200+ Trắc nghiệm Vận động trị liệu (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Vận động trị liệu có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Vận động trị liệu đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Vận động trị liệu (có đáp án)
Câu 1. Chống chỉ định tập vận động thụ động, ngoại trừ:
A. Lao khớp
B. Viêm thấp khớp
C. Gãy xương mới
D. Bong gân
Câu 2. Bài tập vận động chủ động có trợ giúp là tập cần ngoại lực để:
A. Tạo ra cử động
B. Hỗ trợ cử động hoàn tất
C. Làm mạnh cơ
D. Kháng lại cử động
Câu 3. Tác dụng của bài vận động có trợ giúp:
A. Làm tăng sức bền cơ
B. Làm cơ được thư giãn
C. Ngăn ngừa kết dính và duy trì tầm hoạt động khớp
D. Tạo cho người bệnh tin tưởng vào khả năng của chính họ
Câu 4. Bài tập vận động chủ động đề kháng là bài tập mà lực tạo ra cử động là lực cơ của bệnh nhân:
A. Với sự hỗ trợ của trọng lực
B. Không có hỗ trợ và cản trở của ngoại lực
C. Với sự hỗ trợ của ngoại lực
D. Kháng lại ngoại lực
Câu 5. Những điều quan trọng để đề phòng co rút cơ, giới hạn tầm vận động khớp, ngoại trừ:
A. Bất động khớp bất cứ tư thế nào trong thời gian dài
B. Tập bài tập theo tầm hoạt động khớp hàng ngày
C. Kiểm soát đau
D. Dụng cụ chỉnh hình và đặt tư thế bệnh nhân đúng
Câu 6. Bài tập vận động chủ động tự do là bài tập mà lực tạo ra cử động là lực cơ của bệnh nhân:
A. Với sự hỗ trợ của trọng lực
B. Không có hỗ trợ và cản trở của ngoại lực
C. Với sự hỗ trợ của ngoại lực
D. Kháng lại ngoại lực
Câu 7. Vận động thụ động, ngoại trừ:
A. Là động tác thực hiện bởi thầy thuốc hoặc dụng cụ
B. Có sự co cơ chủ động của người bệnh
C. Chỉ định cho bệnh nhân hôn mê
D. Chỉ định cho cơ có sức cơ 0-1
Câu 8. Chống chỉ định tập vận động, khi bệnh nhân:
A. Yếu cơ
B. Hôn mê
C. Huyết áp cao
D. Giới hạn tầm vận động khớp
Câu 9. Mục đích của tập thụ động, ngoại trừ:
A. Tăng sức mạnh cơ
B. Ngăn ngừa huyết khối tĩnh mạch
C. Hạn chế tối thiểu co rút cơ
D. Duy trì tầm hoạt động bình thường của khớp
Câu 10. Để tăng sức cơ cần chỉ định bài tập vận động nào, ngoại trừ:
A. Chủ động đề kháng
B. Chủ động tự do
C. Chủ động trợ giúp
D. Kéo giãn
Câu 11. Sức cơ bậc 1, chỉ định tập:
A. Chủ động có trợ giúp
B. Chủ động tự do
C. Chủ động có kháng
D. Thụ động
Câu 12. Mục đích co cơ tĩnh:
A. Tăng sức cơ
B. Hạn chế teo cơ
C. Tăng tầm hoạt động khớp
D. Duy trì chiều dài của cơ
Câu 13. Co cơ đồng tâm là loại co cơ làm:
A. Chiều dài cơ ngắn lại
B. Chiều dài cơ dài ra
C. Chiều dài cơ không thay đổi
D. Không thay đổi trương lực cơ
Câu 14. Chỉ định tập bài tập chủ động tự do cho cơ có sức cơ bậc:
A. 0-1
B. 2
C. 3
D. 4-5
Câu 15. Chỉ định tập bài tập thụ động cho cơ có sức cơ bậc:
A. 0-1
B. 2
C. 3
D. 4-5
Câu 16. Bài tập vận động được thực hiện do chính người bệnh tự co cơ và không cần trợ giúp, là bài tập vận động:
A. Chủ động có đề kháng
B. Chủ động tự do
C. Chủ động có trợ giúp
D. Thụ động
Câu 17. Bài tập vận động được thực hiện bởi người điều trị hoặc dụng cụ, không có sự co cơ chủ động của bệnh nhân, cử động trong tầm hoạt động không bị hạn chế bởi 1 đoạn chi thể nhờ hoàn toàn bằng lực bên ngoài, bài tập vận động:
A. Chủ động có đề kháng
B. Chủ động tự do
C. Chủ động có trợ giúp
D. Thụ động
Câu 18. Sức cơ bậc 2 chỉ định tập vận động:
A. Thụ động
B. Chủ động có trợ giúp
C. Chủ động tự do
D. Chủ động có kháng
Câu 19. Sức cơ bậc 3 chỉ định tập vận động:
A. Thụ động
B. Chủ động có trợ giúp
C. Chủ động tự do
D. Chủ động có kháng
Câu 20. Khi tập vận động, nếu sau tập 3 giờ mà người tập còn đau hoặc khó chịu, giảm tầm hoạt động của khớp và giảm sức mạnh của cơ, thì bài tập đó được cho là:
A. Vừa đủ
B. Chưa đủ, cần tăng thêm thời gian
C. Quá mức
D. Tất cả sai
Câu 21. Nguyên tắc tập vận động, ngoại trừ:
A. Đặt người bệnh ở tư thế thoải mái
B. Tập kéo dài 1 lần tốt hơn là tập ngắn và lập lại nhiều trong ngày
C. Người bệnh cần được giải thích trước khi tập
D. Nâng đỡ phần xa và giữ vững phần gần của khớp để tránh động tác không cần thiết
Câu 22. Để đạt được mục đích tăng sức mạnh cơ, cần tập với: lực cản..., số lần lặp lại...
A. tối đa, nhiều
B. tối đa, ít
C. nhỏ, ít
D. nhỏ, nhiều
Câu 23. Để đạt được mục đích tăng sức chịu đựng của cơ, cần tập với lực: lực cản..., số lần lặp lại...
A. tối đa, nhiều
B. tối đa, ít
C. nhỏ, ít
D. nhỏ, nhiều
Câu 24. Chỉ định tập vận động thụ động, ngoại trừ:
A. Bệnh nhân có cơ chủ động cần tập
B. Bệnh nhân không thể vận động chủ động
C. Hôn mê
D. Liệt hay bất động hoàn toàn
Câu 25. Tác dụng của co cơ tĩnh, ngoại trừ:
A. Giảm teo cơ
B. Phòng loãng xương
C. Ngăn ngừa các cử động ngoài ý muốn
D. Tăng tầm hoạt động khớp
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



