200+ Trắc nghiệm Dược động học (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Dược động học có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Dược động học đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Dược động học (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Dược động học là gì

A. Nghiên cứu tác dụng của thuốc lên cơ thể

B. Nghiên cứu các quá trình thuốc tác động lên cơ thể

C. Nghiên cứu cơ thể tác động với thuốc qua các quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa và thải trừ

D. Nghiên cứu sự tương tác giữa thuốc và cơ thể

Câu 2: Quá trình nào dưới đây không thuộc dược động học

A. Hấp thu

B. Phân bố

C. Chuyển hóa

D. Cải thiện tình trạng bệnh lý

Quảng cáo

Câu 3: Quá trình chuyển hóa của thuốc diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào

A. Thận

B. Gan

C. Phổi

D. Da

Câu 4: Các loại vận chuyển thuốc qua màng tế bào không bao gồm phương thức nào sau đây

A. Vận chuyển thụ động

B. Vận chuyển tích cực

C. Lọc qua màng

D. Khuếch tán ngược chiều

Câu 5: Vận chuyển thụ động của thuốc qua màng tế bào phụ thuộc vào yếu tố nào

Quảng cáo

A. Năng lượng ATP

B. Sự chênh lệch nồng độ

C. Hệ thống vận chuyển tích cực

D. Chất mang đặc hiệu

Câu 6: Dược lực học là gì

A. Nghiên cứu cách cơ thể tác động lên thuốc

B. Nghiên cứu tác dụng của thuốc lên cơ thể

C. Nghiên cứu cách thuốc di chuyển trong cơ thể

D. Nghiên cứu phương pháp bào chế thuốc

Câu 7: Quá trình hấp thu của thuốc phụ thuộc vào yếu tố nào

A. Dạng bào chế của thuốc

B. Đặc tính vật lý của thuốc

C. Cả A và B

D. Chỉ phụ thuộc vào độ pH

Quảng cáo

Câu 8: Quá trình thải trừ thuốc chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào

A. Gan

B. Thận

C. Ruột

D. Não

Câu 9: Khuếch tán thụ động của thuốc qua màng tế bào tuân theo định luật nào

A. Định luật Fick

B. Định luật Henry

C. Định luật Dalton

D. Định luật Charles

Câu 10: Khuếch tán thụ động của thuốc qua màng tế bào tuân theo định luật nào

A. Định luật Fick

B. Định luật Henry

C. Định luật Dalton

D. Định luật Charles

Câu 11: Trong các phương pháp vận chuyển qua màng, phương pháp nào không đòi hỏi năng lượng

A. Vận chuyển tích cực

B. Khuếch tán thuận lợi

C. Khuếch tán ngược chiều

D. Chuyển hóa thuốc

Câu 12: Vận chuyển tích cực có những đặc điểm nào sau đây

A. Đòi hỏi năng lượng

B. Ngược chiều gradient nồng độ

C. Cần chất mang

D. Tất cả các ý trên

Câu 13: Thuốc có đặc tính acid yếu sẽ tích lũy ở môi trường nào theo hiện tượng bẫy ion

A. Môi trường acid

B. Môi trường kiềm

C. Môi trường trung tính

D. Môi trường vô cơ

Câu 14: Thuốc nào dưới đây dễ được hấp thu qua đường tiêu hóa

A. Thuốc dạng base yếu trong dạ dày

B. Thuốc không ion hóa

C. Thuốc ion hóa

D. Thuốc tan trong lipid

Câu 15: Phương pháp nào dưới đây giúp giảm phân hủy thuốc trong môi trường dạ dày

A. Uống thuốc

B. Thuốc dạng viên bao tan trong ruột

C. Thuốc dạng giải phóng kéo dài

D. Thuốc dạng viên nén thông thường

Câu 16: Đường dùng thuốc nào sau đây giúp thuốc nhanh chóng hấp thu vào hệ tuần hoàn

A. Tiêm bắp

B. Tiêm tĩnh mạch

C. Uống

D. Ngậm dưới lưỡi

Câu 17: Thuốc được hấp thu qua đường ngậm dưới lưỡi có ưu điểm gì

A. Tránh qua gan

B. Hấp thu nhanh

C. Tiện lợi và dễ dùng

D. Tất cả các ý trên

Câu 18: Phương pháp nào dưới đây giúp giảm thiểu nguy cơ tan máu hoặc huyết khối khi dùng thuốc

A. Tiêm bắp

B. Tiêm tĩnh mạch

C. Tiêm dưới da

D. Tiêm trong da

Câu 19: Đường dùng thuốc nào sau đây cho phép hấp thu trực tiếp vào tuần hoàn mà không cần qua gan

A. Tiêm tĩnh mạch

B. Uống

C. Đặt trực tràng

D. Hít qua đường miệng

Câu 20: Đường dùng thuốc nào sau đây cho phép hấp thu trực tiếp vào tuần hoàn mà không cần qua gan

A. Tiêm tĩnh mạch

B. Uống

C. Đặt trực tràng

D. Hít qua đường miệng

Câu 21: Thuốc ở dạng khí khi dùng qua đường hít có ưu điểm gì

A. Tác dụng nhanh

B. Không gây tác dụng toàn thân

C. Hấp thu chậm

D. Chỉ dùng cho bệnh hô hấp

Câu 22: Đưa thuốc qua da có thể đạt tác dụng toàn thân trong điều kiện nào

A. Thuốc hòa tan trong nước

B. Thuốc hòa tan trong lipid

C. Thuốc hòa tan trong acid

D. Thuốc hòa tan trong bazơ

Câu 23: Dạng thuốc nào dưới đây có lớp màng đặc biệt giúp kiểm soát tốc độ giải phóng thuốc

A. Viên nén thông thường

B. Viên bao tan trong ruột

C. Thuốc giải phóng kéo dài

D. Viên nang mềm

Câu 24: Viên nén giải phóng kéo dài giúp cải thiện điều gì cho bệnh nhân

A. Hấp thu nhanh hơn

B. Số lần dùng ít hơn

C. Tăng nguy cơ ngộ độc

D. Không có lợi ích đặc biệt

Câu 25: Tiêm trong da thường được dùng cho mục đích gì

A. Điều trị cấp cứu

B. Chẩn đoán và giải mẫn cảm

C. Điều trị bệnh mạn tính

D. Hấp thu toàn thân

Câu 26: Vận chuyển tích cực qua màng tế bào sử dụng năng lượng từ đâu

A. Sự chênh lệch nồng độ

B. Quá trình thẩm thấu

C. Phân tử ATP

D. Phân tử nước

Câu 27: Quá trình chuyển hóa thuốc tại gan thường dẫn đến điều gì

A. Tăng nồng độ thuốc trong máu

B. Chuyển thuốc thành chất không hoạt động hoặc chất chuyển hóa

C. Giảm độ pH của máu

D. Tăng thời gian tác dụng của thuốc

Câu 28: Thuốc có bản chất là acid yếu sẽ dễ hấp thu trong môi trường nào

A. Môi trường kiềm

B. Môi trường acid

C. Môi trường trung tính

D. Môi trường có pH cao

Câu 29: Thuốc dạng viên bao tan trong ruột có mục đích gì

A. Tăng tốc độ hấp thu

B. Bảo vệ thuốc khỏi acid dạ dày

C. Giảm thời gian tác dụng của thuốc

D. Giảm độc tính của thuốc

Câu 30: Thuốc dạng viên bao tan trong ruột có mục đích gì

A. Tăng tốc độ hấp thu

B. Bảo vệ thuốc khỏi acid dạ dày

C. Giảm thời gian tác dụng của thuốc

D. Giảm độc tính của thuốc

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác