200+ Trắc nghiệm Lập trình nâng cao (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Lập trình nâng cao có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Lập trình nâng cao đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Lập trình nâng cao (có đáp án)
Câu 1:Trong CSDL SQL Server, c sở dữ liệu Master thuộc:
A. CSDL hệ thống.
B. CSDL quản trị.
C. CSDL tương tự.
D. CSDL người dùng.
Câu 2:SqlConnection là đối tượng dùng để ?
A. Thực thi một câu truy vấn
B. Tạo một kết nối đến cơ sơ dữ liệu trên server
C.Là một đối tượng dùng để đọc dữ liệu được trả về
D. Không có đáp án đúng
Câu 3:Kết quả của chương trình sau là gì ? "
" static void Main(string[] args) "
" { "
" int a = 30; "
" ++a; "
" Console.Write(a); "
" Console.ReadLine(); "
" "
“ }
A. 29
B. 30
C. 31
D. 32
Câu 4:Anh Chị hãy cho biết chưng trình sau để làm gì? "
" "
" private void textBox2_KeyPress(object sender, KeyPressEventArgs e) "
" { "
" if (!char.IsDigit(e.KeyChar) && !char.IsControl(e.KeyChar)) "
" { "
" e.Handled = true; "
" } "
" }
A. Chỉ cho phép nhập chữ vào textbox
B. Chỉ cho phép nhập số vào textbox
C. Nhập được cả chữ và số
D. Không nhập được chữ và số
Câu 5:Để thực thi câu truy vấn Update bạn sử dụng câu lệnh nào sau đây ?
A. cmd.ExecuteNonQuery()
B. cmd.ExecuteReader()
C. cmd.EndExecuteNonQuery()
D. cmd.ExecuteScalar()
Câu 6:Anh chị hãy cho biết. Ngôn ngữ C# không hỗ trợ
A. Đơn kế thừa
B. Đa kế thừa
C.Implement nhiều Interface
D. Implement một Interface
Câu 7:Kết qủa đoạn chương trình sau là gì ? "
" "
" int tich, i; "
" tich = 1; "
for(i=1;i
A. Tính tích các số từ 1 đến 6
B. Tính 6 giai thừa
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 8:Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?”
“dataGridView1.Rows[current].Selected = false;” & vbCrLf & _
“current = 0;” & vbCrLf & _
“dataGridView1.Rows[current].Selected = true;
A. Di chuyển đến bản ghi cuối cùng
B. Di chuyển đến bản ghi đầu tiên
C. Di chuyển đến bản ghi đằng sau bản ghi hiện hành
D. Di chuyển đến bản ghi đằng trước bản ghi hiện hành
Câu 9: Tạo CSDL. Khi cửa sổ New Database xuất hiện. Mục Autogrowth sử dụng để thiết lập:
A. Kích thước tăng trưởng tự động của CSDL.
B. Kích thước khởi tạo của file CSDl.
C. Tên CSDL
D. Đường dẫn đặt file CSDL.
Câu 10:Phưng thức nào của SqlDataAdapter dùng để select dữ liệu từ server và lưu vào DataTable
A. Select
B. Fill
C. ExecuteReader
D. Save
Câu 11:Chương trình sau sai ở dòng nào? " & vbcrlf & "
1. short x; "
2. int y =100; "
3. x = (short)y;
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không sai dòng nào
Câu 12:Để lấy ra vị trí dòng hiện thời trong DataGridView bạn sử dụng câu lệnh nào ?
A. dataGridView1.CurrentCell.Index ;
B. dataGridView1.CurrentRow.Count ;
C. dataGridView1.CurrentRow.Index ;
D. Không có đáp án đúng
Câu 13:Chương trình sau sẽ gọi thủ tục khởi tạo nào ? "
" "
" class Program "
" { "
“ static void Main(string[] args) ”
" { " & vbcrlf &
" nguoi obj = new nhanvien(); "
" } "
“ } ”
" class nguoi "
" { "
" private string hoten; "
" 1. public nguoi() { } "
" 2. public nguoi(string name, int age) { } "
" 3. public nguoi(string name) { } "
" }
A. 1
B. 2
C. 3
D. chương trình lỗi
Câu 14:Đối tượng SqlDataAdapter có thể đổ dữ liệu selected lên đối tượng nào sau đây:
A. Dataset
B. DataTable
C. Cả a và b đúng
D. Cả a và b sai
Câu 15:Thuộc tính nào dùng để lấy ra giá trị của dòng đang được chọn trong ListBox ?
A. SelectedText
B. SelectedValue
C. SelectedItem
D. Không có đáp án đúng
Câu 16:Để cho " textbox txtPW không hiển thị nội dung khi gõ vào. Cách nào sau đây là đúng:
A. txtPW.TextMode= TextMode.Password
B. txtPW.Visible=False
C. txtPW.PasswordChar = '*';
D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 17:Để xóa dữ liệu trong TextBox bạn dùng câu lệnh nào?
