200+ Trắc nghiệm Sinh lý bệnh (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Sinh lý bệnh đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Sinh lý bệnh (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Quảng cáo

Câu 1. Bệnh là do rối loạn hằng định nội môi của cơ thể ‘’ là quan niệm theo học thuyết nào sau đây

A. Cơ học

B. Hóa học

C. Tâm thần học

D. Duy tâm siêu hình

Câu 2. Hồng cầu hình bia ở máu ngoại vi thường gặp trong bệnh lý nào

A. Bệnh hồng cầu hình cầu

B. Bệnh alpha Thalassemie

C. Bệnh hồng cầu lưỡi liềm

D. Bệnh Beta Thalassemie

Quảng cáo

Câu 3. Bệnh Von Willebrand là một bệnh lý di truyền do có đặc điểm nào sau đây

A. Yếu tố thành mạch không bền vững

B. Số lượng tiểu cầu giảm < 50000/mm^3

C. Tiểu cầu bị rối loạn về tính bám dính

D. Yếu tố đông máu II, V, VII, X giảm

Câu 4. Khi suy thận kéo dài sẽ có biểu hiện nào sau đây

A. Giảm cân nhanh

B. Thiếu máu

C. Tụt huyết áp

D. Tăng canxi máu

Câu 5. Cơ chế nào dưới đây của thần kinh giao cảm giúp điều hòa tăng đường huyết

Quảng cáo

A. Tăng cường tiết Arenalin

B. Tác động đến mô gan tăng ly giải glycogen

C. Ức chế tế bào alpha đào tụy giảm tiết glucagon

D. Tất cả đều đúng

Câu 6. Các biểu hiện lâm sàng nào là không đúng với tình trạng của hạ đường huyết

A. Đói cồn cào, hoa mắt

B. Run rẩy, dị cảm, ngất

C. Tím nhanh, vả mồ hôi

D. Uống nhiều, tiểu nhiều

Câu 7. Trong các bệnh lý sau đây, bệnh lý nào gây rối loạn cả hai giai đoạn thông khí và khuếch tán của quá trình hô hấp

A. Ngạt

B. Viêm phổi

C. Hen phế quản

D. Bệnh núi cao thực nghiệm

Quảng cáo

Câu 8. Loại Ig miễn dịch được phân biệt dựa vào

A. Loại chuỗi nhẹ

B. Cả hai loại chuỗi nhẹ và chuỗi nặng

C. Loại chuỗi nặng

D. Số domain trong cấu trúc chuỗi

Câu 9. IgG có thể vận chuyển được qua nhau thai là do

A. Kích thước nhỏ

B. Tế bào nhau thai có thụ thể đặc hiệu cho Fc của IgG

C. Tế bào nhau thai có thụ thể đặc hiệu cho Fab của IgG

D. Cấu tạo IgG có 5 domains

Câu 10. Sinh Viện Chọn Câu Trả Lời Đúng Hoặc Sai: Phản ứng tính là đặc tính của cơ thể đáp ứng lại sự tác động của môi trường ngoài

A. Đúng

B. Sai

Câu 11. Đau trong viêm cấp là do các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ:

A. Dịch rỉ viêm chèn ép vào các đầu mút thần kinh

B. Môi trường toan tại chỗ kích thích vào các mạc đoạn thần kinh

C. Gia tăng lưu lượng máu đến ổ viêm

D. Tác dụng của Prostaglandins và Bradykinin

Câu 12. Các hormon tham gia vào quá trình điều hòa chuyển hóa nước – điện giải là

A. Epinephrine và Norepinephrine

B. ADH và Aldosterol

C. Angiotensin II và Aldosterol

D. Adrenaline và ADH

Câu 13. Giảm natri huyết xảy ra khi nồng độ Natri trong huyết tương

A. <135 mmol/l

B. <145 mmol/l

C. <155 mmol/l

D. <165 mmol/l

Câu 14. Rối loạn thông khí tắt nghẽn gặp trong các bệnh lý sau, NGOẠI TRỪ

A. Hen phế quản

B. Bệnh màng trong

C. Khối u ở phế quản

D. Phù thanh quản

Câu 15. Điều kiện nào sau đây không đúng cho sự khuếch tán khí qua màng khuếch tán

A. Hiệu số áp lực của khí hai bên màng: chênh lệch càng lớn thì lưu lượng khuếch tán càng lớn

B. Lượng máu đến phế nang: càng giảm thì lưu lượng khuếch tán càng nhỏ

C. Độ dày của màng khuếch tán: càng dày thì lưu lượng khuếch tán càng lớn

D. Diện tích khuếch tán: càng lớn thì lưu lượng khuếch tán càng lớn

Câu 16. Đặc điểm nào thể hiện đúng nhất về sinh bệnh của tình trạng sốc

A. Huyết áp giảm đột ngột bằng không

B. Rối loạn sâu sắc về huyết động học và chuyển hóa tại tổ chức

C. Giai đoạn đầu của sốc gọi là sốc nhược

D. Đột ngột mất tri giác trong thời gian ngắn

Câu 17. Yếu tố nào sau đây là yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày tá tràng

A. HCl

B. Pepsin

C. Sự tái tạo tế bào niêm mạc

D. Gastrin

Câu 18. Hoạt hóa hệ thống bổ thể cho các kết quả sau, NGOẠI TRỪ

A. Dung giải vi khuẩn

B. Hoạt ứng động bạch cầu

C. Tiết cytokines

D. Opsonin hóa

Câu 19. Trình tự các giai đoạn trong đáp ứng miễn dịch đặc hiệu là

A. Nhận diện, trí nhớ, cảm ứng, hiệu ứng

B. Cảm ứng, nhận diện, hiệu ứng, trí nhớ

C. Nhận diện, cảm ứng, trí nhớ, hiệu ứng

D. Nhận diện, cảm ứng, hiệu ứng, trí nhớ

Câu 20. Sinh viên chọn câu trả lời đúng hoặc sai: Rối loạn chức năng co bóp của dạ dày biểu hiện ở trạng thái tăng và giảm co bóp

A. Đúng

B. Sai

Câu 21. Các tình trạng sau gây rối loạn cân bằng Starling, NGOẠI TRỪ

A. Tăng áp suất thủy tĩnh

B. Cường aldosterone thứ phát

C. Tắc mạch bạch huyết

D. Giảm áp suất keo

Câu 22. Các cơ chế sau gây giảm Kali huyết, NGOẠI TRỪ

A. Giảm độ lọc cầu thận do suy thận mạn

B. Lượng Kali cung cấp không đủ

C. Tăng Aldosterol

D. Sử dụng thuốc lợi tiểu

Câu 23. Yếu tố nào tác động lên trung tâm điều hòa thân nhiệt hình thành sốt

A. Chất gây sốt nội sinh

B. Setpoint

C. Chất gây sốt ngoại sinh

D. Acid arachidonic

Câu 24. Dạng sốt của nhiễm ký sinh trùng sốt rét là

A. Sốt liên tục

B. Sốt hồi quy

C. Sốt chu kỳ

D. Sốt dao động

Câu 25. Các đặc điểm gây bệnh sau là đúng với vi khuẩn Helicobacter pylori, NGOẠI TRỪ

A. Có khả năng sống sâu trong lớp chất nhầy dạ dày

B. Có tỷ lệ cao ở người nhóm máu O

C. Ức chế enzyme COX nên cơ thể không tạo được prostaglandine

D. Tạo ổ viêm tại chỗ nhờ cytokines

Câu 26. Khi suy tế bào gan, chất nào sau đây không được gan tổng hợp

A. Albumin

B. Globuline

C. Histamin

D. Apoprotein

Câu 27. Áp lực tĩnh mạch cửa tăng sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây

A. Vỡ tĩnh mạch thực quản

B. Sao mạch

C. Rối loạn tiêu hóa

D. Bụng chướng hơi

Câu 28. Kháng nguyên MHC có đặc điểm nào sau đây

A. Có vai trò chính trong phản ứng thải ghép

B. Chỉ được biểu lộ trên bề mặt của tế bào Tc

C. Chỉ được biểu lộ trên bề mặt của tế bào Th

D. Chỉ được biểu lộ trên bề mặt của tế bào APC

Câu 29. Trong khi nhân biệt, thụ thể của tế bào T (là TCR) sẽ tiếp cận trực tiếp với yếu tố nào

A. MHC

B. Peptide kháng nguyên

C. Tế bào trình diện APC

D. Câu A và B đúng

Câu 30. Gan là cơ quan duy nhất trong cơ thể có khả năng chống độc cho cơ thể

A. Đúng

B. Sai

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác