Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 5 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 5: This is my nose phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 1 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 5 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Bài nghe: C, c, cat.
Dịch nghĩa: C, c, con mèo.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Bài nghe: B, b, tub.
Dịch nghĩa: B, b, bồn tắm.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Quảng cáo
Question 3. Choose the picture that begins with the letter E.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái E.
A. Egg (n): quả trứng
B. Fish (n): con cá
C. Pencil (n): bút chì
D. Tub (n): bồn tắm
Đáp án A. Egg (quả trứng) bắt đầu bằng chữ cái E.
Question 4. Choose the picture that begins with the letter D.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.
A. Car (n): xe ô tô
B. Hat (n): cái mũ
C. Dog (n): chú chó
D. Guitar (n): đàn ghi-ta
Đáp án C. Dog (chú chó) bắt đầu bằng chữ cái D.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter H.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái H.
A. Jug (n): bình nước
B. Farm (n): nông trại
C. Cat (n): con mèo
D. Hippo (n): con hà mã
Đáp án D. Hippo (con hà mã) bắt đầu bằng chữ cái H.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter C.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái C.
A. Car (n): xe ô tô
B. Horse (n): con ngựa
C. Panda (n): con gấu trúc
D. Apple (n): quả táo
Đáp án A. Car (xe ô tô) bắt đầu bằng chữ cái C.
Question 7. Odd one out.
A. five
B. three
C. hand
D. four
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. five (số đếm): số 5
B. three (số đếm): số 3
C. hand (n): bàn tay
D. four (số đếm): số 4
Chọn C vì là từ chỉ bộ phận trên cơ thể, các từ còn lại là từ chỉ số đếm.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. arms
B. eyes
C. nose
D. mango
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. arms (n số nhiều): cánh tay
B. legs (n): chân
C. nose (n): mũi
D. mango (n): quả xoài
Chọn D vì là từ chỉ hoa quả, các từ còn lại là từ chỉ các bộ phận trên cơ thể.
Question 9. Rearrange: E R F N S I G
A. Fingers
B. Gesrnif
C. Ifnergs
D. Serfing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. Fingers (ngón tay) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 10. Rearrange: S N A H D
A. Hsand
B. Snadh
C. Hands
D. Dsanh
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
C. Hands (bàn tay) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Question 11. Which letter is missing?
A. E
B. I
C. A
D. U
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Từ đúng: NOSE (n): cái mũi
Chọn đáp án A.
Question 12. Which letter is missing?
A. B
B. O
C. U
D. A
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Từ đúng: FACE (n): khuôn mặt
Chọn đáp án D.
Question 13. Which letter is missing?
A. E
B. A
C. M
D. S
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Từ đúng: ARMS (n): cánh tay
Chọn đáp án B.
Question 14. Read and choose: LEGS
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. Arms (n số nhiều): cánh tay
B. Nose (n): cái mũi
C. Legs (n số nhiều): chân
D. Fingers (n số nhiều): ngón tay
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.
Question 15. Look and choose.
A. These are my legs.
B. These are my hands.
C. These are my fingers.
D. These are my arms.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. Đây là chân của tớ.
B. Đây là bàn tay của tớ.
C. Đây là những ngón tay của tớ.
D. Đây là cánh tay của tớ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 16. Read and choose.
A. This is my nose.
B. These are my legs.
C. This is my face.
D. These are my fingers.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. Đây là mũi của tớ.
B. Đây là chân của tớ.
C. Đây là mặt của tớ.
D. Đây là những ngón tay của tớ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 17. Read and choose.
A. One blue car.
B. Four red cars.
C. Five yellow cars.
D. Four blue cars.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. Một chiếc xe ô tô xanh dương.
B. Bốn chiếc xe ô tô đỏ.
C. Năm chiếc xe ô tô vàng.
D. Bốn chiếc xe ô tô xanh dương.
Có 4 chiếc xe ô tô xanh dương trong bức tranh, nên chọn đáp án D.
Question 18. Look and choose.
A. Two yellow cats.
B. One yellow cats.
C. Five yellow cats.
D. Four yellow cats.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. Hai con mèo vàng.
B. Một con mèo vàng.
C. Năm con mèo vàng.
D. Bốn con mèo vàng.
Có 5 con mèo vàng trong bức tranh, nên chọn đáp án C.
Question 19. Look and choose.
A. Three red apples.
B. Three green apples.
C. Four red apples.
D. Four green apples.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. Ba quả táo đỏ.
B. Ba quả táo xanh lá cây.
C. Bốn quả táo đỏ.
D. Bốn quả táo xanh lá cây.
Có 3 quả táo đỏ trong bức tranh, nên chọn đáp án A.
Question 20. Look and choose.
I have _______.
A. a red apple.
B. a green apple.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. một quả táo đỏ.
B. một quả táo xanh lá cây.
Quả táo trong bức tranh có màu xanh lá cây, nên chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Tớ có một quả táo xanh.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 1 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 1 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Chân trời sáng tạo khác