200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V ± 1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính E và sai số tương đối.

A. E = 180V ± 2,8%

B. E = 180V ± 25%

C. E = 20V ± 2,8%

D. E = 20V ± 25%

Câu 2: Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V ± 1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính E và sai số tuyệt đối.

A. E = 180V ± 5V

B. E = 180V ± 4V

C. E = 20V ± 5V

D. E = 20V ± 4V

Quảng cáo

Câu 3: Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V ± 1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính sai số tương đối của phép đo E.

A. ± 3,8%

B. ± 5V

C. ± 2,8%

D. ± 4V

Câu 4: Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V ± 1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính sai số tuyệt đối của phép đo E.

A. ± 3,8%

B. ± 5V

C. ± 2,8%

D. ± 4V

Câu 5: Một vôn kế có sai số tầm đo ± 1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:

Quảng cáo

A. 5%

B. 2,5%

C. 10%

D. 1%

Câu 6: Kết quả đo được biểu diễn dưới dạng A = X/X0 thì X là:

A. Đơn vị đo

B. Đại lượng cần đo

C. Con số kết quả đo

D. Độ nhạy của dụng cụ đo

Câu 7: Kết quả đo được biểu diễn dưới dạng A = X/X0 thì A là:

A. Đơn vị đo

B. Đại lượng cần đo

C. Con số kết quả đo

D. Độ nhạy của dụng cụ đo

Quảng cáo

Câu 8: Kết quả đo được biểu diễn dưới dạng A = X/X0 thì X0 là:

A. Đơn vị đo

B. Đại lượng cần đo

C. Con số kết quả đo

D. Độ nhạy của dụng cụ đo

Câu 9: Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 80V. Nhưng khi đo bằng một vôn mét, số chỉ của vôn mét là 79V. Vậy sai số tuyệt đối của phép đo này là:

A. 1,25%

B. 98,75%

C. 1V

D. 0,9875

Câu 10: Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 80V. Nhưng khi đo bằng một vôn mét, số chỉ của vôn mét là 79V. Vậy sai số tương đối của phép đo này là:

A. 1,25%

B. 98,75%

C. 1V

D. 0,0125

Câu 11: Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 80V. Nhưng khi đo bằng một vôn mét, số chỉ của vôn mét là 79V. Vậy độ chính xác của phép đo này là:

A. 1,25%

B. 98,75%

C. 1V

D. 2%

Câu 12: Dùng 2 ampe kế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampe kế A đo được 10A thì sai số 1A; khi ampe kế B đo được 20A thì sai số 2A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Độ chính xác của ampe kế A cao hơn

B. Độ chính xác của ampe kế A thấp hơn

C. Sai số tuyệt đối của ampe kế A cao hơn

D. Độ chính xác của hai ampe kế bằng nhau

Câu 13: Dùng 2 Volt kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi Volt kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi Volt kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Độ chính xác của Volt kế B cao hơn

B. Độ chính xác của Volt kế A thấp hơn

C. Sai số tuyệt đối của Volt kế A thấp hơn

D. Sai số tương đối của Volt kế A thấp hơn

Câu 14: Dùng 2 Volt kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi Volt kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi Volt kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Độ chính xác của Volt kế B cao hơn

B. Độ chính xác của Volt kế A thấp hơn

C. Sai số tuyệt đối của Volt kế A thấp hơn

D. Sai số tương đối của Volt kế B cao hơn

Câu 15: Dùng 2 Volt kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi Volt kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi Volt kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Độ chính xác của Volt kế B cao hơn

B. Độ chính xác của Volt kế B thấp hơn

C. Sai số tuyệt đối của Volt kế A thấp hơn

D. Sai số tương đối của Volt kế A cao hơn

Câu 16: Một ampe kế có thang đo 5A, cấp chính xác là 1. Vậy sai số tuyệt đối cực đại phạm phải sẽ là:

A. 0,5A

B. 5A

C. 0,005A

D. 0,05A

Câu 17: Một ampe kế có thang đo 5A, cấp chính xác là 1. Vậy dải dòng điện để cho sai số tương đối của phép đo β% < 1,5% là:

A. I < 3,3A

B. I = 3,3A

C. I > 3,3A

D. I > 0,33A

Câu 18: Dùng 2 ampe kế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampe kế A đo được 25A thì sai số 2A; khi ampe kế B đo được 15A thì sai số 1A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Độ chính xác của ampe kế A cao hơn

B. Độ chính xác của ampe kế A thấp hơn

C. Sai số tuyệt đối của ampe kế A thấp hơn

D. Độ chính xác của hai ampe kế bằng nhau

Câu 19: Dùng 2 ampe kế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampe kế A đo được 25A thì sai số 2A; khi ampe kế B đo được 15A thì sai số 1A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Độ chính xác của ampe kế A cao hơn

B. Sai số tương đối của ampe kế B thấp hơn

C. Sai số tuyệt đối của ampe kế B cao hơn

D. Độ chính xác của hai ampe kế bằng nhau

Câu 20: Một ampe kế có thang đo 50A, cấp chính xác là 1,5. Vậy sai số tuyệt đối cực đại phạm phải sẽ là:

A. 75A

B. 0,75A

C. 0,075A

D. 0,0075A

Câu 21: Một ampe kế có thang đo 15A. Sai số tuyệt đối cực đại phạm phải là 0,075A. Vậy cấp chính xác là:

A. 0,5

B. 5

C. 0,005

D. 0,05

Câu 22: Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:

A. Từ điện, điện từ

B. Từ điện, điện động

C. Điện từ, điện động

D. Từ điện, điện từ, điện động

Câu 23: Ý nghĩa các ký hiệu trên một thiết bị đo là:

A. Thiết bị sử dụng ở mạng điện ba pha, cấp chính xác là 1,5 và được đặt thẳng đứng

B. Thiết bị sử dụng ở mạng điện một pha, cấp chính xác là 1,5 và được đặt thẳng đứng

C. Thiết bị sử dụng ở mạng điện ba pha, cấp cách điện là 1,5kV và được đặt thẳng đứng

D. Thiết bị sử dụng ở mạng điện một pha, cấp cách điện là 1,5kV và được đặt thẳng đứng

Câu 24: Ý nghĩa của các ký hiệu trên một thiết bị đo có các ký hiệu sau:

A. Thiết bị sử dụng cơ cấu đo kiểu từ điện, đặt nghiêng 60° so với mặt thẳng đứng và cấp chính xác là 1,5

B. Thiết bị sử dụng cơ cấu đo kiểu điện động, đặt nghiêng 60° so với mặt thẳng đứng và cấp chính xác là 1,5

C. Thiết bị sử dụng cơ cấu đo kiểu điện từ, đặt nghiêng 60° so với mặt thẳng đứng và cấp chính xác là 1,5

D. Thiết bị sử dụng cơ cấu đo kiểu từ điện, đặt nghiêng 60° so với mặt nằm ngang và cấp chính xác là 1,5

Câu 25: Các ký hiệu ghi rõ trên đồng hồ, mỗi loại thể hiện ý nghĩa gì:

A. Cơ cấu điện từ, đặt thẳng đứng, dùng cả hai loại AC và DC

B. Cơ cấu từ điện, đặt thẳng đứng, dùng cả hai loại AC và DC

C. Cơ cấu điện từ, đặt thẳng đứng, dùng cho AC

D. Cơ cấu điện động, đặt thẳng đứng, dùng cả hai loại AC và DC

Câu 26: Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

A. Giảm 1/2

B. Tăng gấp đôi

C. Tăng 4 lần

D. Giảm 1/4

Câu 27: Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

A. Giảm 1/2

B. Tăng gấp đôi

C. Tăng 4 lần

D. Giảm 1/4

Câu 28: Cơ cấu chỉ thị nào dùng cho cả mạch một chiều và xoay chiều:

A. Từ điện, điện từ

B. Từ điện, điện động

C. Điện từ, điện động

D. Từ điện, điện từ, điện động

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác