh bạch và linh hoạt trong cơ cấu tài chính. Với mức thu cho các học phần kiến thức chung chỉ 760.000 VNĐ/tín chỉ và các ngành trọng điểm như Công nghệ/Logistics là 925.000 VNĐ/tín chỉ (hệ chính quy) , TDMU duy trì mức phí rất cạnh tranh trong khối đại học công lập tự chủ. Đặc biệt, chính sách cấp bù học phí cho sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP củng cố vai trò là trường đại học công lập và sự hỗ trợ mạnh mẽ của Nhà nước đối với người học.

C. Học phí chính thức trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2024 - 2025

Mức Học phí Hệ Chính Quy và Hệ Thường Xuyên

Học phí được chia thành hai mức rõ rệt: Học phần giảng dạy bằng tiếng Việt (Hệ chính quy, hệ thường xuyên) và Học phần giảng dạy bằng tiếng Anh.

Khối Ngành

Học phí Hệ Chính quy, Thường xuyên (VNĐ/tín chỉ)

Học phí Học phần Giảng dạy Tiếng Anh (VNĐ/tín chỉ)

Các Học phần Kiến thức chung¹

600.000

600.000

Nghệ thuật

675.000

945.000

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

705.000

987.000

Kinh doanh và quản lý, Pháp luật

705.000

987.000

Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Dịch vụ xã hội, Môi trường và bảo vệ môi trường

750.000

1.050.000

Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên

760.000

1.064.000

Toán và thống kê, Máy tính và Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc và xây dựng

820.000

1.148.000

+ Học phí Học lại: Mức học phí học lại được xác định bằng mức học phí học đúng tiến độ nhân với hệ số 1.1

+ Học phần Tiếng Anh, Kiến thức chung: Các học phần tiếng Anh và kiến thức chung (dạy bằng tiếng Việt, kỹ năng) áp dụng mức học phí như hệ chính quy thông thường.

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm thông tin học phí các trường Đại học, Cao đẳng khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học