200+ Trắc nghiệm Sử dụng thuốc trong điều trị (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Sử dụng thuốc trong điều trị có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Sử dụng thuốc trong điều trị đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Sử dụng thuốc trong điều trị (có đáp án)
Câu 1. Một BN nữ 68 tuổi, nặng 50 kg cảm thấy mệt mỏi, hồi hộp, nhịp tim lúc quá nhanh lúc quá chậm, không có tiền sử bị HA, nhưng BN dùng Metformin để điều trị ĐTĐ và ko thay van tim cơ học. Khi đi khám được BS cho đo điện tâm đồ và được chẩn đoán là rung nhĩ. Chiến lược dùng thuốc chống đông nào sau đây là hợp lý:
A. BN có thể dùng thuốc chống đông hay không dùng tùy BN
B. BN cần dùng AVK
Câu 2.Một BN nam 55 tuổi, nặng 70kg, bị rung nhĩ và độ thanh thải Creatinine của BN là 45ml/ phút và BN có tiền sử nhồi máu cơ tim vào năm ngoái và đang uống thuốc để điều trị ĐTĐ, ngoài ra BN có tiền sử dị ứng với thuốc chống đông. Chiến lược nào sau đây là hợp lý:
A. BN nên sử dụng AVK
B. BN có thể sử dụng dụng cụ bít tiểu nhĩ trái
C. BN có thể dùng thuốc chống đông hay không tùy vào BN
Câu 3.Một BN nam 67 tuổi, nặng 59kg được BS chẩn đoán là bị bệnh rung nhĩ, có tiền sử bị bệnh gan mãn tính, thiếu máu, ngoài ra BN bị nghiện rượu nặng, độ thanh thải creatinine của BN là 42 ml/ phút. Chiến lược dùng thuốc chống đông nào là hợp lý:
A. Dabigatran 110mg 2 lần/ 1 ngày
B. Dabigatran 150mg 2 lân/ 1 ngày
C. Edoxaban 60mg 1 lần/ 1 ngày
D. Apixaban 2,5 mg 2 lần/ 1 ngày
Câu 4.BN nam 82 tuổi, nặng 58kg bị rung nhĩ không có tiền sử bị bệnh mãn tính hay thay van tim cơ học. Độ thanh thải creatinine của BN 25ml/ phút. Tại Mỹ, chiến lược dùng thuốc nào phù hợp với BN
A. Wafarin 5mg 1 lần/ ngày
B. Dabigatran 75mg 2 lần/ ngày
C. Rivaroxaban 20mg 1 lần/ ngày
D. Apixaban 2,5mg 2 lần/ ngày
Câu 5.BN nữ 55 tuổi, nặng 54kg bị bệnh rung nhĩ, ko có tiền sử bệnh mãn tính hay thay van tim cơ học. Độ thanh thải creatinine của BN là 52ml/ phút. Chiến lược dùng thuốc chống đông nào phù hợp với BN
A. Apixaban 5mg 2 lần/ ngày
B. Wafarin 5mg 1 lần/ ngày
C. Rivaroxaban 20mg 1 lần/ ngày
D. Edoxaban 60mg 1 lần/ ngày
Câu 6.BN nữ 60 tuổi, nặng 55kg bị bệnh rung nhĩ và đang chạy thận nhân tạo và BN không có tiền sử bệnh mãn tính hay thay van tim cơ học. Chiến lược dùng thuốc chống đông nào phù hợp với BN:
A. Apixaban 5mg 2 lần/ ngày
B. Rivaroxaban 15mg 1 lần/ ngày
C. Wafarin 5mg 1 lần/ ngày
D. Dabigatran 110mg 2 lần/ ngày
Câu 7.BN nam 55 tuổi, nặng 62kg bị bệnh rung nhĩ, CHADS2 là 3. BN đang dùng thuốc Rivaroxaban 20mg 1 lần/ ngày. BN mới phát hiện bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu nên phải dùng thêm Erythromycin 500mg 2 lần/ ngày. Chiến lược dùng thuốc nào phù hợp với BN:
A. Chuyển sang Edoxaban 30mg 1 lần/ ngày
B. Giảm liều Rivaroxaban 15 mg 1 lần/ ngày
C. Vẫn duy trì Rivaroxaban 20mg 1 lần/ ngày nhưng kết hợp với theo dõi
D. Chuyển sa
Câu 8.Một BN nữ 60 tuổi, nặng 52kg bị bệnh rung nhĩ, CHADS2 là 2, suy gan loại Child - Pugh B. BN được BS cho dùng Dabigatran 150mg 2 lần/ ngày nhưng BN báo rất hay quên uống thuốc, mỗi tuần có thể quên 1-2 bữa. Chiến lược dùng thuốc nào phù hợp với BN
A. Dùng Rivaroxaban 20mg 1 lần/ ngày
B. Dùng Wafarin 1 lần/ ngày điều chỉnh theo INR theo dõi hàng tháng
C. Dùng Edoxaban 30mg 1 lần/ ng
Câu 9.Một BN nam 45 tuổi, nặng 60kg, bị bệnh rung nhĩ. Dùng wafarin 5mg 1 lần/ ngày . INR đo được là 6 và BN ko có triệu chứng gì trước khi đo INR. Chiến lược dùng thuốc nào phù hợp với BN
A. Tăng 10% liều Wafarin và theo dõi INR kế tiếp sau 7- 14 ngày
B. Uống vitamin K1: 1mg
C. Nên ngừng Wafarin 1 ngày sau đó giảm 10% liều Wafarin và theo dõi INR kế tiếp sau 4- 8 ngày
D. Nên ngừng
Câu 10.Một BN nữ 65 tuổi, nặng 54kg, bị rung nhĩ, BS cho BN dùng Dabigatran 150mg 2 lần/ ngày. Nhưng BN hay quên dùng thuốc vào buổi tối, 1 tuần có thể quên 2 -3 lần. Vì vậy BS đã quyết định chuyển sang dùng Wafarin 5 mg 1 lần/ ngày. Chiến lược nào là phù hợp với BN khi chuyển từ Dabigatran sang Wafarin:
A. Khởi động Wafarin ngay và tiếp tục dùng Dabigatran nhưng với liều 150mg 2 lần/ ngày nếu INR < 2
B. Khởi độn
Câu 11.Một BN nam 40 tuổi, nặng 64kg, bị rung nhĩ, được BS cho dùng thuốc Rivaroxaban 20mg 1 lần/ ngày vào buổi sáng. BN dự định phẫu thuật tim vào 25/7. Chiến lược dùng thuốc nào là phù hợp với BN:
A. BN sau khi phẫu thuật có thể dùng Rivaroxaban bình thường lại vào 27/7
B. BN nên ngưng Rivaroxaban từ ngày 23/7
C. BN sau khi phẫu thuật có thể dùng Rivaroxaban vào tối 25/7
D. Nếu BN có nguy
Câu 12.Một BN nữ 79 tuổi, nặng 62kg, bị rung nhĩ, điểm CHA2DS2 là 4. BS cho BN dùng Edoxaban 60mg 1 lần/ ngày vào 8h sáng. Vì lý do nào đó, vào chiều 5h chiều ngày 4/7 mới ra là quên uống thuốc. Chiến lược dùng thuốc là phù hợp với BN:
A. Bỏ liều đã quên và dùng 120mg vào 8h sáng ngày 5/7
B. Bỏ liều đã quên và dùng 60 mg vào 8h sáng 5/7
C. Dùng ngay 60mg ngay khi nhớ ra và các liều sau đó dùng bình thường vào
Câu 13.Những XN nào sẽ có ích trong việc chẩn đoán và đánh giá mức độ tắc nghẽn phổi ở BN nghi ngờ bị hen:
A. Dựa vào X- quang phổi
B. Dựa vào các triệu chứng điển hình của hen
C. Dựa vào việc kiểm tra chức năng phổi bằng hô hấp ký
D. Dựa vào triệu chứng của BN và kinh nghiệm của BS
Câu 14.Thuốc ưu tiên dùng ngay cho BN bị hen để giãn phế quản nhằm giảm triệu chứng khó thở:
A. Montelukast
B. SABA ( cụ thể là Salbutamol )
C. LTRA
D. LABA ( cụ thể là Salmeterol )
Câu 15.Sau khi xử lý đợt cấp, BN được theo dõi và thăm khám một thời gian thì BS xếp loại hen của BN thuộc bậc 3. Đề xuất phác đồ kiểm soát hen dài hạn cho BN:
A. ICS liều thấp - SABA
B. ICS liều cao - LTRA, Tiotropium
C. ICS liều thấp - LABA, SABA khi cần
D. ICS liều cao - LTRA
Câu 16.Sau khi đã được kê thuốc duy trì trong vòng 3 tháng rồi quay lại tái khám. Khi tái khám thì thấy tình trạng của BN ko đỡ, triệu chứng xuất hiện trung bình 1 lần/ 1 tuần. Các trường hợp có thể xảy ra để giải thích cho tình huống trên:
A. BN ko đáp ứng với phác đồ điều trị
B. Kỹ thuật dùng thuốc phun hít chưa đúng
C. BN ko tuân thủ điều trị
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 17.Sau khi dùng thuốc để duy trì để điều trị hen trong vòng 3 tháng thì đi tái khám lại nhưng tình trạng BN ko đỡ so với tình trạng trước khi dùng thuốc. Phác đồ nào có thể được áp dụng cho BN :
A. Giữ nguyên bậc và theo dõi thường xuyên hơn
B. Tăng bậc điều trị trong 2 - 3 tháng, đánh giá lại
C. Giảm bậc điều trị
D. Tăng bậc điều trị trong 1 - 2 tuần, đánh
Câu 18.Sau khi BN đã được kê liều thấp ICS - LABA và SABA khi cần, sau 3 tháng thì đi tái khám lại thì tình trạng BN ổn định, chức năng phổi ổn định, chỉ còn triệu chứng khoảng 2 lần / 1 tháng. Phác đồ điều trị nào có thể áp dụng cho BN:
A. ICS liều thấp, SABA khi cần
B. ICS liều trung bình - LABA
C. Liều thấp ICS - LABA, SABA khi cần nhưng giảm 50% liều ICS
D. ICS liều ca
Câu 19.LABA nào sau đây khởi phát tác dụng giãn phế quản nhanh:
A. Albuterol
B. Fenoterol
C. Formoterol
D. Isoproterenol
Câu 20.Tác dụng không mong muốn có thể xảy ra ở người sử dụng thuốc chủ vận beta 2:
A. Tăng kali huyết
B. Chậm nhịp tim
C. Hạ HA
D. Hồi hộp, đánh trống ngực
Câu 21.Theo GINA 2020, thuốc cắt cơn ưu tiên cho hen bậc 3 - bậc 5:
A. SABA
B. LABA
C. Liều thấp ICS - formoterol
D. SABA và LTRA
Câu 22.Dược sĩ cần khuyên BN điều gì để phòng tránh tác dụng ko mong muốn tại chỗ cụ thể là nấm Candida hầu họng của ICS:
A. Cần bôi thuốc chống nấm tại chỗ để dự phòng nấm
B. Cần súc miệng và nhổ bỏ ngay sau khi hít thuốc
C. Cần bổ sung vitamin C khi dùng ICS để tăng sức đề kháng
D. Cần súc miệng và nhổ bỏ sau khi hít thuốc 30 phút để đợi thuốc ngấm vào phổi
Câu 23.Theo GINA 2020, ko nên sử dụng SABA đơn trị vì có thể làm tăng nguy cơ tử vong. Vậy thuốc nào thường được phối hợp SABA để làm giảm nguy cơ tử vong của SABA:
A. ICS liều trung bình
B. Tiotropium
C. Omalizumab
D. ICS liều thấp
Câu 24.Thuốc điều trị hen nào có tác dụng giãn phế quản nhẹ, giảm ho, có lợi cho BN hen kèm theo viêm mũi dị ứng, nhạy cảm với Aspirin và thường được phối hợp ICS liều hiệu quả tối thiểu trong trường hợp giảm bậc hen:
A. Montelukast
B. Formoterol
C. Corticoid đường uống
D. Mepoolizumab
Câu 25.Thuốc điều trị hen nào là lựa chọn được thêm vào khi BN bị hen dị ứng nặng, ko kiểm soát được khi đã điều trị với ICS- LABA, ngoài ra nó còn có tác dụng cải thiện tình trạng polyp mũi ở BN:
A. Salbutamol liều cao
B. Corticoid đường uống
C. Omalizumab
D. Pranlukast
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



