200+ Trắc nghiệm Nhập môn lập trình (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn lập trình có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Nhập môn lập trình đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Nhập môn lập trình (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1. Bộ phận nào của máy tính chứa dữ liệu và mã thực thi khi chạy chương trình?

A.  Màn hình

B. Bộ nhớ RAM

C. Bàn phím

D. CPU

Câu 2. Máy tính có thể thực thi trực tiếp các đoạn mã được viết bằng:

A.  Ngôn ngữ máy

B. Ngôn ngữ bậc cao

C. Ngôn ngữ Assembly

D. Tất cả đều sai

Quảng cáo

Câu 3. Linux là:

A.  Trình ứng dụng

B. Ổ đĩa cứng

C. Hệ điều hành

D. Bộ nhớ máy tính

Câu 4. Webcam là:

A.  Thiết bị lưu trữ

B. Thiết bị nhập

C. Thiết bị xuất

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 5. Thiếu thành phần nào sau đây máy tính vẫn có thể hoạt động bình thường?

Quảng cáo

A.  Trình ứng dụng WinWord

B. Hệ điều hành

C. Bộ nhớ RAM

D. Ổ cứng

Câu 6. Số 123 (hệ thập phân) chuyển sang hệ nhị phân là:

A.  321

B. 1111011

C. 1101111

D. 1110111

Câu 7. Giá trị 110100010111 (nhị phân) sang hệ thập phân là:

A.  3350

B. 3351

C. 3352

D. 3353

Quảng cáo

Câu 8. Giá trị 110100010111 (nhị phân) sang hệ 16 là:

A.  D17

B. D18

C. D19

D. DA0

Câu 9. Giá trị A3C7 (hệ 16) sang hệ nhị phân là:

A.  1010001111000111

B. 1010101111000111

C. 1010001111000101

D. 1010001101000111

Câu 10. Có mấy kiểu chú thích trong C?

A.  1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 11. Định danh nào không hợp lệ?

A.  For

B. abc_123

C. First-Var

D. WHILE

Câu 12. Định danh nào hợp lệ?

A.  abde+

B. #KFJS

C. 67KDJ

D. DK3__

Câu 13. Câu lệnh hiển thị "Welcome to C":

A.  printf('Welcome to C');

B. printf("Welcome to C");

C. printf(Welcome to C);

D. printf("Welcome to C');

Câu 14. printf("Tab\tExample"); xuất:

A.  Tab\tExample

B. "Tab\tExample"

C. Tab Example

D. Tab\tExample

Câu 15. Phát biểu đúng:

A.  Mỗi dòng phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy

B. Mỗi dòng chú thích phải có dấu chấm phẩy

C. Mỗi câu lệnh phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy

D. Không thể khai báo nhiều biến cùng dòng

Câu 16. Giá trị biểu thức:

2 * 13 % 7 + 19 / 4

A.  6

B. 10

C. 9

D. 9.75

Câu 17. Câu lệnh không hợp lệ:

A.  x = y;

B. x = x + 1;

C. x + 1 = x;

D. x += x * x;

Câu 18. Câu lệnh KHÔNG tăng a lên 1:

A.  a++;

B. a += 1;

C. a = a + 1;

D. a += a + 1;

Câu 19.Kết quả:

int x = 2, y = 7;

x *= (y + 2) + 3;

A.  12

B. 21

C. 24

D. 4096

Câu 20. Kết quả:

printf("%f\n", cos(90));

A.  1.0

B. 0.0

C. -0.448074

D. 90

Câu 21. Kết quả:

printf("%f\n", log(10));

A.  2.30259

B. 1.0

C. 10

D. 11.34

Câu 22.Kết quả: printf("|%f|\n", 25.67);

A.  |25.670000|

B. |25.67|

C. 25.67

D. 2.567e+001

Câu 23. Kết quả:

printf("|%f|\n", 1234.56);

A.  |1234.56|

B. |1234.560000|

C. |1235|

D. |1.234e+003|

Câu 24. Kết quả:

int a = 25;

int b;

b = sqrt(a++) + a;

printf("%d %d", a, b);

A.  26 31

B. 25 30

C. 26 30

D. 25 31

Câu 25. Cho đoạn chương trình:

int x = 4;

int y = 7;

if (x > 5)

    if (y > 5)

        printf("x and y are > 5");

    else

        printf("x is <= 5");

Kết quả:

A.  x is <= 5

B. x and y are > 5

C. Cả A và B đều sai

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác