Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 8 (có đáp án): I’m dancing with Dad
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 8: I’m dancing with Dad với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 8 (có đáp án): I’m dancing with Dad
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the word that begins with “tr”
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. drum: trống
B. truck: xe tải
C. crayon: màu sáp
Ta có “truck” bắt đầu bằng “tr”
Chọn B.
Question 2. Choose the word that begins with “dr”
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. drum: trống
B. truck: xe tải
C. crayon: màu sáp
Ta có “drum” bắt đầu bằng “dr”
Chọn A.
Quảng cáo
Question 3. Choose the word that begins with “cr”
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. drum: trống
B. truck: xe tải
C. crayon: màu sáp
Ta có “crayon” bắt đầu bằng “cr”
Chọn C.
Question 4. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. drum
B. truck
C. crayon
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: dr – drum
Chọn A.
Question 5. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. drum
B. truck
C. crayon
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: tr – truck
Chọn B.
Question 6. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. drum
B. truck
C. crayon
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: cr – crayon
Chọn C.
Question 7. Choose the correct answer.
I’m _______ the guitar.
A. singing
B. dancing
C. playing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. singing: hát
B. dancing: nhảy, múa
C. playing: chơi
Ta thấy hình ảnh cậu bé chơi guitar
→ I’m playing the guitar.
Dịch: Mình đang chơi đàn guitar.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
I’m _______.
A. singing
B. dancing
C. playing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. singing: hát
B. dancing: nhảy, múa
C. playing: chơi
Ta thấy hình ảnh cô bé đang hát
→ I’m singing .
Dịch nghĩa: Mình đang hát.
Question 9. Choose the correct answer.
I’m _______.
A. singing
B. dancing
C. playing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. singing: hát
B. dancing: nhảy, múa
C. playing: chơi
Ta thấy hình ảnh cô bé đang múa.
→ I’m dancing .
Dịch nghĩa: Mình đang múa.
Question 10. Choose the correct answer.
She’s _______ a cake.
A. watching
B. talking
C. eating
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
Ta thấy hình ảnh cô bé ăn bánh kem.
→ She’s eating a cake.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ăn bánh kem.
Question 11. Choose the correct answer.
She’s _______ to her friend.
A. watching
B. talking
C. eating
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
→ She’s talking to her friend.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang nói chuyện với bạn.
Question 12. Choose the correct answer.
He’s _______ TV.
A. watching
B. talking
C. eating
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
Ta thấy hình ảnh cậu bé xem TV.
→ He’s watching TV.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang xem TV.
Question 13. Choose the correct answer.
She’s _______.
A. washing the car
B. brushing her hair
C. taking photos
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. washing the car: rửa xe
B. brushing her hair: chải tóc
C. taking photos: chụp ảnh
Ta thấy hình ảnh cô bé đang chụp ảnh.
→ She’s taking photos .
Dịch nghĩa: Cô ấy đang chụp ảnh.
Question 14. Choose the correct answer.
I’m _______.
A. washing the car
B. brushing my hair
C. taking photos
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. washing the car: rửa xe
B. brushing my hair: chải tóc
C. taking photos: chụp ảnh
Ta thấy hình ảnh cô bé đang chải tóc.
→ I’m brushing my hair .
Dịch nghĩa: Mình đang chải tóc.
Question 15. Choose the correct answer.
I’m _______.
A. washing the car
B. brushing my hair
C. taking photos
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. washing the car: rửa xe
B. brushing my hair: chải tóc
C. taking photos: chụp ảnh
Ta thấy hình ảnh cậu bé rửa xe.
→ I’m washing the car .
Dịch nghĩa: Mình đang rửa xe.
Question 16. Choose the correct answer.
A. He’s wearing a tie.
B. He’s eating.
C. He’s taking photos.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. He’s wearing a tie. (Anh ấy đang đeo cà vạt.)
B. He’s eating. (Anh ấy đang ăn.)
C. He’s taking photos. (Anh ấy đang chụp ảnh.)
Chọn A.
Question 17. Choose the correct answer.
A. She’s eating the cake.
B. She’s drinking milk.
C. She’s watching a video.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. She’s eating the cake. (Cô ấy đang ăn bánh.)
B. She’s drinking milk. (Cô ấy đang uống sữa.)
C. She’s watching a video. (Cô ấy đang xem video.)
Chọn B.
Question 18. Odd one out.
A. cake
B. video
C. music
D. play
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. cake: bánh kem
B. video: video, băng hình
C. music: âm nhạc
D. play: chơi
Đáp án D là động từ, còn lại là danh từ.
Question 19. Odd one out.
A. singing
B. sleeping
C. morning
D. talking
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. singing: đang hát
B. sleeping: đang ngủ
C. morning: buổi sáng
D. talking: đang nói
Đáp án C là buổi trong ngày, còn lại là động từ.
Question 20. Odd one out.
A. watch
B. he
C. she
D. they
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. watch: xem
B. he: anh ấy
C. she: cô ấy
D. they: họ
Đáp án A là động từ, còn lại là đại từ nhân xưng.
Question 1. Choose the correct answer.
What is he doing? - He is _______ a cake.
A. eating
B. talking
C. dancing
D. singing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. eating: ăn
B. talking: nói
C. dancing: nhảy, múa
D. singing: hát
Ta thấy “a cake” → Chọn A. eating
→ What is he doing? - He is eating a cake.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? - Anh ấy đang ăn bánh ngọt.
Question 2. Choose the correct answer.
I _______ talking to my brother.
A. are
B. am
C. is
D. doing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có I + am + V-ing
Chọn B.
→ I am talking to my brother.
Dịch nghĩa: Tôi đang nói chuyện với anh trai tôi.
Question 3. Choose the correct answer.
What is your brother doing? - _______ is watching a video.
A. It
B. She
C. I
D. He
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. It: Nó
B. She: Cô ấy
C. I: Tôi
D. He: Anh ấy
Ta có “your brother” là nam, dùng “He”
Chọn D.
→ What is your brother doing? - He is watching a video.
Dịch nghĩa: Anh trai bạn đang làm gì vậy? - Anh ấy đang xem video.
Question 4. Choose the correct answer.
My _______ is nine. She is playing music in the bedroom.
A. sister
B. dad
C. brother
D. uncle
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. sister: chị, em gái
B. dad: bố
C. brother: anh, em trai
D. uncle: chú, cậu, bác trai
Ta thấy “She” → Chọn A.
→ My sister is nine. She is playing music in the bedroom.
Dịch: Em gái tôi chín tuổi. Em ấy đang chơi nhạc trong phòng ngủ.
Question 5. Choose the correct answer.
What is Lisa doing? - She is _______ music.
A. dancing
B. singing
C. playing
D. watching
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. dancing: nhảy, múa
B. singing: hát
C. playing: chơi
D. watching: xem
Ta thấy “music” → Chọn C
→ What is Lisa doing? - She is playing music.
Dịch nghĩa: Lisa đang làm gì vậy? - Cô ấy đang chơi nhạc.
Question 6. Choose the correct answer.
_______ her sister dancing? - Yes, she is.
A. Am
B. Is
C. Are
D. Does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta thấy câu trả lời dùng “she is” nên câu hỏi cũng dùng “Is”
→ Is her sister dancing? - Yes, she is.
Dịch nghĩa: Em gái cô ấy đang nhảy à? - Vâng, đúng vậy.
Question 7. Choose the correct answer.
He _______ dancing with his Dad.
A. is
B. are
C. am
D. does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có He + is + V-ing
Chọn A.
→ He is dancing with his Dad.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang nhảy cùng bố.
Question 8. Choose the correct answer.
They _______ washing their car.
A. is
B. are
C. am
D. do
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có They + are + V-ing
Chọn B.
→ They are washing their car.
Dịch nghĩa: Họ đang rửa xe.
Question 9. Choose the correct answer.
Is your mom making a cake? - No, _______.
A. she is
B. is she
C. she isn’t
D. isn’t she
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có câu hỏi “Is your mom...?” trả lời bằng “Yes, she is.” hoặc “No, she isn’t.”
Chọn C.
→ Is your mom making a cake? - No, she isn’t .
Dịch nghĩa: Mẹ bạn đang làm bánh à? - Không, bà ấy không.
Question 10. Choose the correct answer.
Are you dancing with Dad? - _______
A. Yes, he is
B. I’m playing music.
C. No, she isn’t.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Câu hỏi “Are you...?” có câu trả lời là “Yes, I am.” hoặc “No, I’m not.”
Chọn D.
→ Are you dancing with Dad? - Yes, I am.
Dịch nghĩa: Con đang khiêu vũ với bố à? - Vâng, con đang khiêu vũ với bố.
Question 11. Choose the correct answer.
What are you doing? - _______
A. He is watching a video.
B. She is eating cakes.
C. I’m playing music.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
What are you doing? (Bạn đang làm gì?) - _______
A. He is watching a video. (Anh ấy đang xem video.)
B. She is eating cakes. (Cô ấy đang ăn bánh ngọt.)
C. I’m playing music. (Tôi đang chơi nhạc.)
D. Yes, I am. (Vâng, đúng vậy.)
Câu hỏi sử dụng “you” nên phần trả lời phải dùng đại từ “I” để phù hợp với chủ ngữ.
Đáp án D là trả lời Yes/No không phù hợp với câu hỏi “What”.
Chọn C.
Question 12. Choose the correct answer.
Is she making a cake? - _______
A. Yes, he is
B. She is eating cakes.
C. No, she isn’t.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Is she making a cake? (Cô ấy có đang làm bánh không?) - _______
A. Yes, he is (Vâng, anh ấy có.)
B. She is eating cakes. (Cô ấy đang ăn bánh ngọt.)
C. No, she isn’t. (Không, cô ấy không.)
D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)
Câu hỏi là “Is she..” có câu trả lời “Yes, she is.” hoặc “No, she isn’t.”
Chọn C.
Question 13. Choose the correct answer.
What is your dad doing? - _______
A. He is watching a video.
B. She is eating cakes.
C. I’m playing music.
D. Yes, he is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What is your dad doing? (Bố bạn đang làm gì?) - _______
A. He is watching a video. (Ông ấy đang xem video.)
B. She is eating cakes. (Cô ấy đang ăn bánh ngọt.)
C. I’m playing music. (Tôi đang chơi nhạc.)
D. Yes, he is. (Vâng, ông ấy có.)
Câu hỏi dùng “What... doing?” hỏi đang làm gì, với “your dad” (nam) nên đại từ thay thế là “he”. Phần trả lời cần mô tả hành động cụ thể.
Đáp án D là trả lời Yes/No không phù hợp với câu hỏi “What”.
Chọn A.
Question 14. Choose the correct answer.
What is your mom doing? - _______
A. He is watching a video.
B. She is eating cakes.
C. I’m playing music.
D. Yes, he is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
What is your mom doing? (Mẹ bạn đang làm gì?) - _______
A. He is watching a video. (Anh ấy đang xem video.)
B. She is eating cakes. (Bà ấy đang ăn bánh ngọt.)
C. I’m playing music. (Tôi đang chơi nhạc.)
D. Yes, he is. (Vâng, anh ấy có.)
Câu hỏi dùng “What... doing?” hỏi đang làm gì, với “your mom” (nữ) nên đại từ thay thế là “she”. Phần trả lời cần mô tả hành động cụ thể.
Đáp án A và D dùng sai đại từ “he”, đáp án C dùng “I” không phù hợp.
Chỉ đáp án B đúng về đại từ và dạng trả lời mô tả hành động.
Chọn B.
Question 15. Choose the correct answer.
Is he washing our car? - _______
A. Yes, he is
B. He is watching a video.
C. No, she isn’t.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Is he washing our car? (Anh ấy có đang rửa xe của chúng ta không?) - _______
A. Yes, he is (Vâng, anh ấy có.)
B. He is watching a video. (Anh ấy đang xem video.)
C. No, she isn’t. (Không, cô ấy không.)
D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)
Câu hỏi là dạng Yes/No với chủ ngữ “he” nên phần trả lời phải dùng đại từ “he” phù hợp và dạng trả lời ngắn Yes/No.
Đáp án C dùng sai đại từ “she”, đáp án D dùng “I” không phù hợp, đáp án B trả lời sai dạng câu hỏi Yes/No.
Chỉ đáp án A phù hợp về đại từ, ngữ pháp và dạng trả lời.
Chọn A.
Question 16. Reorder the words.
washing / the / car / She’s / .
A. She’s the washing car.
B. She washing the car.
C. She’s washing the car.
D. Washing she’s the car.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are + V-ing + tân ngữ
Câu đúng: She’s washing the car.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang rửa xe.
Chọn C.
Question 17. Reorder the words.
doing / are / What / you / ?
A. You are what doing?
B. What you are doing?
C. What are doing you?
D. What are you doing?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu hỏi hiện tại tiếp diễn: What + am/is/are + chủ ngữ + V-ing?
Câu đúng: What are you doing?
Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì?
Chọn D.
Question 18. Reorder the words.
listening / to / the / band / He’s / .
A. He’s listening the to band.
B. He listening to the band.
C. He’s listening to the band.
D. Listening he’s to the band.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are + V-ing + to + tân ngữ
Câu đúng: He’s listening to the band.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang nghe ban nhạc.
Chọn C.
Question 19. Reorder the words.
is / He / a / watching / video / .
A. Is he watching a video.
B. He watching is a video.
C. He is a watching video.
D. He is watching a video.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are + V-ing + tân ngữ
Câu đúng: He is watching a video.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang xem một video.
Chọn D.
Question 20. Reorder the words.
My / playing / is / music / dad / .
A. My dad playing is music.
B. My dad is playing music.
C. My is dad playing music.
D. Dad my is playing music.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ (My dad) + is/are + V-ing + tân ngữ
Câu đúng: My dad is playing music.
Dịch nghĩa: Bố tôi đang chơi nhạc.
Chọn B.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác