Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start Unit 3: My Friends and I với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 đạt kết quả cao.
B. yucky (adj): dở, kinh tởm (thường dùng cho đồ ăn)
C. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
D. delicious (adj): ngon
Sau động từ “kicked” ta cần điền một trạng từ → Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tim đá mạnh quả bóng.
Question 2. Choose the correct answer.
______ were you last night? - I stayed at home.
A. When
B. Where
C. What
D. How
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. When: khi nào (hỏi về thời gian)
B. Where: ở đâu (hỏi về địa điểm, nơi chốn)
C. What: cái gì (hỏi về sự vật)
D. How: thế nào (hỏi về đặc điểm)
Ta thấy câu trả lời là thông tin về địa điểm “at home” (ở nhà) → câu hỏi cũng là về địa điểm.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở nhà.
Question 3. Choose the correct answer.
I ______ some flowers yesterday.
A. planted
B. plant
C. planting
D. plants
Đáp án đúng: A
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “yesterday” (ngày hôm qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Mình đã trồng vài bông hoa vào hôm qua.
Question 4. Choose the correct answer.
My friends ______ some cupcakes last week.
A. bake
B. baked
C. bakes
D. baking
Đáp án đúng: B
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “last week” (tuần trước) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Các bạn của mình đã nướng vài chiếc bánh cupcake vào tuần trước.
Question 5. Choose the correct answer.
- Where ______ you last night?
- I was at the movie theatre. I watched “Spider Man 3”.
A. were
B. was
C. is
D. are
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Chủ ngữ “you” phải đi với động từ “to be” là “were”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Cậu đã ở đâu vào tối qua?
- Tớ ở rạp chiếu phim. Tớ đã xem bộ phim “Spider Man 3”.
Question 6. Choose the correct answer.
Can Tiffany dance? - Yes, she can. She can dance _____.
A. scary
B. well
C. quiet
D. badly
Đáp án đúng: B
A. scary (adj): đáng sợ
B. well (adv): tốt, giỏi
C. quiet (adj): yên lặng
D. badly (adv): (một cách) tồi tệ
Sau động từ “dance” ta cần điền một trạng từ → Loại đáp án A và C.
Xét nghĩa của câu, ta thấy Tiffany có khả năng nhảy → Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Tiffany có thể nhảy được không?
- Cô ấy có thể. Cô ấy có thể nhảy giỏi.
Question 7. Choose the correct answer.
Can Wayne act? - No, he can’t. He acts ______.
A. well
B. good
C. badly
D. busy
Đáp án đúng: C
A. well (adv): tốt, giỏi
B. good (adj): tốt, giỏi
C. badly (adv): (một cách) tồi tệ
D. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
Sau động từ “acts” ta cần điền một trạng từ → Loại đáp án B và D.
Xét nghĩa của câu, ta thấy Wayne không có khả năng diễn xuất → Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Wayne có biết diễn xuất không? - Cậu ấy không thể. Cậu ấy diễn dở tệ.
Question 8. Choose the correct answer.
Where were you last night? - I ______ at the stadium. It was so noisy.
A. are
B. am
C. were
D. was
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm.
Chủ ngữ là “I” phải đi với động từ “to be” là “was” → Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở sân vận động. Chỗ đó rất ồn.
Question 9. Choose the correct answer.
Nick loves soccer, but he runs ______.
A. well
B. fast
C. slowly
D. good
Đáp án đúng: C
A. well (adv): tốt, giỏi
B. fast (adj, adv): nhanh
C. slowly (adv): (một cách) chậm chạp
D. good (adj): tốt, giỏi
Sau động từ “runs” ta cần điền một trạng từ → loại D.
Liên từ “but” (nhưng) dùng để chỉ sự trái ngược. Xét nghĩa của câu, ta thấy Nick thích chơi bóng đá → hành động “runs” là hành động Nick không giỏi → chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Nick thích đá bóng nhưng cậu ấy chạy chậm.
Question 10. Choose the correct answer.
Todd and I ______ bowling last week.
A. went
B. visited
C. planted
D. go
Đáp án đúng: A
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “last week” (tuần trước) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Ta có cụm từ: go bowling (v. phr): đi chơi bowling
Xét các đáp án:
A. went (v quá khứ): đi → đáp án đúng vì khớp về thì và cụm từ đã cho
B. visited (v quá khứ): đi thăm
C. planted (v quá khứ): trồng
D. go (v nguyên thể): đi → khớp với cụm từ, nhưng chưa khớp về thi
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Todd và mình đã đi chơi bowling vào tuần trước.
Question 11. Find the incorrect word.
I studyhardlyfor my upcoming test.
A. study
B. hardly
C. for
D. upcoming
Đáp án đúng: B
- hardly (adv): hiếm khi, hầu như không
- hard (adj/adv): chăm chỉ
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta phải dùng trạng từ “hard” (chăm chỉ). Chọn đáp án B.
Sửa: hardly → hard
→ I study hard for my upcoming test.
Dịch nghĩa: Mình học chăm chỉ để chuẩn bị cho bài kiểm tra sắp tới.
Question 12. Find the incorrect word.
My little sister paintapictureyesterday.
A. paint
B. a
C. picture
D. yesterday
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án, ta thấy A. paint sai vì hành động trên đã diễn ra vào thời gian “yesterday” (hôm qua), động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Sửa thành: My sister painted a picture yesterday.
Dịch nghĩa: Em gái mình đã tô một bức tranh vào ngày hôm qua.
Question 13. Find the incorrect word.
Wherewere Sarah lastnight?
A. Where
B. were
C. last
D. night
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án, ta thấy B. were sai vì chủ ngữ trong câu trên (Sarah) là chủ ngữ số ít nên cần dùng động từ “to be” là “was”.
Sửa thành: Where was Sarah last night?
Dịch nghĩa: Sarah đã ở đâu vào tối hôm qua?
Question 14. Find the incorrect word.
Sarah go to a French restaurant last weekend and the food therewas delicious.
A. go
B. a
C. there
D. was
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án, ta thấy A. go là đáp án sai vì hành động trên đã diễn ra vào thời gian “last weekend” (cuối tuần trước), động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Sửa thành: Sarah went to a French restaurant yesterday and the food there was delicious.
Dịch nghĩa: Ngày hôm qua Sarah đã đi tới một nhà hàng Pháp và đồ ăn ở đó rất ngon.
Question 15. Find the incorrect word.
My friends and I wentcamplast year.
A. friends
B. went
C. camp
D. last year
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án, ta thấy C. camp là đáp án sai, vì cụm từ đúng là go camping (đi cắm trại).
Sửa thành: My friends and I went camping last year.
Dịch nghĩa: Các bạn mình và mình đã đi cắm trại vào năm ngoái.
Question 16. Choose the correct answer.
- Can Luke sing?
- ______
A. He likes singing.
B. No. He sings badly.
C. Luke’s favourite holiday is Tet.
D. It’s Math.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về khả năng của ai đó: Can + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + can. / No, S + can’t.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu ấy thích hát.
B. Không. Cậu ấy hát dở tệ.
C. Ngày lễ mà Luke yêu thích là ngày Tết.
D. Đó là môn Toán.
Dựa vào mẫu câu và nghĩa các đáp án trên, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Luke có thể hát không? - Không. Cậu ấy hát dở tệ.
Question 17. Choose the correct answer.
- ______
- I was at the stadium.
A. Where were you last night?
B. Could you make a cake?
C. What is your favourite holiday?
D. Why do you like that stadium?
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu đã ở đâu vào tối qua?
B. Cậu có thể làm bánh không?
C. Ngày lễ yêu thích của cậu là gì?
D. Tại sao cậu thích sân vận động đó?
Dựa vào mẫu câu và nghĩa các đáp án trên, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở sân vận động.
Question 18. Choose the correct answer.
- How was your weekend, Julie?
- Oh, it ______ boring. I stayed at home.
A. was
B. is
C. were
D. are
Đáp án đúng: A
Câu đang kể về sự việc trong quá khứ nên chia thì quá khứ đơn → loại B, D.
Động từ “to be” ở quá khứ đơn đi với “it” là “was” → chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cuối tuần của bạn thế nào, Julie? - Ồ, nó nhàm chán. Tớ đã ở nhà.
Question 19. Choose the correct answer.
My vacation was great. I ______ a barbecue with my teacher and friends.
A. go
B. went
C. had
D. goes
Đáp án đúng: C
Ta có cụm từ: have a barbecue (v. phr): tổ chức tiệc nướng ngoài trời
Có từ “was” là động từ ở thì quá khứ → câu kể về sự kiện quá khứ, cần chia thì quá khứ đơn → Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Kỳ nghỉ của tớ rất tuyệt. Tớ đã tổ chức tiệc nướng ngoài trời với giáo viên và bạn bè.
Question 20. Choose the correct answer.
Where were you yesterday? - I was at the mall. It ______ busy.
A. is
B. are
C. were
D. was
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm.
Có từ “were” và “was” là động từ ở thì quá khứ → câu kể về sự kiện quá khứ, cần chia thì quá khứ đơn.
Chủ ngữ “It” là ngôi thứ 3 số ít → cần động từ “to be” chia ở quá khứ, số ít → chọn D.
Dịch nghĩa: Hôm qua bạn đã ở đâu thế? - Tớ đã ở trung tâm mua sắm. Nó rất nhộn nhịp.
Questions 1–5. Read the passage and choose the best answers.
Last weekend, I did many things. On Saturday, I visited my grandparents, and we had a great time together. In the afternoon, I baked cupcakes with my sister. On Sunday, I stayed at home and painted a picture. Later, I went to the garden and planted some flowers. In the evening, I studied for my exams.
Question 1. Last weekend, I ______ my grandparents, and we had a great time together.
A. visited
B. baked
C. painted
D. stayed
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tuần trước, mình đã ______ ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.
A. visited (v-ed): đi thăm
B. baked (v-ed): nướng
C. painted (v-ed): tô màu, vẽ
D. stayed (v-ed): ở
Thông tin: On Saturday, I visited my grandparents, and we had a great time together. (Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.)
Chọn A.
Question 2. In the afternoon, I ______ cupcakes with my sister.
A. painted
B. studied
C. baked
D. visited
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, mình ______ bánh cupcake cùng em gái.
A. painted (v-ed): tô màu, vẽ
B. studied (v-ed): học bài
C. baked (v-ed): nướng
D. visited (v-ed): đi thăm
Thông tin: In the afternoon, I baked cupcakes with my sister. (Buổi chiều, mình nướng bánh cupcake cùng em gái.)
Chọn C.
Question 3. On Sunday, I ______ at home and painted a picture.
A. studied
B. stayed
C. baked
D. visited
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Vào Chủ nhật, mình ______ nhà và vẽ một bức tranh.
A. studied (v-ed): học bài
B. stayed (v-ed): ở
C. baked (v-ed): nướng
D. visited (v-ed): đi thăm
Thông tin: On Sunday, I stayed at home and painted a picture. (Vào Chủ nhật, mình ở nhà và vẽ một bức tranh.)
Chọn B.
Question 4. Later, I went to the garden and ______ some flowers.
A. baked
B. stayed
C. studied
D. planted
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Sau đó, mình ra vườn và ______ vài bông hoa.
A. baked (v-ed): nướng
B. stayed (v-ed): ở
C. studied (v-ed): học bài
D. planted (v-ed): trồng
Thông tin: Later, I went to the garden and planted some flowers. (Sau đó, mình ra vườn và trồng vài bông hoa.)
Chọn D.
Question 5. In the evening, I ______ for my exams.
A. visited
B. stayed
C. baked
D. studied
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Buổi tối, mình ______ để chuẩn bị cho kỳ thi.
A. visited (v-ed): đi thăm
B. stayed (v-ed): ở
C. baked (v-ed): nướng
D. studied (v-ed): học bài
Thông tin: In the evening, I studied for my exams. (Buổi tối, mình học bài để chuẩn bị cho kỳ thi.)
Chọn D.
Dịch bài đọc:
Cuối tuần trước, mình đã làm rất nhiều việc. Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau. Buổi chiều, mình nướng bánh cupcake cùng em gái. Vào Chủ nhật, mình ở nhà và vẽ một bức tranh. Sau đó, mình ra vườn và trồng vài bông hoa. Buổi tối, mình học bài để chuẩn bị cho kỳ thi.
Questions 6–10. Read and decide if the statements are True or False.
Last weekend, I had a fantastic time with my friends. On Saturday, we had a sleepover at my house. In the afternoon, we went camping in the nearby forest and had a barbecue. On Sunday, we went bowling in the morning and sang karaoke in the afternoon. In the evening, we made paper crafts together.
Question 6. We had a sleepover at my house on Saturday.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Các bạn ngủ lại nhà mình vào thứ Bảy.
Thông tin: On Saturday, we had a sleepover at my house. (Vào thứ Bảy, các bạn ngủ lại nhà mình.)
→ True.
Question 7. We went camping and had a barbecue in the city.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chúng mình đi cắm trại và tổ chức tiệc nướng ở trong thành phố.
Thông tin: In the afternoon, we went camping in the nearby forest and had a barbecue. (Buổi chiều, chúng mình đi cắm trại ở khu rừng gần đó và tổ chức tiệc nướng ngoài trời.)
→ False.
Question 8. On Sunday morning, we went bowling.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Vào sáng Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling.
Thông tin: On Sunday, we went bowling in the morning … (Vào Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling vào buổi sáng …)
→ True.
Question 9. In the afternoon, we sang karaoke together.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, chúng mình hát karaoke cùng nhau.
Thông tin: On Sunday, we went bowling in the morning and sang karaoke in the afternoon. (Vào Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling vào buổi sáng và hát karaoke vào buổi chiều.)
→ True.
Question 10. We didn’t make any paper crafts.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chúng mình không làm đồ thù công bằng giấy.
Thông tin: In the evening, we made paper crafts together. (Buổi tối, chúng mình cùng nhau làm đồ thủ công bằng giấy.)
→ False.
Dịch bài đọc:
Cuối tuần trước, mình đã có khoảng thời gian tuyệt vời với bạn bè. Vào thứ Bảy, các bạn ngủ lại nhà mình. Buổi chiều, chúng mình đi cắm trại ở khu rừng gần đó và tổ chức tiệc nướng ngoài trời. Vào Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling vào buổi sáng và hát karaoke vào buổi chiều. Buổi tối, chúng mình cùng nhau làm đồ thủ công bằng giấy.
Questions 11–15. Choose the correct words to complete the email.
Subject: Free time
Dear Hoa,
How are you? How was your weekend?
I had a great weekend with my friends. We (11) ______ a sleepover at my friend Belly’s house.
We (12) ______ about many things and had a great time. We also watched a movie and (13) ______ some paper crafts. It (14) ______ a lot of fun.
In the USA, children like having sleepovers. We also like (15) ______ bowling and camping. My friends and I go bowling and have a sleepover every month. We go camping a few times a year.
Do children in Vietnam like having sleepovers?
Best wishes,
Question 11. We (11) ______ a sleepover at my friend Belly’s house.
A. had
B. watched
C. talked
D. made
Đáp án đúng: A
Ta có cụm từ: have a sleepover (v. phr): ngủ lại, ngủ qua đêm
Chọn đáp án A.
→ We had a sleepover at my friend Belly’s house.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã ngủ qua đêm ở nhà bạn Belly.
Question 12. We (12) ______ about many things and had a great time.
A. had
B. went
C. talked
D. visited
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: talk about something: nói chuyện về điều gì
Chọn đáp án C.
→ We talked about many things and had a great time.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã nói chuyện về nhiều thứ và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.
Question 13. We also watched a movie and (13) ______ some paper crafts.
A. had
B. went
C. planted
D. made
Đáp án đúng: D
Ta có cụm từ: make paper crafts (v. phr): làm đồ thủ công bằng giấy
Chọn đáp án D.
→ We also watched a movie and made some paper crafts.
Dịch nghĩa: Chúng mình cũng xem một bộ phim và làmmột vài món thủ công bằng giấy.
Question 14. It (14) ______ a lot of fun.
A. were
B. is
C. are
D. was
Đáp án đúng: D
Chủ ngữ “It” ở dạng số ít → loại đáp án A và C.
Người kể đang kể câu chuyện trong quá khứ → chọn đáp án D.
→ It was a lot of fun.
Dịch nghĩa: Thật là vui.
Question 15. We also like (15) ______ bowling and camping.
A. going
B. talking
C. making
D. baking
Đáp án đúng: A
Ta có các cụm từ:
- go bowling (v. phr): đi chơi bowling
- go camping (v. phr): đi cắm trại
Chọn đáp án A.
→ We also like going bowling and camping.
Dịch nghĩa: Chúng mình cũng thích đi chơi bowling và đi cắm trại.
Dịch bài đọc:
Tiêu đề: Thời gian rảnh
Gửi Hoa,
Bạn khỏe không? Cuối tuần của bạn thế nào?
Mình đã có những ngày cuối tuần tuyệt vời cùng bạn bè. Chúng mình đã ngủ qua đêm ở nhà bạn Belly.
Chúng mình đã nói chuyện về nhiều thứ và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời. Chúng mình cũng xem một bộ phim và làmmột vài món thủ công bằng giấy. Thật là vui.
Ở Mỹ, trẻ con thích ngủ qua đêm ở nhà bạn bè. Chúng mình cũng thích đi chơi bowling và đi cắm trại. Mình và các bạn đi chơi bowling và ngủ lại nhà nhau mỗi tháng một lần. Chúng mình đi cắm trại vài lần một năm.
Trẻ con ở Việt Nam có thích ngủ lại nhà bạn bè không?
Thân mến,
Question 16. Reorder the words to make a complete sentence.
to / slowly. / we / walk / school
A. Slowly walk we to school.
B. We walk to school slowly.
C. We to slowly walk school.
D. Walk to we school slowly.
Đáp án đúng: B
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + trạng từ
- We (chúng mình): chủ ngữ
- walk to school (v. phr): đi bộ tới trường
- slowly (chậm rãi): trạng từ
→ Câu hoàn chỉnh là: We walk to school slowly.
Dịch nghĩa: Chúng mình đi đến trường một cách chậm rãi.
Question 17. Reorder the words to make a complete sentence.
night. / busy / movie / last / The / theater / was
A. The night was busy last theater movie.
B. Last theater night busy was movie the.
C. The movie theater was busy last night.
D. Busy was last night movie the theater.
Đáp án đúng: C
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + bổ ngữ + trạng từ chỉ thời gian
- The movie theater (rạp chiếu phim): chủ ngữ
- was: động từ, dạng quá khứ của động từ “to be” dạng số ít
- busy (bận rộn, nhộn nhịp, đông đúc): tính từ đóng vai trò bổ ngữ trong câu
- last night (tối qua): trạng từ chỉ thời gian
→ Câu hoàn chỉnh là: The movie theater was busy last night.
Dịch nghĩa: Rạp chiếu phim đã rất đông đúc vào tối qua.
Question 18. Reorder the words to make a complete sentence.
karaoke. / We / sometimes / sing / badly
A. We sometimes sing karaoke badly.
B. Sometimes badly we karaoke sing.
C. Karaoke sometimes badly sing we.
D. Badly sometimes sing we karaoke.
Đáp án đúng: A
Trật tự câu: Chủ ngữ + trạng từ chỉ tần suất + động từ + tân ngữ + trạng từ.
- We (chúng mình): chủ ngữ
- sometimes (thỉnh thoảng): trạng từ chỉ tần suất
- sing karaoke (v. phr): hát karaoke
- badly (dở, tệ): trạng từ
→ Câu hoàn chỉnh là: We sometimes sing karaoke badly.
Dịch nghĩa: Chúng mình thỉnh thoảng hát karaoke dở tệ.
Question 19. Reorder the words to make a complete sentence.
you / Where / last / weekend? / were
A. Were you last weekend where?
B. You were where last weekend?
C. Where were you last weekend?
D. Last you were weekend where?
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- you (bạn): chủ ngữ
- last weekend (cuối tuần trước): trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ
→ Câu hoàn chỉnh là: Where were you last weekend?
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào cuối tuần trước?
Question 20. Reorder the words to make a complete sentence.
grandparents / visited / Scott / his / yesterday.
A. His Scott yesterday visited grandparents.
B. Scott visited his grandparents yesterday.
C. Grandparents his visited yesterday Scott.
D. Visited yesterday Scott grandparents his.
Đáp án đúng: B
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + trạng từ chỉ thời gian
- Scott (tương đương với ngôi “he”): chủ ngữ
- visited (đi thăm): động từ (dạng quá khứ của “visit”)
- Cụm từ: visit one’s grandparents (v. phr): đi thăm ông bà → visited his grandparents
- yesterday (ngày hôm qua): trạng từ chỉ thời gian
→ Câu hoàn chỉnh là: Scott visited his grandparents yesterday.
Dịch nghĩa: Scott đi thăm ông bà của bạn ấy ngày hôm qua.