Mã tỉnh Lào Cai (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Lào Cai



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Lào Cai năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Mã tỉnh Lào Cai (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Lào Cai

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Lào Cai gồm Lào Cai + Yên Bái. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh Lào Cai

Mã tỉnh Lào Cai là 08 còn Mã Huyện là từ 00 → 09 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh Lào Cai: Mã 08

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_08 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_08 KV3

Huyện Bảo Thắng: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
003 THPT số 3 huyện Bảo Thắng Thị trấn Phong Hải - huyện Bảo Thắng KV1
002 THPT số 2 huyện Bảo Thắng Xã Xuân Giao - huyện Bảo Thắng KV1
001 THPT số 1 huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng KV1
062 TT GDNN-GDTX huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng KV1
055 PTDTNT THCS&THPT huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng KV1
033 TT DN&GDTX huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng KV1
043 TT GDTX huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng KV1

Huyện Bảo Yên: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
063 TT GDNN-GDTX huyện Bảo Yên T hị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên KV1
056 PTDTNT THCS&THPT huyện Bảo Yên Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên KV1
005 THPT số 2 huyện Bảo Yên Xã Bảo Hà - huyện Bảo Yên KV1
004 THPT số 1 huyện Bảo Yên Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên KV1
044 TT GDTX huyện Bảo Yên Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên KV1
034 TT DN&GDTX huyện Bảo Yên Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên KV1
006 THPT số 3 huyện Bảo Yên Xã Nghĩa Đô - huyện Bảo Yên KV1

Huyện Bát Xát: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
057 PTDTNT THCS&THPT huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát KV1
045 TT GDTX huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát KV1
035 TT DN&GDTX huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát KV1
064 TT GDNN-GDTX huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát KV1
009 THCS và THPT huyện Bát Xát Xã Mường Hum - huyện Bát Xát KV1
008 THPT số 2 huyện Bát Xát Xã Bản Vược - huyện Bát Xát KV1
007 THPT số 1 huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát KV1

Huyện Bắc Hà: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
011 THPT số 2 huyện Bắc Hà Xã Bảo Nhai - huyện Bắc Hà KV1
010 THPT số 1 huyện Bắc Hà Thị trấn Bắc Hà - huyện Bắc Hà KV1
036 TT DN&GDTX huyện Bắc Hà Xã Na Hối - huyện Bắc Hà KV1
046 TT GDTX huyện Bắc Hà Xã Na Hối - huyện Bắc Hà KV1
012 PTDTNT THCS&THPT huyện Bắc Hà Thị trấn Bắc Hà - huyện Bắc Hà KV1
065 TT GDNN-GDTX huyện Bắc Hà Xã Na Hối - huyện Bắc Hà KV1

Thành phố Lào Cai : Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
013 THPT số 1 Tp Lào Cai Phường Cốc Lếu - Tp. Lào Cai KV1
014 THPT số 2 Tp Lào Cai Phường Bình Minh - Tp. Lào Cai KV1
015 THPT số 3 Tp Lào Cai Phường Duyên Hải - Tp. Lào Cai KV1
016 THPT số 4 Tp Lào Cai Xã Cam Đường - Tp. Lào Cai KV1
017 THPT DTNT tỉnh Phường Kim Tân -Tp. Lào Cai KV1
018 THPT Chuyên tỉnh Lào Cai Phường Bắc Cường - TP. Lào Cai KV1
037 TT DN&GDTX TP Lào Cai Phường Nam Cường - TP. Lào Cai KV1
038 TT KTTH-HNDN&GDTX tỉnh Phường Kim Tân - Tp. Lào Cai KV1
047 TT GDTX số 1 TP Lào Cai Phường Duyên Hải - Tp. Lào Cai KV1
048 TT GDTX số 2 TP Lào Cai Phường Thống Nhất - Tp. Lào Cai KV1
053 CĐ nghề tỉnh Lào Cai Phường Bắc Cường - Tp. Lào Cai KV1
054 Trung cấp Y tế Lào Cai Phường Bắc Cường - Tp. Lào Cai KV1
059 CĐ Cộng đồng Lào Cai Phường Nam Cường - TP. Lào Cai KV1
060 Cao Đẳng Sư Phạm Lào Cai Phường Bình Minh - Tp. Lào Cai KV1
061 Trường TC Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Lào Cai Phường Cốc Lếu - TP. Lào Cai KV1
066 TT GDNN-GDTX thành phố Lào Cai Phường Nam Cường - TP. Lào Cai KV1

Huyện Mường Khương: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
067 TT GDNN-GDTX huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương KV1
022 PTDTNT THCS&THPT huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương KV1
021 THPT số 3 huyện Mường Khương Xã Cao Sơn - huyện Mường Khương KV1
019 THPT số 1 huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương KV1
020 THPT số 2 huyện Mường Khương Xã Bản Lầu - huyện Mường Khương KV1
039 TT DN&GDTX huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương KV1
049 TT GDTX huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương KV1

Huyện Sa Pa: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
068 TT GDNN-GDTX huyện Sa Pa Thị trấn Sa Pa - huyện Sa Pa KV1
050 TT GDTX huyện Sa Pa Thị trấn Sa Pa - huyện Sa Pa KV1
024 THPT số 2 huyện Sa Pa Xã Bản Hồ - huyện Sa Pa KV1
023 THPT số 1 huyện Sa Pa Thị trấn Sa Pa - huyện Sa Pa KV1
040 TT DN&GDTX huyện Sa Pa Thị trấn Sa Pa - huyện Sa Pa KV1
025 PTDTNT THCS&THPT huyện Sa Pa Thị trấn Sa Pa - huyện Sa Pa KV1

Huyện Si Ma Cai: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
041 TT DN&GDTX huyện Si Ma Cai Xã Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai KV1
028 PTDTNT THCS&THPT huyện Si Ma Cai Xã Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai KV1
027 THPT số 2 huyện Si ma cai Xã Sín Chéng - huyện Si ma cai KV1
026 THPT số 1 huyện Si Ma Cai Xã Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai KV1
069 TT GDNN-GDTX huyện Si Ma Cai Xã Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai KV1
051 TT GDTX huyện Si Ma Cai Xã Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai KV1

Huyện Văn Bàn: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
031 THPT số 3 huyện Văn Bàn Xã Dương Quz - huyện Văn Bàn KV1
070 TT GDNN-GDTX huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn KV1
052 TT GDTX huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn KV1
058 PTDTNT THCS&THPT huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn KV1
030 THPT số 2 huyện Văn Bàn Xã Võ Lao - huyện Văn Bàn KV1
029 THPT số 1 huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn KV1
032 THPT số 4 huyện Văn Bàn Khánh Yên Hạ - huyện Văn Bàn KV1
042 TT DN&GDTX huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn KV1

Mã tỉnh Yên Bái (cũ)

Tỉnh Yên Bái: Mã 13

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_13 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_13 KV3

Thành Phố Yên Bái : Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
003 THPT Lý Thường Kiệt P.Hồng Hà -TP Yên Bái KV1
004 PT Dân tộc nội trú THPT Tỉnh Yên Bái P.Đồng Tâm -TP Yên Bái KV1, DTNT
005 THPT Hoàng Quốc Việt Xã Giới Phiên - TP Yên Bái KV1
006 THPT Đồng Tâm P.Đồng Tâm -TP Yên Bái KV1
007 TTGDTX tỉnh P.Đồng Tâm -TP Yên Bái KV1
008 TT DN-GDTX TP Yên Bái P.Nguyễn Phúc - TP Yên Bái KV1
009 Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Yên Bái P. Yên Thịnh -TP Yên Bái KV1
039 Cao đẳng nghề Yên Bái Xã Văn Phú - TP Yên Bái - Yên Bái KV1
001 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành P.Yên Thịnh -TP Yên Bái KV1
002 THPT Nguyễn Huệ P.Đồng Tâm -TP Yên Bái KV1

Thị xã Nghĩa Lộ: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
037 Trung cấp Nghề DTNT Nghĩa Lộ P. Pú Trạng, TX Nghĩa Lộ, Yên Bái KV1
011 THPT Nguyễn Trãi P. Pú Trạng -TX Nghĩa Lộ KV1
010 THPT Nghĩa Lộ P. Tân An -TX Nghĩa Lộ KV1
012 PT DTNT THPT Miền Tây P. Pú Trạng -TX Nghĩa Lộ KV1, DTNT
013 TT GDTX-HNDN Tx Nghĩa Lộ P. Pú Trạng-TX Nghĩa Lộ KV1

Huyện Văn Yên: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
017 TT DN-GDTX Huyện Văn Yên TT. Mậu A- huyệnVăn Yên KV1
016 Trường THPT Trần Phú Xã An Bình - Huyện Văn Yên KV1
015 THPT Nguyễn Lương Bằng Xã An Thịnh -Văn Yên KV1
014 THPT Chu Văn An TT. Mậu A -Văn Yên KV1

Huyện Yên Bình: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
020 THPT Thác Bà TT. Thác Bà -Yên Bình KV1
021 THPT Cảm Nhân Xã Cảm Nhân -Yên Bình KV1
022 TT DN-GDTX Huyện Yên Bình TT. Yên Bình - huyện Yên Bình KV1
018 THPT Cảm Ân Xã Cảm Ân -Yên Bình KV1
019 THPT Trần Nhật Duật TT. Yên Bình -Yên Bình KV1

Huyện Mù Cang Chải: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
024 TT DN-GDTX H. Mù Cang Chải TT. Mù Cang Chải - Mù Cang Chải KV1
023 THPT Mù Cang Chải TT. Mù Cang Chải - Mù Cang Chải KV1

Huyện Văn Chấn: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
025 THPT Văn Chấn Xã Cát Thịnh -Văn Chấn KV1
026 THPT Sơn Thịnh Xã Sơn Thịnh -Văn Chấn KV1
027 TT DN-GDTX Huyện Văn Chấn Xã Sơn Thịnh -Văn Chấn KV1

Huyện Trấn Yên: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
029 PT Liên cấp 2+3 Trấn Yên II Xã Hưng Khánh - Trấn Yên KV1
030 TT DN-GDTX Huyện Trấn Yên TT. Cổ Phúc -Trấn Yên KV1
028 THPT Lê Quý Đôn TT. Cổ Phúc -Trấn Yên KV1

Huyện Trạm Tấu: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
032 TT DN-GDTX Huyện Trạm Tấu TT. Trạm Tấu -Trạm Tấu KV1
031 THPT Trạm Tấu TT. Trạm Tấu - Trạm Tấu KV1

Huyện Trạm Tấu: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
038 Trung cấp Nghề Lục Yên TT. Yên Thế, H. Lục Yên, Yên Bái KV1
036 TT GDTX-HNDN Hồ Tùng Mậu TT. Yên Thế - Lục Yên KV1
034 THPT Hoàng Văn Thụ TT. Yên Thế - Lục Yên KV1
033 THPT Mai Sơn Xã Mai Sơn - Lục Yên KV1
035 THPT Hồng Quang Xã Động Quan - Lục Yên KV1

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học