Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 7 (có đáp án): I’m wearing a blue skirt
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 7: I’m wearing a blue skirt với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 7 (có đáp án): I’m wearing a blue skirt
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the word that begins with “sh”
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. shoes: giày
B. three: số ba
C. chair: ghế
Ta có “shoes” bắt đầu bằng “sh”
Chọn A.
Question 2. Choose the word that begins with “ch”
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. sheep: cừu
B. chair: ghế
C. three: số ba
Ta có “chair” bắt đầu bằng “ch”
Chọn B.
Quảng cáo
Question 3. Choose the word that begins with “th”
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. three: số ba
B. shirt: áo sơ mi
C. chair: ghế
Ta có “three” bắt đầu bằng “th”
Chọn A.
Question 4. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. three
B. sheep
C. chair
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: ch – ch – chair
Chọn C.
Question 5. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. three
B. shoes
C. chair
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: sh – sh – shoes
Chọn B.
Question 6. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. three
B. shoes
C. chair
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: th – th – three
Chọn A
Question 7. Choose the correct answer.
I’m wearing a blue ______ .
A. skirt
B. shirt
C. scarf
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. skirt: chân váy
B. shirt: áo sơ mi
C. scarf: khăn quàng
Dựa vào hình ảnh ta thấy chân váy màu xanh dương.
→ I’m wearing a blue skirt .
Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc chân váy xanh dương.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
He’s wearing a green ______.
A. skirt
B. shirt
C. scarf
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. skirt: chân váy
B. shirt: áo sơ mi
C. scarf: khăn quàng
→ He’s wearing a green shirt .
Dịch nghĩa: Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi xanh lá cây.
Question 9. Choose the correct answer.
I’m wearing green ______.
A. boots
B. T-shirt
C. pants
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. boots: giày ống
B. T-shirt: áo phông
C. pants: quần dài
Ta thấy hình ảnh quần dài (pants) và giày (shoes) màu xanh lá cây.
→ I’m wearing green pants .
Dịch nghĩa: Mình đang mặc quần dài màu xanh lá cây.
Question 10. Choose the correct answer.
She’s wearing a red ______.
A. skirt
B. dress
C. T-shirt
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. skirt: chân váy
B. dress: váy dài
C. T-shirt: áo phông
Ta thấy hình ảnh cô bé mặc váy đỏ.
→ She’s wearing a red dress .
Question 11. Choose the correct answer.
He’s wearing an orange ______.
A. skirt
B. shirt
C. scarf
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. skirt: chân váy
B. shirt: áo sơ mi
C. scarf: khăn quàng
Ta thấy hình ảnh người đàn ông đeo khăn quàng màu cam.
→ He’s wearing an orange scarf .
Dịch nghĩa: Anh ấy đang đeo chiếc khăn quàng màu cam.
Question 12. Choose the correct answer.
He’s wearing yellow ______.
A. jeans
B. boots
C. pants
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. jeans: quần bò
B. boots: giày ống, ủng
C. pants: quần dài
Ta thấy hình ảnh cậu bé đeo đôi ủng màu vàng.
→ He’s wearing yellow boots .
Dịch nghĩa: Cậu ấy đeo đôi ủng màu vàng.
Question 13. Choose the correct answer.
He’s wearing a red ______.
A. scarf
B. hat
C. T-shirt
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. scarf: khăn quàng
B. hat: mũ
C. T-shirt: áo phông
Ta thấy hình ảnh cậu bé mặc áo phông màu đỏ.
→ He’s wearing a red T-shirt .
Dịch nghĩa: Cậu ấy mặc áo phông đỏ.
Question 14. Choose the correct answer.
I’m wearing blue ______.
A. T-shirt
B. boots
C. jeans
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. T-shirt: áo phông
B. boots: giày ống
C. jeans: quần bò
Ta thấy hình ảnh quần bò xanh.
→ I’m wearing blue jeans .
Dịch nghĩa: Tôi đang mặc quần bò xanh.
Question 15. Choose the correct answer.
She’s wearing a blue ______.
A. shirt
B. dress
C. hat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. shirt: áo sơ mi
B. dress: váy dài
C. hat: mũ
Ta thấy hình ảnh cô bé đội mũ xanh dương.
→ She’s wearing a blue hat .
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đội mũ xanh dương.
Question 16. Choose the correct sentence.
A. I’m wearing blue shoes.
B. I’m wearing blue pants.
C. I’m wearing green T-shirt.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. I’m wearing blue shoes. (Tôi đang đi giày màu xanh dương.)
B. I’m wearing blue pants. (Tôi đang mặc quần màu xanh dương.)
C. I’m wearing green T-shirt. (Tôi đang mặc áo phông màu xanh lá cây.)
Dựa vào hình ảnh ta thấy cậu bé đi giày xanh dương.
Chọn A.
Question 17. Choose the correct answer.
A. She’s wearing a purple scarf.
B. She’s wearing purple boots.
C. She’s wearing brown pants.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. She’s wearing a purple scarf. (Cô ấy đang quàng khăn màu tím.)
B. She’s wearing purple boots. (Cô ấy đang đi bốt màu tím.)
C. She’s wearing brown pants. (Cô ấy đang mặc quần màu nâu.)
Dựa vào hình ảnh ta thấy cô bé đi bốt tím.
Chọn B.
Question 18. Odd one out.
A. T-shirt
B. dress
C. chair
D. shirt
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. T-shirt: áo phông
B. dress: váy dài
C. chair: ghế
D. shirt: áo sơ mi
Đáp án C là đồ vật trong nhà, còn lại là trang phục.
Chọn C.
Question 19. Odd one out.
A. jeans
B. short
C. skirt
D. scarf
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. jeans: quần bò
B. short: thấp, ngắn
C. skirt: chân váy
D. scarf: khăn quàng
Đáp án B là tính từ miêu tả, còn lại là danh từ chỉ trang phục.
Question 20. Odd one out.
A. white
B. purple
C. black
D. hat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. white: màu trắng
B. purple: màu tím
C. black: màu đen
D. hat: mũ
Đáp án D là trang phục, còn lại là màu sắc.
Question 1. Choose the correct answer.
_______ is your shirt. It is pink.
A. Wear
B. This
C. I
D. My
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Wear: Mặc
B. This: Đây
C. I: Mình
D. My: Của mình
Cấu trúc: This + is + ... (Đây là...)
→ This is your shirt. It is pink.
Dịch nghĩa: Đây là áo sơ mi của bạn. Nó màu hồng.
Question 2. Choose the correct answer.
I am wearing an ________ dress.
A. purple
B. green
C. orange
D. red
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. purple: tím
B. green: xanh lá cây
C. orange: cam
D. red: đỏ
Ta thấy trước chỗ trống là “an”, “an” đúng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i)
→ Chọn C. orange
→ I am wearing an orange dress.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc váy màu cam.
Question 3. Choose the correct answer.
_________ are you wearing? - I’m wearing blue jeans.
A. What
B. How
C. Where
D. Do
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. What: Cái gì
B. How: Như thế nào
C. Where: Ở đâu
D. Do → Không dùng trong thì hiện tại tiếp diễn
Chọn A. What: Cái gì
→ What are you wearing? - I’m wearing blue jeans.
Dịch nghĩa: Bạn đang mặc gì? – Mình đang mặc quần bò xanh dương.
Question 4. Choose the correct answer.
She ______ wearing a yellow scarf.
A. am
B. is
C. are
D. does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có He/She/It + is
→ She is wearing a yellow scarf.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn quàng màu vàng.
Question 5. Choose the correct answer.
What is he __________? - He’s wearing black pants.
A. wears
B. wear
C. wearing
D. do
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta thấy câu trả lời có “is wearing” → Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn
→ Chọn C. wearing
→ What is he wearing ? - He’s wearing black pants.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang mặc gì? – Anh ấy đang mặc quần dài đen.
Question 6. Choose the correct answer.
He______ wearing brown boots.
A. am
B. is
C. are
D. does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có He/She/It + is
→ He is wearing brown boots.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang đi đôi bốt nâu.
Question 7. Choose the correct answer.
I______ wearing a purple dress.
A. am
B. is
C. are
D. does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có I + am
→ I am wearing a purple dress.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc váy màu tím.
Question 8. Choose the correct answer.
______ wearing a brown hat.
A. He’s
B. She’s
C. We’re
D. They’re
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta thấy hình ảnh người đàn ông → Chọn A. He’s
→ He ’s wearing a brown hat.
Dịch nghĩa: Ông ấy đang đội mũ nâu.
Question 9. Choose the correct answer.
______ wearing a yellow T-shirt.
A. He’s
B. She’s
C. We’re
D. They’re
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta thấy hình ảnh cô bé → Chọn B. She’s
→ She’s wearing a yellow T-shirt.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang mặc áo phông màu vàng.
Question 10. Choose the correct answer.
The children are _______.
A. long
B. short
C.pink
D. orange
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. long: dài
B. short: thấp, ngắn
C.pink: màu hồng
D. orange: màu cam
→ The children are short .
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ thấp.
Question 11. Choose the correct answer.
What is your mom wearing? - _______
A. I am wearing a green T-shirt.
B. He is wearing black pants.
C.She is wearing a yellow dress.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
What is your mom wearing? (Mẹ bạn đang mặc gì vậy?) - _______
A. I am wearing a green T-shirt. (Mình đang mặc một chiếc áo phông màu xanh lá cây.)
B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc một chiếc quần đen.)
C.She is wearing a yellow dress. (Bà ấy đang mặc một chiếc váy màu vàng.)
D. Yes, I am. (Vâng, đúng vậy.)
Đại từ nhân xưng dùng để thay thế cho "your mom" (mẹ bạn) là she (cô ấy/bà ấy).
Chọn C.
Question 12. Choose the correct answer.
Is your brother wearing a blue shirt? - _______
A. No, he isn’t.
B. He is wearing black pants.
C.She is wearing a yellow dress.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Is your brother wearing a blue shirt? (Anh trai/em trai bạn có đang mặc áo xanh dương không?) - _______
A. No, he isn’t. (Không, anh ấy không.)
B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)
C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy/Bà ấy đang mặc váy vàng.)
D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)
Câu hỏi dạng Yes/No nên đáp án phải là Yes/No + đúng đại từ.
Ta có “your brother” → đại từ thay thế là he.
Chọn A.
Question 13. Choose the correct answer.
What is Billy wearing? - _______
A. No, he isn’t.
B. He is wearing black pants.
C.She is wearing a yellow dress.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. No, he isn’t. (Không, cậu ấy không.)
B. He is wearing black pants. (Cậu ấy đang mặc quần đen.)
C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)
D. Yes, I am. (Vâng, mình có.)
“What is … wearing?” hỏi đang mặc gì → phải trả lời bằng một câu mô tả quần áo.
Ta có Billy là nam, nên dùng “he”
Chọn B.
Question 14. Choose the correct answer.
Are you wearing a purple skirt? - _______
A. No, he isn’t.
B. He is wearing black pants.
C.She is wearing a yellow dress.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Are you wearing a purple skirt? (Bạn có đang mặc váy màu tím không?) - _______
A. No, he isn’t. (Không, anh ấy không.)
B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)
C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)
D. Yes, I am. (Vâng, mình có.)
Câu hỏi “Are you…?” là Yes/No, chủ ngữ là you → trả lời bằng Yes, I am / No, I’m not.
Question 15. Choose the correct answer.
What are you wearing? - _______
A. I am wearing a green T-shirt.
B. He is wearing black pants.
C.She is wearing a yellow dress.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What are you wearing? (Bạn đang mặc gì?) - _______
A. I am wearing a green T-shirt. (Mình đang mặc áo phông xanh lá.)
B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)
C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)
D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)
“What are you wearing?” hỏi đang mặc gì → cần câu trả lời mô tả quần áo.
Chủ ngữ là you nên trả lời bằng I am wearing…
Chọn A.
Question 16. Reorder the words.
pants / black / wearing / I’m / .
A. I’m wearing black pants.
B. I’m black wearing pants.
C. I’m wearing pants black.
D. Wearing I’m black pants.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: I’m + wearing + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: I’m wearing black pants.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc quần đen.
Question 17. Reorder the words.
shirt / I’m / a / wearing / white / .
A. I’m a wearing white shirt.
B. I’m wearing white a shirt.
C. I’m wearing a shirt white.
D. I’m wearing a white shirt.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: I’m + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: I’m wearing a white shirt.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
Question 18. Reorder the words.
wearing / yellow / She / a / is / scarf / .
A. She is wearing a yellow scarf.
B. She wearing is a yellow scarf.
C. She is wearing yellow a scarf.
D. She is wearing a scarf yellow.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: She + is + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ
yellow đứng trước scarf.
Câu đúng: She is wearing a yellow scarf.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn màu vàng.
Question 19. Reorder the words.
is / He / green / wearing / pants / .
A. He wearing is green pants.
B. He is wearing green pants.
C. He is wearing pants green.
D. Is he wearing green pants.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: He is wearing green pants.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang mặc quần xanh lá.
Question 20. Reorder the words.
brown / is / boots / He / wearing / .
A. He wearing is brown boots.
B. He is wearing boots brown.
C. He is wearing brown boots.
D. Is he wearing brown boots.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: He is wearing brown boots.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang đi/mang đôi ủng màu nâu.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác