200+ Trắc nghiệm Hệ hỗ trợ quyết định (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hệ hỗ trợ quyết định có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hệ hỗ trợ quyết định đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Hệ hỗ trợ quyết định (có đáp án)
Câu 1:Ban hành nghị định của Chính phủ
A. Theo thủ tục lập pháp
B. Theo thủ tục tố tụng
C. Theo thủ tục hành chính
D. Theo thủ tục tư pháp
Câu 2:Chính phủ ban hành Nghị định để quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ là hoạt động phân cấp
A. trong quản lý hành chính nhà nước.
B. Sai
C. Đúng
Câu 3:Chính phủ có thể ban hành nghị quyết .
A. Với tư cách là quyết định hành chính chủ đạo
B. Với tư cách là văn bản nguồn của Luật hành chính
C. Với tư cách là văn bản quy phạm pháp luật hành chính
D. Với tư cách là quyết định hành chính cá biệt
Câu 4:Chính phủ có thể ban hành nghị quyết với tư cách là quyết định hành chính chủ đạo.
A. Sai
B. Đúng
Câu 5:Cho thôi việc là hình thức xử lý kỷ luật áp dụng đối với công chức.
A. Đúng
B. Sai
Câu 6:Cho thôi việc là hình thức xử lý kỷ luật.
A. Áp dụng đối với cán bộ
B. Áp dụng đối với công chức
C. Không phải là hình thức xử lý kỷ luật
D. Áp dụng đối với viên chức
Câu 7:Chủ thể quản lý hành chính nhà nước có thẩm quyền áp dụng tất cả các biện pháp cưỡng chế nhà nước.
A. Sai
B.Đúng
Câu 8:Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
A. Có thẩm quyền ban hành văn bản luật
B. Có thẩm quyền ban hành văn bản nguồn của luật Hành chính
C. Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính
D. Không có thẩm quyền ban hành văn bản nguồn của luật hành chính
Câu 9:Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp không có thẩm quyền ban hành quyết định hành chính quy phạm.
A. Đúng
B Sai
Câu 10:Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
A. Có quyền góp vốn nếu được sự đồng ý của lãnh đạo cấp trên
B. Có thể có quyền trong một số trường hợp
C. Có quyền góp vốn với cá nhân khác để thành lập quỹ tín dụng tư trên địa bàn huyện do mình quản lý.
D. Không có quyền góp vốn với cá nhân khác để thành lập quỹ tín dụng
Câu 11:Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
A. Có thẩm quyền xử phạt công dân N vi phạm hành chính với mức phạt hơn 50 triệu đồng
B. Chỉ có thẩm quyền xử phạt một người đến 50 triệu đồng
C. Chỉ có thẩm quyền xử phạt tổ chức đến 50 triệu đồng
D. Không có thẩm quyền xử phạt công dân N vi phạm hành chính với mức phạt hơn 50 triệu đồng
Câu 12:Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
A. Chỉ là cán bộ
B. Là cán bộ
C. Vừa là công chức vừa là cán bộ
D. Là công chức
Câu 13:Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền góp vốn với cá nhân khác để thành lập quỹ tín dụng tư trên đại bàn huyện do mình quản lý
A. Đúng
B. Sai
Câu 14:Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có thể ban hành quyết định xử phạt công dân N với mức phạt trên 50 triệu đồng.
A. Đúng
B.Sai
Câu 15:Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có thể là công chức.
A. Sai
B. Đúng
Câu 16:Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền:
A. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đề nghị cấp trên cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
B. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của mình.
C. Đề nghị cấp trên cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của mình
Câu 17:Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trên có thẩm quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới.
A. Sai
B.Đúng
Câu 18:Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền áp dụng biện pháp Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu hoặc Buộc tháo dỡ công trình
A. xây dựng trái phép khi xử lý vi phạm hành chính.
B. Sai
C. Đúng
Câu 19:Cơ quan hành chính
A. luôn có chức năng quản lý hành chính nhà nước
B. Luôn là chủ thể quản lý hành chính nhà nước
C. Luôn là chủ thể thực hiện thủ tục hành chính.
D. Luôn là đối tượng quản lý hành chính
Câu 20:Cơ quan hành chính nhà nước là chủ thể quan trọng, chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính.
A. Đúng
B. Sai
Câu 21:Cơ quan hành chính nhà nước
A. Có thể là chủ thể lập pháp
B. Có thể là chủ thể tiến hành tố tụng
C. Là chủ thể duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước
D. Là chủ thế chủ yếu thực hiện thủ tục hành chính
Câu 22:Cơ quan hành chính nhà nước
A. Hoạt động theo chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu
B. Hoạt động theo chế độ lãnh đạo tập thể và chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu
C. Hoạt động theo chế độ lãnh đạo tập thể
D. Không hoạt động theo chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu
Câu 23:Cơ quan hành chính nhà nước
A. Là chủ thể quan trọng, chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính.
B. Là chủ thể quản lý hành chính nhà nước trong quan hệ pháp luật hành chính
C. Là chủ thể tham gia quan hệ pháp luật hành chính
D. Là đối tượng quản lý hành chính
Câu 24:Cơ quan hành chính nhà nước
A. Có chức năng quản lý hành chính nhà nước và chức năng khác
B. Có thể có chức năng tư pháp
C. Là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước
D.Không phải là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước
Câu 25:Cơ quan hành chính nhà nước là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước.
A. Đúng
B. Sai
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



