Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 6 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 6: Lunchtime phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 1 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 6 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Bài nghe: J, j, jelly.
Dịch nghĩa: J, j, lọ mứt.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Bài nghe: K, k, yak.
Dịch nghĩa: K, k, bò Tây Tạng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Quảng cáo
Question 3. Choose the picture that begins with the letter K.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái K.
A. Apple (n): quả táo
B. Kite (n): cánh diều
C. Red (n, adj): màu đỏ
D. Robot (n): người máy
Đáp án B. Kite (cánh diều) bắt đầu bằng chữ cái K.
Question 4. Choose the picture that begins with the letter I.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái I.
A. Cookie(n): bánh quy
B. Lunchbox (n): hộp cơm trưa
C. Jug (n): bình nước
D. Ill (adj): ốm
Đáp án D. Ill (ốm) bắt đầu bằng chữ cái I.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter B.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái B.
A. Teddy bear (n): gấu bông
B. Duck (n): con vịt
C. Balloon (n): bóng bay
D. Kite (n): cánh diều
Đáp án C. Balloon (bóng bay) bắt đầu bằng chữ cái B.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter J.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.
A. Hat (n): cái mũ
B. Insect (n): côn trùng
C. Hand (n): bàn tay
D. Juice (n): nước ép
Đáp án D. Juice (nước ép) bắt đầu bằng chữ cái D.
Question 7. Odd one out.
A. crocodile
B. sandwich
C. apple
D. cookie
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. crocodile (n): cá sấu
B. sandwich (n): bánh kẹp
C. apple (n): quả táo
D. cookie (n): bánh quy
Chọn vì A là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. drink
B. nose
C. pear
D. banana
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. drink (n): đồ uống
B. nose (n): cái mũi
C. pear (n): quả lê
D. banana (n): quả chuối
Chọn vì B là từ chỉ bộ phận cơ thể, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn thức uống.
Question 9. Rearrange: L C H U N X O B
A. Boxunchl
B. Lcunhobx
C. Lunchbox
D. Xbolnuhc
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
C. Lunchbox (hộp cơm trưa) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Question 10. Rearrange: D I R N K
A. Knird
B. Nridk
C. Ridkn
D. Drink
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
D. Drink (đồ uống ) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Question 11. Which letters are missing?
A. II
B. AA
C. OO
D. UU
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Từ đúng: COOKIE (n): bánh quy
Chọn đáp án C.
Question 12. Which letters are missing?
A. U-O
B. U-A
C. E-O
D. O-E
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Từ đúng: LUNCHBOX (n): hộp cơm trưa
Chọn đáp án A.
Question 13. Which letters are missing?
A. TH
B. CH
C. ST
D. ND
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Từ đúng: SANDWICH (n): bánh kẹp
Chọn đáp án D.
Question 14. Read and choose: LUNCHBOX
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. Lunchbox (n): hộp cơm trưa
B. Pear (n): quả lê
C. Sandwich (n): bánh kẹp
D. Drink (n): đồ uống
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Question 15. Look and choose.
A. Pear
B. Apple
C. Banana
D. Sandwich
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. Pear (n): quả lê
B. Apple (n): quả táo
C. Banana (n): quả chuối
D. Sandwich (n): bánh kẹp
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 16. Look and choose.
A. Cookie
B. Drink
C. Sandwich
D. Banana
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. Cookie (n): bánh quy
B. Drink (n): đồ uống
C. Sandwich (n): bánh kẹp
D. Banana (n): quả chuối
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 17. Read and choose.
- What are they?
- They’re _______.
A. lions
B. hippos
C. dogs
D. pandas
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. lions (n số nhiều): những con sư tử
B. hippos (n số nhiều): những con hà mã
C. dogs (n số nhiều): những chú chó
D. pandas (n số nhiều): những con gấu trúc
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con hà mã.
Question 18. Look and choose.
A. Nine drinks
B. Three drinks
C. Five drinks
D. Six drinks
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. 9 món đồ uống
B. 3 món đồ uống
C. 5 món đồ uống
D. 6 món đồ uống
Có 6 món đồ uống trong bức tranh, chọn đáp án D.
Question 19. Look and choose.
These are _______.
A. ten mangoes
B. nine mangoes
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. 10 quả xoài
B. 9 quả xoài
Có 9 quả xoài trong bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Đây là 9 quả xoài.
Question 20. Look and choose.
I have _______.
A. ten pears
B. seven pears
C. four pears
D. eight pears
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. 10 quả lê
B. 7 quả lê
C. 4 quả lê
D. 8 quả lê
Có trong bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tớ có 10 quả lê.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 1 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 1 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Chân trời sáng tạo khác