20+ Bài tập tổng hợp Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 lớp 1 (có lời giải)

Với 20+ Bài tập tổng hợp Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.

20+ Bài tập tổng hợp Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 lớp 1 (có lời giải)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

PHẦN I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Câu 1. 4 chục + 5 chục bằng bao nhiêu chục?

Quảng cáo

A. 7 chục

B. 8 chục

C. 9 chục

D. 6 chục

Câu 2. Kết quả của phép tính 15 + 4 là:

A. 18

B. 19

C. 20

D. 21

Quảng cáo

Câu 3. Kết quả của phép tính 54 – 2 là:

A. 50

B. 51

C. 53

D. 52

Câu 4. 6 chục – 2 chục = ….. chục. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 5. Kết quả của phép tính 30 + 9 là:

Quảng cáo

A. 38

B. 40

C. 39

D. 41

................................

................................

................................

PHẦN II. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Câu 7. Phép toán nào dưới đây được đặt tính đúng?

A. 20+ Bài tập tổng hợp Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 lớp 1 (có lời giải)

B. 20+ Bài tập tổng hợp Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 lớp 1 (có lời giải)

C. 20+ Bài tập tổng hợp Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 lớp 1 (có lời giải)

D. 20+ Bài tập tổng hợp Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 lớp 1 (có lời giải)

Câu 8. Kết quả của phép tính 34 + 41 là:

A. 74

B. 75

C. 76

D. 77

Quảng cáo

Câu 9. Trong bể có 15 con cá. Chú Hùng thả thêm vào bể 4 con cá nữa. Hỏi trong bể có tất cả bao nhiêu con cá?

A. 19 con cá

B. 18 con cá

C. 17 con cá

D. 16 con cá

Câu 10. Hoa có 16 cái bút. Hoa cho em 5 cái bút. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu cái bút?

A. 10 cái

B. 11 cái

C. 12 cái

D. 13 cái

................................

................................

................................

MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG (6 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Câu 15. Kết quả của phép tính 20 + 3 + 6 là:

A. 23

B. 26

C. 29

D. 28

Câu 16. Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

A. 85 – 24

B. 75 – 12

C. 98 – 21

D. 67 – 10

Câu 17.54 + 5 ...... 87 – 16”. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

A. >

B. <

C. =

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 1 có đáp án hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 1 hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác