(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Mệnh đề danh từ (Noun clauses)
Chuyên đề Tiếng Anh Mệnh đề danh từ (Noun clauses) đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL, ĐGTD đạt kết quả cao.
(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Mệnh đề danh từ (Noun clauses)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Chuyên đề ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
A. LÝ THUYẾT
1. Định nghĩa
- Mệnh đề danh từ là mệnh đề đóng vai trò như danh từ trong câu. Vì vậy, nó có thể đảm nhiệm các chức năng của danh từ như chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ.
2. Cấu trúc cơ bản
- Khi “who”, “what”, hoặc “which” làm chủ ngữ trong mệnh đề danh từ, thì cấu trúc là wh-words + V.
- Các từ nối thường dùng để bắt đầu mệnh đề danh từ:
|
Từ nối |
Cách dùng |
Ví dụ minh họa |
|
Từ để hỏi (wh-words): What, who, whom, whose, which, when, where, why, how |
Dùng khi muốn nói hoặc hỏi về thông tin cụ thể. |
I don't know what he wants. (Tôi không biết anh ấy muốn gì.) |
|
That: rằng |
Dùng để trình bày, tường thuật hoặc khẳng định sự việc, sự thật, ý kiến, niềm tin. |
That she passed the exam surprised us. (Việc cô ấy đỗ kỳ thi làm chúng tôi ngạc nhiên.) |
|
Whether / If: liệu rằng, có … hay không |
Dùng để thể hiện sự không chắc chắn, nghi ngờ hoặc lựa chọn giữa hai khả năng. Lưu ý: Chỉ "whether" mới dùng được với "or not". |
I wonder whether he will come. (Tôi băn khoăn liệu rằng anh ấy có đến không.) We are discussing whether or not the project should continue. (Chúng tôi đang thảo luận xem dự án có nên tiếp tục hay không.) |
3. Các vị trí chức năng của mệnh đề danh từ trong câu
|
Chức năng và các lưu ý |
Ví dụ minh họa |
|
Chủ ngữ câu Lưu ý: - Mệnh đề danh từ bắt đầu với “if” không được làm chủ ngữ trong câu. - Khi một mệnh đề danh từ làm chủ ngữ, động từ chính của câu chia ở ngôi thứ ba số ít. |
That he is still alive is a miracle. (Việc anh ấy còn sống sót đúng là một phép màu.) When the meeting will start has not been announced. (Cuộc họp sẽ bắt đầu khi nào vẫn chưa được thông báo.) Whether she will come is still unknown. (Việc cô ấy có đến hay không vẫn còn chưa rõ.) |
|
Tân ngữ của động từ |
My teacher announced that our field trip was postponed due to unfavorable weather conditions. (Giáo viên của tôi đã thông báo rằng chuyến đi thực tế của chúng tôi đã bị hoãn do điều kiện thời tiết không thuận lợi.) We need to decide which color looks better. (Chúng ta cần quyết định xem màu nào trông đẹp hơn.) I wonder if they have arrived. (Tôi tự hỏi liệu họ đã đến chưa.) |
|
Tân ngữ của giới từ Lưu ý: chỉ dùng với mệnh đề danh từ bắt đầu bằng các từ để hỏi (wh-words) và “whether”. |
Please pay attention to what the instructor is saying. (Hãy chú ý đến những gì giảng viên đang nói.) There is a lot of discussion about whether we should change the curriculum. (Có rất nhiều cuộc thảo luận về việc liệu chúng ta có nên thay đổi chương trình giảng dạy hay không.) |
|
Bổ ngữ cho chủ ngữ Lưu ý: - mệnh đề danh từ đứng sau động từ nối (linking verbs) như: to be, become, remain, etc. |
The fact is that we have lost the keys. (Sự thật là chúng ta đã làm mất chìa khóa.) The most important concern became what we should do next. (Mối quan tâm quan trọng nhất trở thành việc chúng ta nên làm gì tiếp theo.) The biggest concern remains whether the plan will succeed. (Mối quan ngại lớn nhất vẫn là liệu kế hoạch có thành công hay không.) |
|
Bổ ngữ cho tính từ Lưu ý: - mệnh đề danh từ đứng sau một số tính từ để bổ sung ý nghĩa cho tính từ đó. |
I am sure that she will pass the exam. (Tôi chắc chắn rằng cô ấy sẽ đỗ kỳ thi.) I'm curious why he left so suddenly. (Tôi tò mò tại sao anh ấy lại rời đi đột ngột.) She is uncertain whether she should accept the offer. (Cô ấy không chắc liệu mình có nên chấp nhận lời đề nghị hay không.) |
*Lưu ý cấu trúc sau với “That”: It + to be + adj / N + that-clause.
+ That-clause là chủ ngữ thực.
+ “It” là chủ ngữ giả.
Ví dụ:
It is a pity that we cannot see her off. (Thật đáng tiếc là chúng ta không thể tiễn cô ấy.)
= That we cannot see her off is a pity. (Việc chúng ta không thể tiễn cô ấy thật đáng tiếc.)
It is clear that she can speak French fluently. (Rõ ràng là cô ấy nói tiếng Pháp lưu loát.)
= That she can speak French fluently is clear. (Việc cô ấy nói tiếng Pháp lưu loát là điều rõ ràng.)
4. Một số cách rút gọn mệnh đề danh từ
|
Mệnh đề danh từ bắt đầu bằng: |
Điều kiện rút gọn của mệnh đề danh từ |
Công thức chuyển đổi |
Ví dụ minh họa |
|
Wh-words (trừ “why”) |
- làm tân ngữ. - chung chủ ngữ với mệnh đề chính. |
Wh-words + S + V " Wh-words + to V |
I don't know what I should do. " I don't know what to do. (Tôi không biết phải làm gì.) |
|
Whether |
- làm tân ngữ. - chung chủ ngữ với mệnh đề chính. |
Whether + S + V " Whether + to V |
She is wondering whether she should accept the job offer. " She is wondering whether to accept the job offer. (Cô ấy đang tự hỏi không biết có nên nhận lời mời làm việc đó hay không.) |
|
That |
- làm tân ngữ. - chung chủ ngữ với mệnh đề chính. - động từ chính đi kèm với to V hoặc V-ing. |
That + S + V " to V / V-ing (tùy động từ chính) |
He promised that he would pay. → He promised to pay. (Anh ấy hứa sẽ trả tiền.) He admitted that he cheated. " He admitted cheating. (Anh ấy thừa nhận đã gian lận.) |
|
That |
- làm tân ngữ. - khác chủ ngữ với mệnh đề chính của câu. - động từ chính đi kèm với tân ngữ + to V. |
That + S + V " O + to V |
The doctor advised that I should rest. → The doctor advised me to rest. (Bác sĩ khuyên tôi nên nghỉ ngơi.) |
|
That |
- làm tân ngữ. - khác chủ ngữ với mệnh đề chính của câu. - động từ chính đi kèm với tân ngữ + V-ing. |
That + S + V " Possessive + V-ing |
They resented that she got the promotion. " They resented her getting the promotion. (Họ bực tức về việc cô ấy được thăng chức.) |
B. CÂU HỎI VẬN DỤNG
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Question 1. Listen to the tune and see ______ you can remember the words.
A. if
B. what
C. when
D. who
Question 2. The school board is focusing closely on ______ the library resources are being utilized by students.
A. that
B. if
C. which
D. how
Question 3. It remains to be seen ______ or not this idea can be put into practice.
A. how
B. if
C. whether
D. whose
Question 4. He was free to marry ______ he chose, now that his parents had finally stopped opposing the relationship.
A. when
B. who
C. whom
D. both B&C
Question 5. ______ was how long the trip was going to take, since I needed to be back before sunset.
A. Whether I wanted to find out first
B. Whether did I want to find out first
C. What I wanted to find out first
D. I wanted to find out first what
Question 6. The police asked me to explain ______ the accident sooner.
A. I hadn’t reported
B. why hadn’t I reported
C. that I hadn’t reported
D. why I hadn’t reported
Question 7. You see ______? – Well, she’s standing right over there by the fountain, waiting for her ride.
A. where is Mira standing
B. how Mira is standing
C. where Mira is standing
D. how is Mira standing
Question 8. I don't know ______ house is being renovated at the moment.
A. whose
B. whom
C. which
D. that
Question 9. It’s possible ______ there’ll be a job opening in a few weeks, so prepare yourself.
A. who
B. that
C. if
D. when
Question 10. Juliet wondered ______ – it definitely wasn’t from the neighborhood.
A. why the sports car was parked there
B. where the sports car came from
C. how the sports car was driven
D. when the sports car arrived
Question 11. I still don’t understand ______ painting that makes her feel so alive.
A. why does
B. what is it about
C. what it is about
D. that what
................................
................................
................................
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Chuyên đề ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm các Chuyên đề Tiếng Anh ôn thi ĐGNL-ĐGTD hay khác
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject – Verb agreement)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Cấu tạo từ và trật tự từ (Word formation – word order)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Liên từ (Conjunctions)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Giới từ (Prepositions)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Cụm động từ (Phrasal verbs)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Sự kết hợp từ (Collocations)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

