Bảng lương giáo viên, giảng viên 2026
Dự kiến từ 01/7/2026, mức lương cơ sở có thể được nâng lên 2.527.200 đồng/tháng. Trong trường hợp điều chỉnh này được áp dụng, thu nhập của giáo viên ở các cấp học cũng sẽ có sự thay đổi theo hướng tăng lên. Hãy cùng Vietjack tìm hiểu thông tin này nhé!
Bảng lương giáo viên, giảng viên 2026
Xem thử Tài liệu ôn thi Viên chức Mầm non (full 2 vòng) Xem thử Tài liệu ôn thi Viên chức Tiểu học (full 2 vòng)
Chỉ từ 400k mua trọn bộ Tài liệu ôn thi viên chức Mầm non, Tiểu học đầy đủ 2 vòng, có đáp án, chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
1. Cách tính lương giáo viên năm 2026
Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư 07/2024/TT-BNV, tiền lương của giáo viên hiện nay được xác định theo công thức:
Lương giáo viên = Mức lương cơ sở × Hệ số lương hiện hưởng
Trong đó, hệ số lương:
- Đối với giáo viên mầm non áp dụng theo Điều 8 Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT
- Đối với Giáo viên Tiểu học áp dụng theo Điều 8 Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT
- Đối với giáo viên trung học cơ sở áp dụng theo Điều 8 Thông tư 03/2021/TT-BGDĐT
- Đối với giáo viên trung học phổ thông áp dụng theo Điều 8 Thông tư 04/2021/TT-BGDĐT
Lương cơ sở:
- Từ 01/01/2026 - hết 30/6/2026: 2.340.000 đồng/tháng (theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP)
- Từ 01/7/2026: tăng khoảng 8% = 2.530.000 đồng/tháng
Lưu ý: Cách tính mức lương áp dụng cho giáo viên giảng dạy tại cơ sở giáo dục công lập, chưa bao gồm phụ cấp, các khoản trợ cấp, tiền thưởng (nếu có).
Tại dự thảo Nghị định quy định chính sách tiền lương, phụ cấp, hỗ trợ và thu hút nhà giáo, Bộ Nội vụ đề xuất thêm hệ số lương cho nhà giáo là hệ số lương đặc thù. Tuy nhiên, hiện dự thảo này chưa được thông qua nên mức lương giáo viên hiện hành vẫn thực hiện như trước đó.
2. Bảng lương giáo viên các cấp năm 2026
Từ cách tính giáo viên, bảng lương 2026 của giáo viên các cấp như sau:
2.1 Bảng lương giáo viên mầm non 2026
Nhóm giáo viên |
Nhóm ngạch |
Hệ số |
Lương hiện tại |
Lương từ 01/7/2026 |
Mức tăng |
Mầm non |
A0 - Bậc 1 |
2.1 |
4.914.000 đồng |
5.313.000 đồng |
399.000 đồng |
A0 - Bậc 2 |
2.41 |
5.639.400 đồng |
6.097.300 đồng |
457.900 đồng |
|
A0 - Bậc 3 |
2.72 |
6.364.800 đồng |
6.881.600 đồng |
516.800 đồng |
|
A0 - Bậc 4 |
3.03 |
7.090.200 đồng |
7.665.899 đồng |
575.699 đồng |
|
A0 - Bậc 5 |
3.34 |
7.815.600 đồng |
8.450.200 đồng |
634.600 đồng |
|
A0 - Bậc 6 |
3.65 |
8.541.000 đồng |
9.234.500 đồng |
693.500 đồng |
|
A0 - Bậc 7 |
3.96 |
9.266.400 đồng |
10.018.800 đồng |
752.400 đồng |
|
A0 - Bậc 8 |
4.27 |
9.991.799 đồng |
10.803.099 đồng |
811.300 đồng |
|
A0 - Bậc 9 |
4.58 |
10.717.200 đồng |
11.587.400 đồng |
870.200 đồng |
|
A0 - Bậc 10 |
4.89 |
11.442.600 đồng |
12.371.700 đồng |
929.100 đồng |
|
A1 - Bậc 1 |
2.34 |
5.475.600 đồng |
5.920.200 đồng |
444.600 đồng |
|
A1 - Bậc 2 |
2.67 |
6.247.800 đồng |
6.755.100 đồng |
507.300 đồng |
|
A1 - Bậc 3 |
3.0 |
7.020.000 đồng |
7.590.000 đồng |
570.000 đồng |
|
A1 - Bậc 4 |
3.33 |
7.792.200 đồng |
8.424.900 đồng |
632.700 đồng |
|
A1 - Bậc 5 |
3.66 |
8.564.400 đồng |
9.259.800 đồng |
695.400 đồng |
|
A1 - Bậc 6 |
3.99 |
9.336.600 đồng |
10.094.700 đồng |
758.100 đồng |
|
A1 - Bậc 7 |
4.32 |
10.108.800 đồng |
10.929.600 đồng |
820.800 đồng |
|
A1 - Bậc 8 |
4.65 |
10.881.000 đồng |
11.764.500 đồng |
883.500 đồng |
|
A1 - Bậc 9 |
4.98 |
11.653.200 đồng |
12.599.400 đồng |
946.200 đồng |
|
A2 - Bậc 1 |
4.0 |
9.360.000 đồng |
10.120.000 đồng |
760.000 đồng |
|
A2 - Bậc 2 |
4.34 |
10.155.600 đồng |
10.980.200 đồng |
824.600 đồng |
|
A2 - Bậc 3 |
4.68 |
10.951.200 đồng |
11.840.400 đồng |
889.200 đồng |
|
A2 - Bậc 4 |
5.02 |
11.746.799 đồng |
12.700.599 đồng |
953.800 đồng |
|
A2 - Bậc 5 |
5.36 |
12.542.400 đồng |
13.560.800 đồng |
1.018.400 đồng |
|
A2 - Bậc 6 |
5.7 |
13.338.000 đồng |
14.421.000 đồng |
1.083.000 đồng |
|
A2 - Bậc 7 |
6.04 |
14.133.600 đồng |
15.281.200 đồng |
1.147.600 đồng |
|
A2 - Bậc 8 |
6.38 |
14.929.200 đồng |
16.141.400 đồng |
1.212.200 đồng |
2.2 Bảng lương Giáo viên Tiểu học, THCS, THPT năm 2026
Nhóm giáo viên |
Nhóm ngạch |
Hệ số |
Lương hiện tại |
Lương từ 01/7/2026 |
Mức tăng |
Tiểu học/THCS/THPT |
A1 - Bậc 1 |
2.34 |
5.475.600 đồng |
5.920.200 đồng |
444.600 đồng |
A1 - Bậc 2 |
2.67 |
6.247.800 đồng |
6.755.100 đồng |
507.300 đồng |
|
A1 - Bậc 3 |
3.0 |
7.020.000 đồng |
7.590.000 đồng |
570.000 đồng |
|
A1 - Bậc 4 |
3.33 |
7.792.200 đồng |
8.424.900 đồng |
632.700 đồng |
|
A1 - Bậc 5 |
3.66 |
8.564.400 đồng |
9.259.800 đồng |
695.400 đồng |
|
A1 - Bậc 6 |
3.99 |
9.336.600 đồng |
10.094.700 đồng |
758.100 đồng |
|
A1 - Bậc 7 |
4.32 |
10.108.800 đồng |
10.929.600 đồng |
820.800 đồng |
|
A1 - Bậc 8 |
4.65 |
10.881.000 đồng |
11.764.500 đồng |
883.500 đồng |
|
A1 - Bậc 9 |
4.98 |
11.653.200 đồng |
12.599.400 đồng |
946.200 đồng |
|
A2 - Bậc 1 |
4.0 |
9.360.000 đồng |
10.120.000 đồng |
760.000 đồng |
|
A2 - Bậc 2 |
4.34 |
10.155.600 đồng |
10.980.200 đồng |
824.600 đồng |
|
A2 - Bậc 3 |
4.68 |
10.951.200 đồng |
11.840.400 đồng |
889.200 đồng |
|
A2 - Bậc 4 |
5.02 |
11.746.799 đồng |
12.700.599 đồng |
953.800 đồng |
|
A2 - Bậc 5 |
5.36 |
12.542.400 đồng |
13.560.800 đồng |
1.018.400 đồng |
|
A2 - Bậc 6 |
5.7 |
13.338.000 đồng |
14.421.000 đồng |
1.083.000 đồng |
|
A2 - Bậc 7 |
6.04 |
14.133.600 đồng |
15.281.200 đồng |
1.147.600 đồng |
|
A2 - Bậc 8 |
6.38 |
14.929.200 đồng |
16.141.400 đồng |
1.212.200 đồng |
|
A3 - Bậc 1 |
4.4 |
10.296.000 đồng |
11.132.000 đồng |
836.000 đồng |
|
A3 - Bậc 2 |
4.74 |
11.091.600 đồng |
11.992.200 đồng |
900.600 đồng |
|
A3 - Bậc 3 |
5.08 |
11.887.200 đồng |
12.852.400 đồng |
965.200 đồng |
|
A3 - Bậc 4 |
5.42 |
12.682.800 đồng |
13.712.600 đồng |
1.029.800 đồng |
|
A3 - Bậc 5 |
5.76 |
13.478.400 đồng |
14.572.800 đồng |
1.094.400 đồng |
|
A3 - Bậc 6 |
6.1 |
14.274.000 đồng |
15.433.000 đồng |
1.159.000 đồng |
|
A3 - Bậc 7 |
6.44 |
15.069.600 đồng |
16.293.200 đồng |
1.223.600 đồng |
|
A3 - Bậc 8 |
6.78 |
15.865.200 đồng |
17.153.400 đồng |
1.288.200 đồng |
3. Ôn thi viên chức giáo viên hiệu quả cùng VietJack
Để đạt kết quả cao trong kỳ thi viên chức giáo dục, việc xây dựng lộ trình ôn tập rõ ràng cùng nguồn tài liệu chất lượng là yếu tố then chốt. VietJack là một trong những nền tảng học tập uy tín, được nhiều thí sinh lựa chọn nhờ hệ thống tài liệu bám sát cấu trúc đề thi và định hướng ra đề mới nhất dành riêng cho các cấp. Không chỉ cung cấp kiến thức, VietJack còn hỗ trợ người học định hướng phương pháp ôn tập hiệu quả, giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao cơ hội trúng tuyển.
Tại VietJack, thí sinh có thể tiếp cận đầy đủ tài liệu ôn thi viên chức giáo dục các cấp cho các vòng thi như trắc nghiệm, viết và phỏng vấn. Nội dung được biên soạn chuyên sâu, bao gồm hệ thống luật, nghị định, thông tư liên quan đến giáo dục, bộ đề minh họa và đề thi thực tế, các tình huống sư phạm thường gặp, giáo án mẫu đúng chuẩn, cùng kiến thức chuyên môn theo từng môn học ở các bậc Mầm non, Tiểu học, THCS và THPT. Tài liệu trình bày khoa học, dễ học, giúp thí sinh nắm chắc trọng tâm và tự tin bước vào kỳ thi.
Kho tài liệu phong phú của VietJack
Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp tài liệu, VietJack còn hỗ trợ người học trong quá trình ôn tập thông qua cách hệ thống hóa kiến thức logic, bám sát thực tiễn tuyển dụng tại các địa phương. Đây chính là lợi thế giúp thí sinh không bị học lan man mà tập trung đúng nội dung cần thiết, từ đó nâng cao hiệu quả ôn luyện trong thời gian ngắn.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp ôn thi viên chức toàn diện, đáng tin cậy và đã được nhiều người lựa chọn, VietJack chính là lựa chọn phù hợp. Truy cập ngay TẠI ĐÂY (https://vietjack.com/tai-lieu-vien-chuc/index.jsp) để tham khảo và sở hữu bộ tài liệu ôn thi chất lượng, sẵn sàng chinh phục kỳ thi viên chức với sự tự tin cao nhất.
Bảng lương giáo viên, giảng viên năm 2026 có nhiều điểm đáng chú ý trong bối cảnh đang từng bước cải cách chính sách tiền lương. Hy vọng nội dung bài viết sẽ giúp bạn nắm bắt đầy đủ và chính xác các quy định liên quan.
Xem thử Tài liệu ôn thi Viên chức Mầm non (full 2 vòng) Xem thử Tài liệu ôn thi Viên chức Tiểu học (full 2 vòng)
Xem thêm thông tin kì thi Viên chức Giáo dục mới nhất khác:
Quy đổi tương đương về trình độ ngoại ngữ, tin học đối với Giáo viên Tiểu học
Các vấn đề quan trọng trong giảng dạy mà Giáo viên Tiểu học cần biết
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

