200+ Trắc nghiệm Cơ sở kiến trúc và phương pháp thể hiện (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Cơ sở kiến trúc và phương pháp thể hiện có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Cơ sở kiến trúc và phương pháp thể hiện đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Cơ sở kiến trúc và phương pháp thể hiện (có đáp án)

Câu 1. Theo quy định của Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14, công việc nào sau đây thuộc nội dung của công tác thiết kế kiến trúc?

Quảng cáo

A. Lập phương án kiến trúc, thể hiện ý tưởng kiến trúc, giải pháp kỹ thuật về kiến trúc trong hồ sơ thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế xây dựng, thiết kế nội thất, ngoại thất và kiến trúc cảnh quan.

B. Lập phương án công nghệ, kỹ thuật và thiết bị được lựa chọn trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. 

C. Giải pháp tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng, phương án giải phóng mặt bằng, hình thức thực hiện dự án đầu tư xây dựng.

Câu 2. Theo Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 thiết kế kiến trúc phải đáp ứng các yêu cầu gì?

A. Phải tích hợp giải pháp kiến trúc với quy hoạch;

B. Phải xem xét toàn diện các yêu cầu về kinh tế - xã hội, công năng, kỹ thuật, phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bản sắc văn hóa dân tộc và các yêu cầu khác đối với công trình;

C. Bảo đảm người khuyết tật, người cao tuổi, trẻ em dễ dàng tiếp cận sử dụng; bảo đảm bình đẳng giới.

D. Cả 3 yêu cầu trên

Quảng cáo

Câu 3. Theo quy định pháp luật về xây dựng, Thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng các yêu cầu gì?

A. Đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế; phù hợp với nội dung dự án đầu tư xây dựng được duyệt, quy hoạch xây dựng, cảnh quan kiến trúc, điều kiện tự nhiên, văn hóa - xã hội tại khu vực xây dựng.

B. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có); bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trườnG. 

C. Có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý; bảo đảm đồng bộ trong từng công trình và với các công trình liên quan;

D. Cả 3 yêu cầu trên

Câu 4. Theo quy định pháp luật hiện hành về xây dựng, công tác nào sau đây ở giai đoạn thực hiện đầu tư xây dựng?

A. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, tổng thầu xây dựng để thực hiện các bước thiết kế bản vẽ thi công, thi công xây dựng công trình

B. Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng

C. Lựa chọn nhà thầu giám sát thi công xây dựng

D. Tất cả các công tác trên

Câu 5. Trong các trình tự thiết kế xây dựng sau đây, trình tự nào đã được pháp luật hiện hành về xây dựng quy định

Quảng cáo

A. Thiết kế hai bước và Thiết kế ba bước;

B. Thiết kế ba bước;

C. Thiết kế một bước, Thiết kế hai bước và Thiết kế ba bước;

D. Thiết kế một bước, Thiết kế hai bước, Thiết kế ba bước và Thiết nhiều bước theo thông lệ quốc tế..

Câu 6. Theo quy định pháp luật hiện hành về xây dựng, thiết kế xây dựng không bao gồm nội dung nào?

A. Thiết kế sơ bộ trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng;

B. Thiết kế cơ sở trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; thiết kế bản vẽ thi công trong Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;

C. Các thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Thiết kế kỹ thuật Tổng thể (thiết kế FEED); Thiết kế kỹ thuật; Thiết kế bản vẽ thi công và các thiết kế khác (nếu có) theo thông lệ quốc tế.

D. Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

Câu 7. Số bước thiết kế xây dựng được quyết định bởi tổ chức, cá nhân nào sau đây?

A. Người quyết định đầu tư khi phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng

B. Chủ đầu tư khi triển khai thực hiện dự án đầu tư xây dựng

C. Tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng.

Quảng cáo

Câu 8. Hồ sơ thiết kế kiến trúc không bao gồm nội dung nào?

A. Hồ sơ thiết kế kiến trúc sơ bộ.

B. Hồ sơ thiết kế kiến trúc cơ sở.

C. Thiết kế kiến trúc kỹ thuật.

D. Thiết kế kiến trúc bản vẽ thi công

E. Các hồ sơ thiết kế kiến trúc ở các bước thiết kế khác (nếu có) theo thông lệ quốc tế.

F. Thiết kế sản phẩm quảng cáo.

Câu 9. Hồ sơ thiết kế kiến trúc cơ sở là nội dung kiến trúc trong bước thiết kế xây dựng nào sau đây?

A. Thiết kế sơ bộ ở giai đoạn báo cáo nghiên cứu tiền khả thi;

B. Thiết kế cơ sở ở giai đoạn báo cáo nghiên cứu khả thi;

C. Thiết kế kỹ thuật ở giai đoạn sau thiết kế cơ sở; d. Thiết kế bản vẽ thi ở giai đoạn sau thiết kế cơ sở;

E. Ở các bước thiết kế khác (nếu có) theo thông lệ quốc tế, tương ứng với các bước thiết kế xây dựng do người quyết định đầu tư quyết định khi quyết định đầu tư dự án.

Câu 10. Những căn cứ nào sau đây cần thiết cho việc triển khai thiết kế kiến trúc công trình?

A. Luật, Nghị định, Thông tư hướng dẫn và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

B. Đồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị, quy chế quản lý kiến trúc

C. Nhiệm vụ thiết kế kiến trúc

D. Tất cả các căn cứ trên

Câu 11. Đối với trường hợp thiết kế xây dựng một bước thì thiết kế kiến trúc bản vẽ thi công được lập trên cơ sở nào?

A. Nhiệm vụ thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt

B. Nhiệm vụ thiết kế được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt

C. Phương án thiết kế do nhà thầu tư vấn thiết kế đề xuất

Câu 12. Theo quy định của Luật Xây dựng, công tác thẩm định thiết kế xây dựng là trách nhiệm của chủ thể nào sau đây?

A. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng

B. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

C. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư

D. Tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng

Câu 13. Cơ quan nào chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công?

A. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp

B. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

C. Cơ quan quản lý kỹ thuật của chủ đầu tư

D. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành do cấp có thẩm quyền quyết định thành lập

Câu 14. Hồ sơ trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo Nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng không bao gồm tài liệu nào dưới đây?

A. Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án

B. Thiết kế cơ sở của dự án

C. Thiết kế kỹ thuật của dự án

D. Giấy tờ liên quan đến đất đai

Câu 15. Cơ quan nào có trách nhiệm lấy ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước về những lĩnh vực có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng trong quá trình thẩm định?

A. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở

B. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

C. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

D. Chủ đầu tư

Câu 16. Nội dung thẩm định thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án có quy mô lớn hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn khác gồm?

A. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về lập thiết kế cơ sở; điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân hành nghề xây dựng;

B. Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với quy hoạch xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành khác theo quy định của pháp luật về quy hoạch hoặc phương án tuyến công trình, vị trí công trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận;

C. Khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật khu vực; Sự phù hợp của giải pháp thiết kế cơ sở về bảo đảm an toàn xây dựng; việc thực hiện các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường;

D. Sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật và áp dụng tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;

E. Bao gồm cả a, b, c, d;

F. Bao gồm cả a, b, c, d và đánh giá sự tuân thủ quy định của pháp luật về xác định tổng mức đầu tư xây dựng.

Câu 17. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với các công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công thuộc dự án có quy mô nhóm B trở lên hoặc công trình xây dựng ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng gồm?

A. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về lập, thẩm tra thiết kế xây dựng; điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, thiết kế, thẩm tra thiết kế;

B. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với thiết kế cơ sở đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định;

C. Kiểm tra kết quả thẩm tra của tổ chức tư vấn về đáp ứng yêu cầu an toàn công trình, sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật về áp dụng tiêu chuẩn trong thiết kế đối với trường hợp yêu cầu phải thẩm tra thiết kế theo quy định;

D. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về việc xác định dự toán xây dựng;

E. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường;

F. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật có liên quan;

G. Các nội dung tại a, b, c, d, e và f.

H. Các nội dung tại a, b, c, e và f

Câu 18. Trước khi trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế, chủ đầu tư có cần phải lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thẩm tra các nội dung cần thiết không?

A. Có

B. Không

C. Do chủ đầu tư quyết định

D. Có, nhưng theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng

Câu 19. Tổ chức, cá nhân nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế XD công trình X?

A. Tổ chức, cá nhân thiết kế, tham gia thiết kế xây dựng công trình X

B. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

C. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc chủ đầu tư

D. Tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình X

Câu 20. Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại?

A. Thay đổi tải trọng thiết kế

B. Thay đổi vật liệu sử dụng cho công trình

C. Thay đổi biện pháp tổ chức thi công

D. Bao gồm cả 3 trường hợp a, b và c

Câu 21. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công , vốn nhà nước ngoài đầu tư công ai là người phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở ?

A. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư

B. Chủ đầu tư

C. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực

D. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

Câu 22. Thiết kế xây dựng công trình không được thay đổi khi nào?

A. Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu thay đổi thiết kế cơ sở

B. Trong quá trình thi công xây dựng, phát hiện yếu tố bất hợp lý nếu không thay đổi sẽ ảnh hưởng tới chất lượng công trình xây dựng

C. Khi điều chỉnh tổng mức đầu tư của dự án do chỉ số giá xây dựng tăng so với chỉ số giá xây dựng lập dự phòng cho yếu tố trượt giá

D. Khi thiết kế bước trước đã được phê duyệt có thay đổi theo quyết định của cấp có thẩm quyền

Câu 23. Ai là người có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công công trình?

A. Chủ đầu tư

B. Nhà thầu thiết kế xây dựng

C. Nhà thầu thi công xây dựng

D. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng

Câu 24. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình gồm những nội dung nào?

A. Giải thích và làm rõ các tài liệu thiết kế công trình khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình;

B. Phối hợp với chủ đầu tư khi được yêu cầu để giải quyết các vướng mắc, phát sinh về thiết kế trong quá trình thi công xây dựng, điều chỉnh thiết kế phù hợp với thực tế thi công xây dựng công trình, xử lý những bất hợp lý trong thiết kế theo yêu cầu của chủ đầu tư;

C. Thông báo kịp thời cho chủ đầu tư và kiến nghị biện pháp xử lý khi phát hiện việc thi công sai với thiết kế được duyệt của nhà thầu thi công xây dựng;

D. Tham gia nghiệm thu công trình xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Trường hợp phát hiện hạng mục công trình, công trình xây dựng không đủ điều kiện nghiệm thu phải có ý kiến kịp thời bằng văn bản gửi chủ đầu tư.

E. Bao gồm a, b, c và d

Câu 25. Chủ đầu tư không có nghĩa vụ gì trong quá trình khảo sát xây dựng?

A. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện khảo sát xây dựng;

B. Cung cấp cho nhà thầu khảo sát xây dựng thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác khảo sát;

C. Bồi thường thiệt hại khi cung cấp thông tin, tài liệu không phù hợp, vi phạm hợp đồng khảo sát xây dựng;

D. Cử nhân viên giám sát công tác của nhà thầu giám sát khảo sát xây dựng.

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác