6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)



Bộ 3 đề thi Công nghệ lớp 6 Giữa Học kì 1 Kết nối tri thức có đáp án, chọn lọc theo cấu trúc mới giúp học sinh ôn luyện để đạt điểm cao trong bài thi Công nghệ 6.

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 100k mua trọn bộ Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:

Quảng cáo

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Bài thi môn: Công nghệ lớp 6

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)

Câu 1. Trang phục được chia thành trang phục trẻ em, trang phục người lớn dựa trên cách phân loại nào?

A. Theo thời tiết.

B. Theo công dụng.

C. Theo lứa tuổi.

D. Theo giới tính.

Câu 2. Khi bảo quản trang phục, việc treo quần áo trên móc giúp:

A. Quần áo nhanh hỏng hơn.

B. Giữ dáng và không bị nhăn.

C. Tiết kiệm diện tích hơn gấp.

D. Làm quần áo nhanh bạc màu.

Quảng cáo

Câu 3. Phong cách thời trang nào thể hiện sự giản dị, thoải mái và thường có đường nét khỏe khoắn?

A. Phong cách cổ điển.

B. Phong cách học đường.

C. Phong cách thể thao.

D. Phong cách lãng mạn.

Câu 4: Thời trang là cách mặc phổ biến trong xã hội tại một:

A. Thời điểm nhất định.

B. Địa điểm cụ thể.

C. Tòa nhà nhất định.

D. Mùa duy nhất.

Câu 5: Thiết bị nào sau đây là đồ dùng điện loại điện - nhiệt?

A. Quạt điện.

B. Máy hút bụi.

C. Nồi cơm điện.

D. Đèn Led.

Quảng cáo

Câu 6. Trên vỏ một nồi cơm điện có ghi 220V, số liệu này cho biết:

A. Công suất định mức.

B. Điện áp định mức.

C. Dung tích nồi.

D. Cường độ dòng điện.

Câu 7. Bộ phận nào của đèn LED có chức năng phát sáng?

A. Vỏ đèn.

B. Mạch điện tử.

C. Chốt cắm.

D. Chip LED.

Câu 8. Để tiết kiệm điện năng khi sử dụng đèn chiếu sáng, chúng ta nên:

A. Bật đèn suốt ngày đêm.

B. Sử dụng bóng đèn sợi đốt.

C. Tắt đèn khi không sử dụng.

D. Sử dụng đèn có công suất rất lớn.

Quảng cáo

Câu 9. Bộ phận nào của nồi cơm điện có chức năng cung cấp nhiệt cho nồi?

A. Thân nồi.

B. Nắp nồi.

C. Mâm nhiệt.

D. Bộ phận điều khiển.

Câu 10: Khi nấu cơm bằng nồi cơm điện, bước "Nghỉ nhiệt" (sau khi đèn chuyển sang chế độ Warm) có tác dụng gì?

A. Làm cơm cháy ngon hơn.

B. Giúp cơm chín đều và ngon hơn.

C. Làm nguội cơm nhanh.

D. Tiết kiệm điện tối đa.

Câu 11. Mặt bếp hồng ngoại thường được làm bằng chất liệu gì?

A. Nhôm cao cấp.

B. Nhựa chịu nhiệt.

C. Kính chịu nhiệt.

D. Sắt sơn tĩnh điện.

Câu 12. Ưu điểm nổi bật của bếp hồng ngoại so với bếp gas là:

A. Giá thành rẻ hơn nhiều.

B. Không tạo ra khí độc hại (CO, CO2).

C. Có thể dùng khi mất điện.

D. Không gây nóng không gian bếp.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)

Câu 1. Việc sử dụng đồ dùng điện trong gia đình:

a) Chỉ nên sử dụng đồ dùng điện khi có nhu cầu cần thiết.

b) Khi sửa chữa điện, không cần ngắt nguồn điện nếu có găng tay cao su.

c) Để đồ dùng điện gần nơi ẩm ướt sẽ gây nguy cơ rò rỉ điện.

d) Sử dụng đồ dùng điện vượt quá điện áp định mức sẽ giúp đồ dùng bền hơn.

Câu 2. Đặc điểm của đèn điện:

a) Đèn huỳnh quân tiết kiệm điện hơn đèn sợi đốt.

b) Đèn LED có tuổi thọ thấp nhất trong các loại đèn thông dụng.

c) Ánh sáng của đèn LED thường liên tục, không nhấp nháy gây mỏi mắt.

d) Vỏ đèn sợi đốt thường làm bằng thủy tinh chịu nhiệt.

Câu 3. Cách sử dụng nồi cơm điện:

a) Có thể dùng tay ướt để cắm phích điện của nồi cơm điện.

b) Không nên dùng vật cứng, sắc nhọn để xào nấu hoặc cọ rửa lòng nồi.

c) Lau khô mặt ngoài lòng nồi trước khi cho vào thân nồi.

d) Lượng nước cho vào nồi không ảnh hưởng đến chất lượng cơm.

Câu 4. Sử dụng bếp hồng ngoại:

a) Bếp hồng ngoại có thể đun nấu được với tất cả các loại nồi (sành, sứ, thủy tinh...).

b) Sau khi vừa tắt bếp, mặt bếp vẫn còn rất nóng, không nên chạm tay vào.

c) Nên rút phích điện ngay lập tức khi vừa nấu xong để quạt tản nhiệt dừng lại cho đỡ tốn điện.

d) Bếp hồng ngoại đun nấu nhanh hơn bếp củi truyền thống.

B. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm). Gia đình em đang sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng phòng học. Em hãy tư vấn cho bố mẹ thay thế bằng loại đèn nào để tiết kiệm điện và bảo vệ mắt tốt hơn? Giải thích vì sao?

Câu 2 (2 điểm). Khi sử dụng nồi cơm điện, một bạn học sinh có thói quen thường xuyên nhấn nút "Cook" nhiều lần để tạo cơm cháy. Theo em, hành động này có tác hại gì đối với nồi cơm điện? Hãy đưa ra lời khuyên sử dụng nồi cơm điện an toàn, bền bỉ.

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Bài thi môn: Công nghệ lớp 6

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

Câu 1. Nồi cơm có mấy bộ phận có chức năng bao kín và giữ nhiệt?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, không lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?

A. Vải cứng

B. Vải dày dặn

C. Vải mềm vừa phải

D. Vải mềm mỏng

Câu 3. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?

A. Kẻ ngang

B. Kẻ ô vuông

C. Hoa to

D. Kẻ dọc

Câu 4. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:

A. Hoạt động

B. Thời điểm

C. Hoàn cảnh xã hội

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Công dụng của bộ phận điều khiển là:

A. Bật chế độ nấu

B. Tắt chế độ nấu

C. Chọn chế độ nấu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?

A. Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.

B. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt

C. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển 

D. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Bộ phận điều khiển → Nồi nấu

Câu 7. Nếu gia đình có 3 người ăn, thì cần lựa chọn nồi cơm có dung tích bao nhiêu?

A. 0,6 lít

B. 1 lít

C. 1,8 – 2 lít

D. 2 – 2,5 lít

Câu 8. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hòa; thường được may từ vải sợi pha?

A. Trang phục đi học

B. Trang phục lao động

C. Trang phục dự lễ hội

D. Trang phục ở nhà

Câu 9. Theo em, tại sao cần phải phối hợp trang phục?

A. Để nâng cao vẻ đẹp của trang phục

B. Để tạo sự hợp lí cho trang phục

C. Để nâng cao vẻ đẹp và tạp sự hợp lí cho trang phục

D. Đáp án khác

Câu 10. Khi nấu cơm cần lưu ý gì?

A. Không dùng vật cứng lau chùi nồi nấu

B. Không dùng vật nhọn chà sát trong nồi nấu

C. Không dùng vật cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu

D. Không lưu ý gì

Câu 11. Cần làm gì trong bước chuẩn bị của nấu cơm bằng nồi cơm điện?

A. Vo gạo

B. Điều chỉnh lượng nước cho đủ

C. Lau khô mặt ngoài nồi nấu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Em hãy cho biết, có mấy phương pháp làm sạch quần áo?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 13. Hãy cho biết, có mấy cách để giặt ướt?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 14. Điểm mất an toàn khi sử dụng nồi cơm điện trong hình sau là:

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

A. Đặt nơi ẩm ướt

B. Để tay gần van thoát hơi của nồi cơm

C. Nấu quá lượng nước gây tràn ra ngoài.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15. Thời trang thay đổi do:

A.  Văn hóa

B. Xã hội

C. Sự phát triển của khoa học và công nghệ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Thời trang thay đổi về:

A. Kiểu dáng

B. Chất liệu

C. Màu sắc

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Vị trí số 1 là bộ phận nào của bếp hồng ngoại?

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

A. Mặt bếp

B. Bảng điều khiển

C. Thân bếp

D. Mâm nhiệt hồng ngoại

Câu 18. Phong cách cổ điển được sử dụng trong trường hợp nào?

A. Đi học

B. Đi làm

C. Tham gia sự kiện có tính trang trọng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm:

A. Thiết kế đơn giản

B. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn

C. Thoải mái khi vận động

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Phong cách thể thao được sử dụng cho:

A. Nhiều đối tượng khác nhau

B. Nhiều lứa tuổi khác nhau

C. Nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau

D. Chỉ sử dụng cho người có điều kiện.

Câu 21. Biểu tượng sau đây có ở bộ phận nào của bếp hồng ngoại?

A. Mặt bếp

B. Bảng điều khiển

C. Thân bếp

D. Mâm nhiệt hồng ngoại

Câu 22. Vị trí của thân bếp hồng ngoại:

A. Nằm phía dưới mặt bếp

B. Nằm phía dưới bảng điều khiển

C. Nằm phía dưới mặt bếp và bảng điều khiển

D. Nằm phía trên bảng điều khiển

Câu 23. Hình ảnh sau thể hiện phong cách thời trang nào?

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

A. Phong cách cổ điển

B. Phong cách thể thao

C. Phong cách dân gian

D. Phong cách lãng mạn

Câu 24. Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp?

A. Mặt bếp

B. Bảng điều khiển

C. Thân bếp

D. Mâm nhiệt hồng ngoại

Câu 25. Cần quan tâm đến nhu cầu sử dụng, điều kiện kinh tế của gia đình để:

A. Lựa chọn chức năng bếp

B. Lựa chọn kiểu dáng bếp

C. Lựa chọn công suất và thương hiệu bếp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26. Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước? 

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 27. Hình nào sau đây thể hiện phong cách dân gian?

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

A. Hình a

B. Hình b

C. Hình c

D. Hình d

Câu 28. Phát biểu sau đây nói về phong cách nào?

“thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại”

A. Phong cách cổ điển

B. Phong cách thể thao

C. Phong cách dân gian

D. Phong cách lãng mạn

Câu 29. Hình ảnh nào sau đây không phải là trang phục?

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

A. Hình a

B. Hình b

C. Hình c

D. Hình d

Câu 30. Khi sử dụng bếp hồng ngoại cần lưu ý gì?

A. Đặt bếp nơi khô ráo.

B. Không chạm tay lên bề mặt bếp khi đang nấu

C. Sử dụng nồi có đáy phẳng để đun

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 31. Công dụng của ấm đun nước là:

A. Chế biến thực phẩm

B. Tạo ánh sáng

C. Làm mát

D. Đun sôi nước

Câu 32. Khi mua sắm đồ dùng điện cần quan tâm đến tiêu chí nào sau đây:

A. Sử dụng năng lượng mặt trời

B. Sử dụng năng lượng gió

C. Không sử dụng năng lượng mặt trời và năng lượng gió

D. Sử dụng năng lượng mặt trời hoặc năng lượng gió

Câu 33. Phát biểu nào sai khi nói về bóng đèn LED

A. Tiết kiệm điện

B. Tuổi thọ thấp

C. Tuổi thọ cao

D. Phát ra ánh sáng liên tục

Câu 34. Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.

B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

D. Không cần thiết.

Câu 35. Đèn điện có công dụng gì:

A. Chiếu sáng

B. Sưởi ấm

C. Trang trí

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 36. Hãy cho biết đâu là đèn chùm

6 Đề thi Công nghệ 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

A. Hình a

B. Hình b

C. Hình c

D. Hình d

Câu 37. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về bóng đèn sợi đốt?

A. Phát ra ánh sáng liên tục

B. Giá thành cao

C. Tiết kiệm điện

D. Tuổi thọ cao

Câu 38. Hãy cho biết những việc làm nào sau đây không an toàn?

A. Bật, tắt đèn liên tục

B. Lắp đặt đèn ở nơi ẩm ướt

C. Tháo lắp bóng đèn khi đèn đang sáng       

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 39. Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước? 

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 40. Tránh đặt đồ dùng điện ở những khu vực nào?

A. Nơi nấu ăn

B. Nơi có ánh nắng mặt trời

C. Khu vực dễ cháy nổ

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án

1 -B

2 -D

3 -D

4 -D

5 - D

6 -A

7 -B

8 -A

9-C 

10- C

11 -D

12 -B

13 -B

14 -D

15 -D

16 -D

17 -B

18 -D

19 -D

20 -C

21 -A

22 -C

23 -C

24 -D

25 -D

26 -C

27 -D

28 -D

29 -B

30 -D

31 -D

32 -D

33 -B

34 –C

35 -D

36 -D

37 -A

38 -D

39 -C

40 -D

................................

................................

................................

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Công nghệ 6 mới nhất, để mua tài liệu đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng truy cập tailieugiaovien.com.vn

Xem thử

Xem thêm đề thi Công nghệ lớp 6 Kết nối tri thức chọn lọc, có đáp án hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Đề thi, giáo án lớp 6 các môn học