200+ Trắc nghiệm Tổ chức phục vụ trong kinh doanh nhà hàng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Tổ chức phục vụ trong kinh doanh nhà hàng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Tổ chức phục vụ trong kinh doanh nhà hàng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Tổ chức phục vụ trong kinh doanh nhà hàng (có đáp án)
Câu 1.Sao Michelin được thế giới công nhận cho bộ phận ẩm thực cao nhất là bao nhiêu sao?
A. 2 sao
B. 3 sao
C. 4 sao
D. 5 sao
Câu 2.Thường phục vụ dựa vào nét văn hóa đặc trưng của quốc gia hoặc xuất xứ của món ăn đó là loại hình dịch vụ ăn uống nào?
A. Ethnic restaurant
B. Coffee shop
C. Grill room
D. Cafeteria
Câu 3.Khách gọi món ăn tại quầy và có thể ngồi ghế cao tại quầy để dùng bữa, phục vụ các loại sandwich và các món ăn gọn là loại hình kinh doanh ?
A. Coffee shop
B. Grill room
C. Cafeteria
D. Snack bar
Câu 4.Dựa vào các yếu tố phân loại nhà hàng, ta có thể phân loại nhà hàng thành mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5.F&B là từ viết tắt của từ nào sau đây?
A. Food and beverage
B. Food and bar
C. Food and beer
D. Food and BBQ
Câu 6.Banquet manager là chức danh của ai?
A. Quản lý nhà hàng
B. Quản lý bộ phận ẩm thực
C. Giám sát bộ phận tiệc và hội nghị
D. Quản lý bộ phận tiệc và hội nghị
Câu 7.F&B service là chức danh gì?
A. Nhân viên phục vụ nhà hàng
B. Nhân viên phục vụ quầy bar
C. Giám sát quầy bar
D. Giám sát nhà hàng
Câu 8.Người đứng đầu bộ phận ẩm thực trong khách sạn là?
A. Restaurant manager
B. Banquet manager
C. F&B director
D. Aassitant F&B director
Câu 9.Bộ phận ẩm thực là?
A. Bộ phận rửa chén bát
B. Bộ phận nhà hàng, bar, bếp
C. Bộ phận nhà hàng, bar, bếp và rửa chén bát
D. Tất cả đều sai
Câu 10.Nhà hàng trong khách sạn có chức năng?
A. Phục vụ đồ ăn và thức uống cho khách ở trong khách sạn
B. Phục vụ đồ ăn và thức uống cho khách vãng lai
C. Tạo sự đẳng cấp chuyên nghiệp cho một khách sạn lớn
D. Tất cả đều đúng
Câu 11.Vị trí nhà hàng Âu thường đặt ở đâu trong khách sạn?
A. Sân thượng
B. Cùng tần với bếp
C. Tầng giữa
D. Tầng trệt
Câu 12.Trong nhà hàng có các loại sản phẩm chính nào?
A. Sản phẩm tự chế
B. Sản phẩm chuyển hóa
C. Sản phẩm trưng bày
D. Sản phẩm tự chế và sản phẩm chuyển hóa
Câu 13.Những sản phẩm do nhà hàng chế biến như các món ăn, các loại đò uống có pha chế,… sản phẩm là?
A. Sản phẩm tự chế
B. Sản phẩn chuyển hóa
C. Sản phẩm trưng bày
D. Sản phẩm tự chế và chuyển hóa
Câu 14.Hàng hóa mua sẵn về để phục vụ cho khách như rượu, bia, nước khoáng, bánh kẹo,… là sản phẩm gì?
A. Sản phẩm tự chế
B. Sản phẩm chuyển hóa
C. Sản phẩm trưng bày
D. Sản phẩm tự chế và chuyển hóa
Câu 15.Có bao nhiêu loại dịch vụ thường được sử dụng trong nhà hàng?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 16.Nhận tổ chức tiệc cho khách hàng theo yêu cầu là dịch vụ nào sau đây?
A. Dịch vụ Catering
B. Dịch vụ giao hàng tận nơi
C. Dịch vụ đặt giữa chỗ nhà hàng
D. Dịch vụ phục vụ trực tiếp tại nhà hàng
Câu 17.Là dịch vụ phục vụ khách tốt nhất, khách hàng an tâm nhất khi đến nhà hàng là dịch vụ?
A. Dịch vụ Catering
B. Dịch vụ giao hàng tận nơi
C. Dịch vụ đặt giữ chỗ nhà hàng
D. Dịch vụ phục vụ trực tiếp tại nhà hàng
Câu 18.Items 86 là gì?
A. Hàng đã hết trong kho
B. Hàng đang còn trong kho
C. Câu a, b đúng
D. Câu a, b sai
Câu 19.FIFO có nghĩa là? (Hàng vào trước xuất trước)
A. First in first out
B. Find information for us
C. Cả a, b đúng
D. Cả 3 câu đều sai?
Câu 20.Mise en place là gì?
A.Mọi thứ đã chuẩn bị sẵn sàng
B.Khách đang được phục vụ
C.Khách đang muốn một điều gì đó
D.Công tác phục vụ đang có sự cố
Câu 21.Định nghĩa thực đơn là?
A. Bảng liệt kê những món ăn và thức uống theo yêu cầu của khách
B. Bảng liệt kê những món ăn và thức uống theo yêu cầu tùy thích của đầu bếp
C. Bảng
D. liệt kê những món ăn và thức uống một cách khoa học nhằm đáp ứng nhu cầu nuôi dưỡng cơ thể và hợp với khẩu vị người ăn
E. Bảng liệt kê những món ăn và thức uống nhằm đáp ứng nhu cầu nuôi dưỡng cơ thể và hợp với khẩu vị người ăn
Câu 22.Trong thực đơn Âu, Hers d’ oeuvre có nghĩa là?
A. Khai vị nguội
B. Món thịt
C. Món hải sản
D. Món tráng miệng
Câu 23.Potage là một dạng súp gì?
A. Súp lỏng
B. Súp đặc
C. Súp trong
D. Súp rau củ
Câu 24.Từ nào sau đây có nghĩa là “súp trong” ?
A. Soupe
B. Potage
C. Consommé
D. Bisque
Câu 25.Món súp nào phải sử dụng nước dùng của hải sản tôm hùm/tôm càng?
A. Soupe
B. Potage
C. Comsommé
D. Bisque
Câu 26.Rôti trong thực đơn Âu có nghĩa là?
A. Món quay
B. Món xào
C. Món áp chảo
D. Món khai vị
Câu 27.Kỹ thuật đốt rượu trong chế biến món ăn, ta gọi là?
A. Flambée
B. Lamfbée
C. Flamée
D. Lamfée
Câu 28.Sắp xếp trình tự món ăn sau theo cấu trúc thực đơn (1.Khai vị nguội; 2.Tráng miệng; 3.Thịt; 4.Soup; 5.Hải sản)
A. 1-2-3-4-5
B. 1-4-5-3-2
C. 4-1-5-3-2
D. 4-1-5-3-2
Câu 29.Theo cấu trúc thực đơn Á, với các món cơm, món lẩu, món quay thì món nào ăn trước?
A. Món cơm
B. Món lẩu
C. Món quay
D. Ăn cùng một lúc
Câu 30.Món nào sau đây phù hợp uống rượu vang trắng?
A. Món cá
B. Món bò
C. Món hải sản
D. Món tráng miệng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



