Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 10 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 10: May I take a photo? phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 3 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 10 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. boat
B. goat
C. toy
D. boy
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: goat
Chọn B.
Question 2. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. boat
B. goat
C. toy
D. boy
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: toy
Chọn C.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. boat
B. goat
C. toy
D. boy
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: boat
Chọn A.
Question 4. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. boat
B. goat
C. toy
D. boy
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Nội dung nghe: boy
Chọn D.
Question 5. Choose the word with “oa”.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. boy: cậu bé
B. toys: đồ chơi
C. boat: thuyền
Ta có “boat” có âm “oa”
Chọn C.
Question 6. Choose the word with “oy”.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. boat: thuyền
B. boy: cậu bé
C. goat: con dê
Ta có “boy” có âm “oy”
Chọn B.
Question 7. Choose the correct answer.
May I _______?
A. listen to an audio guide
B. take a photo
C. draw a picture
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh
B. take a photo: chụp ảnh
C. draw a picture: vẽ tranh
Ta thấy hình ảnh vẽ tranh. Chọn C.
→ May I draw a picture ?
Dịch nghĩa: Mình có thể vẽ một bức tranh được không?
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
May I _______?
A. listen to an audio guide
B. take a photo
C. draw a picture
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh
B. take a photo: chụp ảnh
C. draw a picture: vẽ tranh
Ta thấy hình ảnh cậu bé chụp ảnh.
→ May I take a photo ?
Dịch: Mình có thể chụp ảnh được không?
Question 9. Choose the correct answer.
May I _______?
A. listen to an audio guide
B. take a photo
C. draw a picture
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh
B. take a photo: chụp ảnh
C. draw a picture: vẽ tranh
Ta thấy hình ảnh nghe hướng dẫn bằng âm thanh.
→ May I listen to an audio guide ?
Dịch nghĩa: Mình có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh được không?
Question 10. Choose the correct answer.
May I _______?
A. listen to an audio guide
B. visit the gift shop
C. draw a picture
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh
B. visit the gift shop: ghé thăm cửa hàng quà tặng
C. draw a picture: vẽ tranh
Ta thấy hình ảnh cửa hàng quà tặng.
→ May I visit the gift shop ?
Dịch nghĩa: Mình có thể vào thăm cửa hàng quà tặng được không?
Question 11. Choose the correct answer.
This is a _______ museum.
A. great
B. old
C. new
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. great: tuyệt vời
B. old: cũ
C. new: mới
Ta thấy hình ảnh 5 sao → tuyệt vời
→ This is a great museum.
Dịch nghĩa: Đây là một bảo tàng tuyệt vời.
Question 12. Choose the correct answer.
This is a _______ car.
A. blue
B. old
C. new
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. blue: màu xanh dương
B. old: cũ
C. new: mới
→ This is a new car.
Dịch nghĩa: Đây là một chiếc xe mới.
Question 13. Choose the correct answer.
This is an _______ car.
A. green
B. old
C. new
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. green: màu xanh lá cây
B. old: cũ
C. new: mới
→ This is an old car.
Dịch nghĩa: Đây là một chiếc xe cũ.
Question 14. Choose the correct answer.
May I _______ to an audio guide, please?
A. listen
B. eat
C. draw
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có cụm: listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh
Chọn A.
→ May I listen to an audio guide, please?
Dịch nghĩa: Tôi có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh được không?
Question 15. Choose the correct answer.
May I _______ the gift shop, please?
A. watch
B. take
C. visit
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có cụm: visit the gift shop: ghé thăm cửa hàng quà tặng
Chọn C.
→ May I visit the gift shop, please?
Dịch nghĩa: Tôi có thể vào thăm cửa hàng quà tặng được không ạ?
Question 16. Choose the correct answer.
May I _______ a photo, please?
A. watch
B. take
C. visit
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có cụm: take a photo: chụp ảnh
Chọn B.
→ May I take a photo, please?
Dịch nghĩa: Tôi có thể chụp ảnh được không ạ?
Question 17. Choose the correct answer.
May I _______ a picture, please?
A. drink
B. sing
C. draw
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có cụm: draw a picture: vẽ tranh
Chọn C.
→ May I draw a picture, please?
Dịch nghĩa: Tôi có thể vẽ một bức tranh được không ạ?
Question 18. Odd one out.
A. listen
B. visit
C. old
D. draw
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. listen: nghe
B. visit: thăm
C. old: cũ
D. draw: vẽ
Đáp án C là tính từ, còn lại là động từ.
Question 19. Odd one out.
A. old
B. great
C. new
D. goat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. old: cũ
B. great: tuyệt vời
C. new: mới
D. goat: dê
Đáp án D là danh từ, còn lại là tính từ.
Question 20. Odd one out.
A. photo
B. picture
C. visit
D. gift
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. photo: ảnh
B. picture: tranh
C. visit: thăm
D. gift: quà
Đáp án C là động từ, còn lại là danh từ
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác