200+ Trắc nghiệm Tổ chức lao động (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Tổ chức lao động có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Tổ chức lao động đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Tổ chức lao động (có đáp án)
Câu 1. Doanh nghiệp dự tính sản xuất sản phẩm A với nhiều GĐ sản xuất. Trong đó GĐ1 có 2 nguyên công: NC1: 0,3; NC2: Thực hiện trên 2 loại máy X, Y với số lượng sản phẩm tương ứng: NC2x: 0,25; 15600 sp và NC2y: 0,2; 10200sp chứng tỏ?
A. T NC2, GĐ1, A=0,2202 giờ - người/sp
B. T NC2, GĐ1, A = 0,2533 giờ - người/sp
C. T GĐ1, A = 0,5333 giờ - người/sp
D. T GĐ1, A = 0,5302 giờ - người/sp
Câu 2. Nghiên cứu để hợp lý hóa nội dung, kết cấu bước công việc là không bắt buộc khi áp dụng phương pháp?
A. Thống kê kinh nghiệm
B. Phân tích tính toán
C. Phân tích khảo sát
D. So sánh điển hình
Câu 3. Thời gian lãng phí khách quan là thời gian?
A. Người lao động phải ngừng việc do công tác tổ chức kỹ thuật sản xuất không đảm bảo gây ra
B. Người lao động phải ngừng việc do công tác tổ chức không đảm bảo gây ra
C. Người lao động phải ngừng việc do công tác sản xuất không đảm bảo gây ra
D. Không do người lao động gây ra
Câu 4. Xử lý tài liệu chụp ảnh cá nhân ngày làm việc thu được: TPVđm + TTNđm = 385 phút/ca, dPV = 0,1625. Tài liệu xử lý số liệu bấm giờ thu được Ttnsp = 7 phút/ sp. Chứng tỏ?
A. MTG mới = 12,72 phút/sp
B. MTG mới = 10,42 phút/sp
C. MSL mới = 44,31 sp/ca
D. MSL mới = 44.79 sp/ca
Câu 5. Tài liệu tiêu chuẩn cho biết: Tca = 480, Tta= 10 phút (trong đó Te chiếm 70%); a1%pvtc = 0,3; a2%pv
A. MTG = 24 phút/sp
B. MTGK= 15.6 phút/sp
C. MTGK = 16 phút/sp
D. Các đáp án còn lại đều sai
Câu 6. Nghiên cứu điều kiện tổ chức kỹ thuật tại nơi làm việc khảo sát tiến hành giai đoạn
A. Là việc cần thiết trước
B. Không cần thiết
C. Không cần thiết trước
D. Không có tác dụng
Câu 7. Doanh nghiệp dự định sản xuất sản phẩm A với nhiều GĐ sản xuất. Trong đó, GĐ1 có 2 nguyên công: NC1: 0,3; NC2: thực hiện trên 2 loại máy X, Y với số lượng sản phẩm tương ứng: NC2x: 0,25; 15600 sp và NC2y: 0,2; 10200 sp. Chứng tỏ?
A. T NC2, GĐ1, A=0,2302 giờ - người/sp
B. TNC2, GĐI, A = 0,2533 giờ - người /sp
C. TGĐI, A= 0,5333 giờ - người/sp
Câu 8. Số lần bấm giờ không phụ thuộc vào?
A. Thời gian hoàn thành thao tác
B. Phương pháp bấm giờ
C. Phương pháp thực hiện thao tác
D. Loại hình sản xuất
Câu 9. Mục đích của việc thiết lập bảng tổng hợp thời gian tiêu hao cùng loại nhằm
A. Tổng kết xem mỗi loại là bao nhiêu và chiếm bao nhiêu phần trong thời gian ca
B. Xác định giá trị trung bình của mỗi loại trên một ca và tỷ trọng của nó trong thời gian ca
C. Tổng kết xem mỗi loại là bao nhiêu và thời gian trung bình một lần
D. Dự tính giá trị tiêu hao mỗi loại khi xác định mức lao động
Câu 10. Khảo sát bằng chụp ảnh, cán bộ khảo sát cần phải đến nơi làm việc của đối tượng lao động được khảo sát.
A. Sau khi ca làm việc bắt đầu được khoảng 1.5 đến 2 tiếng
B. Vào lúc nhịp độ sản xuất bắt đầu ổn định
C. Trước khi người lao động bắt đầu làm việc ít nhất 15 phút
D. Trước giờ quy định bắt đầu ca làm việc khoảng 15 phút
Câu 11. Nhiệm vụ định mức là khối lượng công việc xác định cho một hoặc một nhóm người lao động có trình độ chuyên môn phù hợp phải thực hiện?
A. Trong một chu kỳ thời gian nhất định
B. Theo những quy định mà ban Giám đốc đề ra
C. Theo những quy định mà phòng tổ chức lao động quy định
D. Theo tiến độ của phòng kế hoạch
Câu 12. Nội dung quan sát cần được ghi vào phiếu khảo sát.
A. Sau giai đoạn khảo sát
B. Trước khi tiến hành khảo sát
C. Theo thứ tự phát sinh
D. Giai đoạn phân tích kết quả khảo sát
Câu 13. Khảo sát bằng bấm giờ, cán bộ khảo sát nên bắt đầu bấm giờ.
A. Trước giờ quy định bắt đầu ca làm việc khoảng 15 phút
B. Trước khi người lao động bắt đầu làm việc ít nhất 15 phút
C. Vào lúc nhịp độ sản xuất bắt đầu ổn định
D. Giữa ca
Câu 14. Số lần bấm giờ sẽ nhiều hơn nếu?
A. Phương pháp thực hiện thao tác là thủ công
B. Thời gian thực hiện thao tác dài hơn
C. Phương pháp thực hiện thao tác là hoàn toàn cơ khí
D. Máy tự động hóa
Câu 15. Tài liệu tiêu chuẩn cho biết: Ttnsp = 18 phút/sp; apv = 0.26; b%nn = 0,06; TCK cho loạt 300 sản phẩm là 72 phút. (Tca = 480 phút); Chứng tỏ
A. MTG = 20 phút/sp
B. MTG = 24,5 phút/sp
C. MTGK = 23,76 phút/sp
D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai
Câu 16. Từ kết quả ở bảng cân đối thời gian tiêu hao ta sẽ có xác định mức lao động.
A. Cơ sở để
B. Đầy đủ số liệu để
C. Thể
D. Kết quả
Câu 17. Thời gian hao phí trung bình tiên tiến luôn ... so với thời gian hao phí trung bình?
A. Lớn hơn hoặc bằng
B. Nhỏ hơn hoặc bằng
C. Lớn hơn
D. Nhỏ hơn
Câu 18. Mức sản lượng cao hơn luôn dẫn tới?
A. Tiết kiệm chi phí lượng sản phẩm
B. Đơn giá bán sản phẩm giảm
C. Người lao động phản đối
D. Người lao động mất nhiều thời gian sản xuất hơn
Câu 19. Tiêu chuẩn định mức kỹ thuật lao động có thể dùng làm căn cứ xác định mức lao động?
A. Cho nhiều bước công việc khác nhau
B. Cho một bước công việc
C. Cho hai bước công việc
D. Các đáp án còn lại đều sai
Câu 20. Điều kiện đưa ra mức vào sản xuất thường xuyên không bao gồm?
A. Là mức mà mọi người đều có thể hoàn thành và hoàn thành vượt mức
B. Cho người lao động áp dụng thử trong hai tuần để làm quen
C. Đảm bảo điều kiện tổ chức - kỹ thuật đúng như nó quy định khi tiến hành xây dựng mức
D. Hướng dẫn cho người lao động phương pháp làm việc để đạt và vượt mức
Câu 21. Chụp ảnh thời gian làm việc không nhằm mục đích xác định được?
A. Lượng hao phí lao động cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
B. Thời gian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm
C. Nguyên nhân của các loại hao phí thời gian
D. Thời gian chuẩn kết của một loạt sản phẩm
Câu 22. Tài liệu tiêu chuẩn cho biết: Tuasp = 18 phút/sp, a%pv = 0,26, bnn = 0,06; TCK cho loạt 300 sản phẩm là 72 phút (Tca = 480 phút). Chứng tỏ?
A. MTG = 20 phút/sp
B. MTG = 24,5 phút/sp
C. MTGK = 23,76 phút/sp
D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai
Câu 23. Qua khảo sát được biết công nhân đã sử dụng thời gian trong ca như sau: TCK = 15 phút, TPV = 42 phút, TNN = 37 phút, TKH = 14 phút, TLPKQ = 43 phút, TLPCQ = 38 phút, Ttn = 15 phút, và như vậy công nhân đã hụt mức 12.5%. Chứng tỏ?
A. MSL = 22 sp/ca
B. W = 19,4 sp/ca
C. MTG = 17,5 phút/sp
D. MTG = 18,5 phút/sp
Câu 24. Thời gian công nhân sản xuất sửa mát trong ca không thể là thời gian?
A. Phục vụ kỹ thuật
B. Lãng phí
C. Tác nghiệp
D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
Câu 25. Phương pháp phân tích tính toán là phương pháp xây dựng mức dựa trên cơ sở?
A. Số liệu thống kê về năng suất lao động
B. Tài liệu tiêu chuẩn định mức kỹ thuật lao động
C. Khảo sát người lao động có phương pháp làm việc tiên tiến
D. Số liệu của cán bộ đốc công và nhân viên kỹ thuật
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