A. TextBox1.Text=””;
B. TextBox1.Clear() ;
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 18:Để xóa ảnh hiện tại trong đối tượng PictureBox bạn dùng câu lệnh nào sau đây ?
A. PictureBox1.FromFile=null
B. PictureBox1.Image= “”
C. PictureBox1.Image=null
D. TA(27,4)=”Không có đáp án nào đúng
Câu 19:Để sử dụng được các đối tượng SqlConnection,SqlCommand bạn phải khai báo sử dụng thêm câu lệnh nào ?
A.using System.Data ;
B. using System.Data.SqlClient ;
C. using System.SqlClient.Data ;
D. using System.Data.OLEDB ;
Câu 20:Để chú thích trong c# ta dùng ?
A.//
B. /* */
C. /
D. a và b
Câu 21:Để cho phép chia ListBox thành nhiều cột, chúng ta dùng ?
A. Item
B. Column
C.MultiColumn
D. Multimedia
Câu 22:Câu lệnh sau sai ở dòng nào ?”
“1. SqlConnection ketnoi = new SqlConnection(@"server=(local);"” & vbCrLf & _
“+"database=Quanlysinhvien; integrated security=true;");” & vbCrLf & _
“ 2. string truyvan = "delete from sinhvien";” & vbCrLf & _
“ 3. SqlCommand cmd = new SqlCommand(truyvan,ketnoi); & vbCrLf & _
“ 4. cmd.ExecuteReader();
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 23:Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?”
“if (current >=dataGridView1.Rows.Count-2) “ _
“{“
“return;”
“}”
“dataGridView1.Rows[current].Selected = false;”
“current = current + 1;”
“dataGridView1.Rows[current].Selected = true;
A. Di chuyển đến bản ghi đầu tiên
B. Di chuyển đến bản ghi đằng trước bản ghi hiện hành
C. Di chuyển đến bản ghi đằng sau bản ghi hiện hành
D. Di chuyển đến bản ghi cuối cùng
Câu 24:Anh chị hãy : Lựa chọn phát biểu đúng. Trong C#:
A. Một lớp có thể có nhiều lớp cha.
B. Một lớp chỉ có thể được kế thừa tối đa một lớp cha.
C. Có thể tạo một thể hiện của một Interface.
D. Có thể tạo thể hiện của một lớp o (abstract)
Câu 25:Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?”
“dataGridView1.Rows[current].Selected = false;”
“current = dataGridView1.Rows.Count-2;”
“dataGridView1.Rows[current].Selected = true;
A. TA(54,1)=”Di chuyển đến bản ghi đầu tiên
B. Di chuyển đến bản ghi đằng sau bản ghi hiện hành
C. Di chuyển đến bản ghi cuối cùng
D. Di chuyển đến bản ghi đằng trước bản ghi hiện hành
Câu 26:Để khai báo khởi tạo đối tượng sqlCommand ta chọn ”
a) sqlCommand = new SqlCommand(); "
b) sqlCommand = new SqlCommand(string CommandText); "
c) sqlCommand = new SqlCommand(string CommandText, SqlConnection sqlConnection); "
d) sqlCommand = new SqlCommand(string CommandText, SqlConnection sqlConnection, SqlTrasaction sqlTransaction);
A. a
B. b
C. Tất cả đều đúng
D. a và c
Câu 27:Cách khai báo và khởi tạo đối tượng trong C#?
A. tên_lớp tên_đối_tượng = tên_lớp()
B. tên_lớp tên_đối_tượng()
C. tên_đối_tượng tên_lớp()
D. tên_lớp tên_đối_tượng = new tên_lớp()
Câu 28:Đoạn chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu ? " & vbcrlf &
" int tich, i; "
" tich = 1; "
for (i = 1; i
A. 8
B. 6
C. 3
D. 1
Câu 29:Để thao tác với cơ sở dữ liệu trong C#,bạn cần những đối tượng nào ?
A. SqlConnection, SqlCommand, DataTable
B. SqlConnection, DataTable, SqlDataReader
C. SqlConnection, DataTable, SqlDataAdapter
D. SqlConnection, SqlCommand, SqlDataAdapter
Câu 30:Lớp nhanvien kế thừa được những gì ở lớp nguoi? "
" "
" class nhanvien : nguoi "
" { } "
" class nguoi "
" { "
" private string hoten; "
" public string getName "
" {get { return hoten; }} "
" public void hienthi(){ } "
" } "
"
A.hoten, getName, hienthi
B. getName, hienthi
C.hoten, hienthi
D.hoten, getName
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



